Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210659562-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210659213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 09:28:00 đến ngày 2021-06-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,041,172,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,600,000 VNĐ ((Ba mươi triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Đào nền đường, khuôn đường đất cấp III Mô tả theo chương V 503,82 1m3
2 Đào rãnh, đất cấp III Mô tả theo chương V 58,54 1m3
3 Vận chuyển đất đào đỗ đi Mô tả theo chương V 80,81 1m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (đất tận dụng) Mô tả theo chương V 423,01 1m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (đất mua) Mô tả theo chương V 703,31 1m3
6 Cấp phối đá dăm dày 18cm Mô tả theo chương V 693 1m3
7 Ni-lông lót Mô tả theo chương V 3.850 1m2
8 Bêtông mặt đường M250, đá 2x4 dày 22cm Mô tả theo chương V 847 1m3
9 Ván khuôn đúc bêtông mặt đường Mô tả theo chương V 500,94 1m2
10 Chặt cây Đường kính cây Mô tả theo chương V 30 1Cây
11 Đào gốc Đường kính cây Mô tả theo chương V 30 1Cây
12 SX&LD cọc tiêu BTCT KT 120*120*1025mm (cọc lộ giới) bình quân 25m chôn 1 cọc Mô tả theo chương V 88 1cái
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm 5 1cái
B Cống Bản L= 0,50m (3 cái)
1 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả theo chương V 25,5 1m3
2 Đắp đất hai bên cống, Độ chặt yêu cầu K>=0.95(đất mua) Mô tả theo chương V 10,2 1m3
3 Lớp đệm móng đá dăm, cát Mô tả theo chương V 2,93 1m3
4 Bê tông bản cống, xà mũ, mui luyện M200 đá 1x2 Mô tả theo chương V 4,26 1m3
5 Ván khuôn cống Mô tả theo chương V 58,92 1m2
6 Bê tông thân cống đá 2x4, M200 Mô tả theo chương V 7,35 1m3
7 Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, chân khay, và sân cống VXM100 Mô tả theo chương V 8,33 1m3
8 GCLD cốt thép cống đường kính fi Mô tả theo chương V 219,33 1kg
9 GCLD cốt thép đốt cống fi Mô tả theo chương V 172,35 1kg
10 Tô khối xây VXM M100 dày 2 cm Mô tả theo chương V 10,66 1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.061758E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự có mặt đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.428.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->