Gói thầu: Thi công xây lắp – Công trình: Nâng cấp đường giao thông nội bộ tiếp giáp công ty Hyosung – Cảng quốc tế Tân Cảng Cái Mép
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp – Công trình: Nâng cấp đường giao thông nội bộ tiếp giáp công ty Hyosung – Cảng quốc tế Tân Cảng Cái Mép |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 09:31:00 đến ngày 2021-07-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,492,968,011 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí bảo đảm an toàn lao động, an toàn giao thông, PCCN, vệ sinh môi trường, dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt khe bê tông nhựa hiện hữu | 9,473 | 100m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa hiện hữu dày 8cm | 113,3261 | 100m2 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 8,9362 | 100m3 | |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường sau cào bốc | 113,3261 | 100m2 | |
| 5 | Cung cấp và thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 20,547 | 100m3 | |
| 6 | Cung cấp và thi công tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ MC70, khối lượng 1,0 kg/m2 | 113,3261 | 100m2 | |
| 7 | Cung cấp và thi công Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 113,3261 | 100m2 | |
| 8 | Vệ sinh bề mặt lớp BTN hiện hữu | 764,11 | m2 | |
| 9 | Cung cấp và thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng CSS1-h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 7,6411 | 100m2 | |
| 10 | Cung cấp và thi công Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 7,6411 | 100m2 | |
| 11 | Cung cấp và thi công Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, màu trắng | 82,05 | m2 | |
| 12 | Cẩu nắp ga phục vụ thi công | 8 | cái | |
| 13 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép hố ga ø6 CB240T | 0,0264 | tấn | |
| 14 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép hố ga ø12 CB300V | 0,0648 | tấn | |
| 15 | Cung cấp và gia công lắp đặt cấu kiện thép L100x10 | 0,1933 | tấn | |
| 16 | Cung cấp và thi công Bê tông hố ga đá 1x2, M300, R7 | 1,32 | m3 | |
| 17 | Đục Bê tông tạo nhám | 0,4 | m3 | |
| 18 | Cung cấp và thi công Ván khuôn hố ga | 0,1248 | 100m2 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | 0,004 | 100m3 | |
| 20 | Lắp đặt nắp hố ga | 8 | cái | |
| 21 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép hố ga ø6 CB240T | 0,0326 | tấn | |
| 22 | Cung cấp và thi công Bê tông bó vỉa đá 1x2, M300, R7 | 0,648 | m3 | |
| 23 | Cung cấp và thi công Ván khuôn bó vỉa | 0,0454 | 100m2 | |
| 24 | Cung cấp và thi công Rải giấy dầu chống thấm | 0,0324 | 100m2 | |
| 25 | Đào bốc cấp phối đá dăm | 0,216 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển phê thải bằng ôtô tự đổ | 0,0022 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Đối với nhà thầu độc lập: Phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình đường bãi trong cảng container khai thác hàng cấp III trở lên, và có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu (V) 3.840.000.000 đồng. b. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình đường bãi trong cảng container khai thác hàng cấp III trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng) có giá trị ≥ 7.680.000.000 đồng - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc). Ghi chú: Số lượng hợp đồng (N) bằng 2 thì mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu 3.840.000.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng (N) khác 2 thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.840.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.680.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.680.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi