Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210666950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo trì các tuyến đường tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 10:08:00 đến ngày 2021-07-03 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,026,268,685 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ | Theo Hồ sơ thiết kế | 68,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, cống dọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 134,04 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đào khuôn, đào rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế | 2.841,93 | m3 |
| 4 | Vuốt bê tông nhựa loại C12,5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 21,13 | m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 6.008,06 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.050,36 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựaloại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6.56 cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 9.824,18 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2.5 cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 110 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 10.984,54 | m2 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6.008,06 | m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo Hồ sơ thiết kế | 961,29 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.682,26 | m3 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 966,67 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông nâng cao đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,69 | m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC + RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo Hồ sơ thiết kế | 15,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng rãnh thường, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế | 18,6 | m3 |
| 3 | Xây thân rãnh, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 33,7 | m3 |
| 4 | Trát tường trong rãnh dọc, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 153,2 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng rãnh chịu lực, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,72 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thân rãnh chịu lực, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,48 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mũ mố, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 13,03 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,8064 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng tấm bản thường + tấm bản chịu lực | Theo Hồ sơ thiết kế | 144 | cái |
| 10 | Đổ bê tông vuốt nối, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,56 | m3 |
| 11 | Thi công lớp cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,89 | m3 |
| C | SỬA CHỮA, VÁ Ổ GÀ, LÁNG NHỰA TỪ KM20+00 - KM39+500 | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6.937,05 | m2 |
| 2 | Đào nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 18,64 | m3 |
| 3 | Cân vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 6.546,27 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 124,25 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà bằng đá dăm đá dăm tiêu chuẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 694 | m2 |
| 6 | Trồng đá vỉa 2 bên lề đường | Theo hồ sơ thiết kế | 73,074 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 137,5 | m2 |
| 8 | Vuốt nối ngã ba bằng đá dăm tiêu chuẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 129,03 | m2 |
| 9 | Đắp lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 127,546 | m3 |
| 10 | Đào nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 13,36 | m3 |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.251E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lến; có giá trị xây dựng bằng hoặc lớn hơn ≥ 5,85 tỷ VNĐ - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.850.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi