Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210670463-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210670279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố hỗ trợ và nguồn ngân sách thị xã Sơn Tây |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 11:13:00 đến ngày 2021-07-13 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,966,212,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8949318E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.402627E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: là công trình thi công tu bổ di tíchTài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.176.349.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.352.698.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điệnGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục cấp thoát nướcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lênGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô sức nâng tối thiếu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan phá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo di tích đình Đoài Giáp 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố hỗ trợ và nguồn ngân sách thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp (trong đó có chức năng: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên), Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) - Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm các chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình các chứng chỉ còn hiệu lực nếu nhà thầu không đáp ứng yêu cầu thì sẽ bị loại (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây : Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH - XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2758 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9244 | m3 |
| 3 | Gia công kẻ liền bảy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0936 | m3 |
| 4 | Gia công ván dong dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7008 | m2 |
| 5 | Gia công xà nách | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5456 | m3 |
| 6 | Gia công ván cốn dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8384 | m2 |
| 7 | Chạm khắc cấu kiện gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,079 | m2 |
| 8 | Gia công kẻ liền bảy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9683 | m3 |
| 9 | Gia công ván dong dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7008 | m2 |
| 10 | Gia công xà nách | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5456 | m3 |
| 11 | Gia công ván cốn dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6704 | m2 |
| 12 | Chạm khắc cấu kiện gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0742 | m2 |
| 13 | Gia công con chồng các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7198 | m3 |
| 14 | Gia công cột trốn ( vật liệu ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | m3 |
| 15 | Gia công cột trốn ( vật liệu ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1083 | m3 |
| 16 | Gia công câu đầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5346 | m3 |
| 17 | Gia công đầu dư | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5962 | m3 |
| 18 | Gia công đấu các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0486 | m3 |
| 19 | Chạm khắc cấu kiện gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 20 | Gia công con chồng các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7198 | m3 |
| 21 | Gia công cột trốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | m3 |
| 22 | Gia công câu đầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5346 | m3 |
| 23 | Gia công đầu dư | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5962 | m3 |
| 24 | Gia công đấu các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0554 | m3 |
| 25 | Chạm khắc cấu kiện gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 26 | Gia công con chồng các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5559 | m3 |
| 27 | Gia công cột trốn ( nhân công ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5539 | m3 |
| 28 | Gia công cột trốn ( vật liệu ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7056 | m3 |
| 29 | Gia công xà nách | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6584 | m3 |
| 30 | Gia công kẻ liền bảy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9349 | m3 |
| 31 | Gia công ván dong dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7008 | m2 |
| 32 | Gia công đấu các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1043 | m3 |
| 33 | Chạm khắc cấu kiện gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4384 | m2 |
| 34 | Gia công con chồng các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,718 | m3 |
| 35 | Gia công câu đầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,019 | m3 |
| 36 | Gia công cột trốn ( nhân công ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | m3 |
| 37 | Gia công cột trốn ( vật liệu ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1083 | m3 |
| 38 | Gia công đấu các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 39 | Gia công kẻ, bảy các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2624 | m3 |
| 40 | Gia công ván dong dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,596 | m2 |
| 41 | Chạm khắc cấu kiện gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,0134 | m2 |
| 42 | Gia công dầm chính, dầm phụ, thanh ngang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0484 | m3 |
| 43 | Gia công xà dọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8377 | m3 |
| 44 | Gia công xà ngưỡng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4636 | m3 |
| 45 | Gia công bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6363 | m3 |
| 46 | Phụ kiện cửa (nẹp, chốt...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | toàn bộ |
| 47 | Gia công xà ngưỡng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4362 | m3 |
| 48 | Gia công bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4259 | m3 |
| 49 | Phụ kiện cửa (nẹp, chốt...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | toàn bộ |
| 50 | Gia công xà ngưỡng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2873 | m3 |
| 51 | Gia công bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0067 | m3 |
| 52 | Phụ kiện cửa (nẹp, chốt...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | toàn bộ |
| 53 | Gia công xà ngưỡng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2751 | m3 |
| 54 | Gia công bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9959 | m3 |
| 55 | Phụ kiện cửa (nẹp, chốt...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | toàn bộ |
| 56 | Gia công bạo, ngưỡng các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4479 | m3 |
| 57 | Gia công bạo, ngưỡng các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3534 | m3 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3333 | m3 |
| 59 | Gia công hoành mái loại tròn ( nhân công ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0982 | m3 |
| 60 | Gia công hoành mái loại tròn ( vật liệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4117 | m3 |
| 61 | Gia công thượng luơng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8351 | m3 |
| 62 | Gia công tàu mái gian | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4044 | m3 |
| 63 | Gia công tàu góc đao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3159 | m3 |
| 64 | Gia công chấp đao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3449 | m3 |
| 65 | Gia công lá mái, diềm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1992 | m3 |
| 66 | Gia công ván gió trên cột dày 6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,326 | m2 |
| 67 | Gia công vỉ ruồi dày 4cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6061 | m2 |
| 68 | Gia công ván bịt đầu hoành dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 69 | Chạm khắc cấu kiện gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3317 | m2 |
| 70 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.598,5521 | m2 |
| 71 | Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,144 | m3 |
| 72 | Công tác xử lý hào phòng mối bao trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,9 | m3 |
| 73 | Phòng chống mỗi nền công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,25 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,1232 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1118 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6308 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3283 | m3 |
| 78 | Lát nền bằng gạch bát 300x300x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205,9605 | m2 |
| 79 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,4 | m2 |
| 80 | Tu bổ phục hồi mái lợp góc đao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,6 | m2 |
| 81 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hiện vật |
| 82 | Lắp dựng đầu đao, kìm nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | con |
| 83 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | m |
| 84 | Trát bờ nóc, bờ chảy: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,5 | m2 |
| 85 | Gắn gạch hoa chanh bờ nóc, bờ chảy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | m2 |
| 86 | Gia công chân tảng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5052 | m3 |
| 87 | Nhân công lắp dựng chân tảng đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 88 | Tu bổ bó vỉa bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4893 | m3 |
| 89 | Gia công rồng đá thành bậc bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3398 | m3 |
| 90 | Chạm khắc hoa văn, hoạ tiết trên rồng đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,208 | m2 |
| 91 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9803 | 100m2 |
| 92 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8507 | 100m2 |
| 93 | Xây tường bằng gạch bát để trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7127 | m3 |
| 94 | Xây tường bằng đá ong 280x220x140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9236 | m3 |
| C | HẠNG MỤC ĐẠI ĐÌNH- PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,1221 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9103 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,6212 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5937 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1875 | 100m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,271 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9514 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2253 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5944 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5065 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6944 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6944 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 15 | Gia công bậc đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 18 | Ống nhựa PVC cách điện D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 20 | Đèn led 5w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 21 | Đèn tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Đèn treo hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Đèn lead bán nguyệt 1.2w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Aptomat 1 pha - 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Aptomat 3 pha - 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | RCBO 2P 20A (Chống giật + ngắn mạch) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 28 | Hộp điện âm tường chứa 18MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HẬU CUNG - XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột - cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9627 | m3 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8847 | m3 |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,14 | m |
| 4 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,426 | m2 |
| 5 | Hạ giải kìm nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 6 | Hạ giải nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,2262 | m2 |
| 7 | Đánh số, phân loại các cấu kiện sau hạ giải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8474 | m3 |
| 8 | Vận chuyển các cấu kiện đã hạ giải vào kho, xếp gọn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8474 | m3 |
| 9 | Làm sạch bề mặt các cấu kiện gỗ tận dụng được sau hạ giải bằng dung môi làm sạch bề mặt gỗ (tạm tính hết 0.2 lít dung môi làm sạch bề mặt gỗ và 0.15 công bậc 4/7/1m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,0038 | m2 |
| 10 | Bảo quản, gia cường cấu kiện gỗ bị hỏng bề mặt, tạm tính 30% diện tích bề mặt cấu kiện gỗ tận dụng được | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4884 | m2 |
| 11 | Vệ sinh các viên ngói cũ tận dụng được | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11.956,824 | viên |
| 12 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8768 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3909 | m3 |
| 14 | Gia công bảy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0301 | m3 |
| 15 | Gia công ván dong dày 6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m2 |
| 16 | Gia công xà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0565 | m3 |
| 17 | Gia công bảy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0301 | m3 |
| 18 | Gia công ván dong dày 6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m2 |
| 19 | Gia công xà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1128 | m3 |
| 20 | Gia công bảy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0301 | m3 |
| 21 | Gia công ván dong dày 6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m2 |
| 22 | Gia công xà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1128 | m3 |
| 23 | Gia công bảy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0301 | m3 |
| 24 | Gia công ván dong dày 6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m2 |
| 25 | Gia công cột trốn ( nhân công ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0121 | m3 |
| 26 | Gia công cột trốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0154 | m3 |
| 27 | Gia công xà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1793 | m3 |
| 28 | Gia công cánh cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1164 | m2 |
| 29 | Gia công bạo cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2452 | m3 |
| 30 | Gia công ngưỡng cửa, quang cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2937 | m3 |
| 31 | Gia công cánh cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2384 | m2 |
| 32 | Gia công bạo cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | m3 |
| 33 | Gia công ngưỡng cửa, quang cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4719 | m3 |
| 34 | Gia công bạo cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4018 | m3 |
| 35 | Gia công cánh cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2252 | m2 |
| 36 | Gia công khuôn cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | m3 |
| 37 | Gia công cánh cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | m2 |
| 38 | Gia công khuôn cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 39 | Gia công cánh cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1516 | m2 |
| 40 | Gia công bạo cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1479 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5116 | m3 |
| 42 | Gia công hoành mái loại tròn ( nhân công ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8929 | m3 |
| 43 | Gia công hoành mái loại tròn ( vật liệu ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8929 | m3 |
| 44 | Gia công xà thế hoành, thượng lương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | m3 |
| 45 | Gia công tàu mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | m3 |
| 46 | Gia công lá mái, then tàu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0989 | m3 |
| 47 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ - Phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 464,0928 | m2 |
| 48 | Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | m3 |
| 49 | Công tác xử lý hào phòng mối bao trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2584 | m3 |
| 50 | Phòng chống mỗi nền công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,4854 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5304 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Các cấu kiện khác ( cửa, vách các loại) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8387 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - Dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6195 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - Các cấu kiện khác ( Con chồng, đấu các loại) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6187 | m3 |
| 55 | Lát nền bằng gạch bát 300x300 ( nhân công, vật liệu phụ ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,6204 | m2 |
| 56 | Lát nền bằng gạch bát 300x300 ( vật liệu ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,6204 | m2 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái ( nhâ công lợp mái, vật liệu phụ ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,738 | m2 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (vật liệu ngói mũi hài ) thay thế 50% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,369 | m2 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (vật liệu ngói lót và ngói độn ) thay thế 60% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,8428 | m2 |
| 60 | Tu bổ phục hồi đấu nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | con |
| 61 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,14 | m |
| 62 | Trát bờ nóc, bờ chảy: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,71 | m2 |
| 63 | Lắp dựng kìm nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 64 | Gia công chân tảng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1945 | m3 |
| 65 | Nhân công chạm khắc soi chỉ trên chân tảng đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4276 | m2 |
| 66 | Nhân công lắp dựng chân tảng đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Tu bổ bó vỉa bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4636 | m3 |
| 68 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2845 | 100m2 |
| 69 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6049 | 100m2 |
| 70 | Tu bổ phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: HẬU CUNG - XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6746 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0288 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9584 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0322 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0645 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3861 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1689 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2921 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0659 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4364 | tấn |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 254,6788 | m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,97 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,7088 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,97 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,4188 | m2 |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 19 | Ống nhựa PVC cách điện D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 21 | Đèn treo trần chính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Đèn led 5w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 23 | Đèn treo hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Aptomat 1 pha - 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Aptomat 3 pha - 25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | RCBO 2P 20A (Chống giật + ngắn mạch) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Hộp điện âm tường chứa 18MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,088 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,563 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,637 | m3 |
| 4 | Bu lông neo D20 - bu lông móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | con |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 20km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,24 | tấn |
| 9 | Tính khấu hao thời gian sử dụng 1.5%x12 tháng, khấu hao cho một lần lắp đặt và một lần tháo dỡ 5% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3552 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình ( không tính hao phí thép ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,959 | tấn |
| 11 | Tính khấu hao thời gian sử dụng 1.5%x12 tháng, khấu hao cho một lần lắp đặt và một lần tháo dỡ 5% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6806 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép ( không tính hao phí thép ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,708 | tấn |
| 13 | Tính khấu hao thời gian sử dụng 1.5%x12 tháng, khấu hao cho một lần lắp đặt và một lần tháo dỡ 5% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7728 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,959 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,24 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,708 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,514 | 100m2 |
| 18 | Tính khấu hao thời gian sử dụng 50% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,757 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ốp sườn: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,4 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,246 | 100m |
| 21 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,907 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 551,4 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NGHI MÔN - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Phục hồi các con giống trên đầu cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | con |
| 2 | Lắp dựng con giống đầu trụ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | con |
| 3 | Phục chế các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2994 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 344,24 | m |
| 5 | Gia công bậc cấp bằng đá xanh Thanh Hóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7771 | m3 |
| 6 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5918 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: NGHI MÔN - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5129 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7153 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0415 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0768 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6343 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0806 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0158 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5043 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1301 | 100m3 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0284 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1452 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2664 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,998 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3414 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,548 | m2 |
| 20 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0025 | tấn |
| 21 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0349 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1918 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3484 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,258 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,806 | m2 |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 28 | Ống nhựa PVC cách điện D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 29 | Đèn pha lead 30w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Đèn pha lead 50w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG-PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Xây bờ nóc, bờ chảy bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3 | m |
| 2 | Trát bờ nóc, bờ chảy: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,36 | m2 |
| 3 | Dán mái ngói mũi hài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,07 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hiện vật |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG-PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3903 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4346 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2177 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2074 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0312 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7968 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0159 | 100m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 13 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò (trọng lượng 1,736T/m3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0996 | tấn |
| 14 | Miết mạch tường gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3048 | m2 |
| 15 | Lưới inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,575 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,36 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ- PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột - cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7072 | m3 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4731 | m3 |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,12 | m |
| 4 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,152 | m2 |
| 5 | Hạ giải nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6312 | m2 |
| 6 | Hạ giải kết cấu tường xây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3215 | m3 |
| 7 | Đánh số, phân loại các cấu kiện sau hạ giải (tạm tính hết 1 công bậc 4/7/1m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1803 | m3 |
| 8 | Vận chuyển các cấu kiện đã hạ giải vào kho, xếp gọn (tạm tính hết 1 công bậc 4/7/1m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1803 | m3 |
| 9 | Làm sạch bề mặt các cấu kiện gỗ tận dụng được sau hạ giải bằng dung môi làm sạch bề mặt gỗ (tạm tính hết 0.2 lít dung môi làm sạch bề mặt gỗ và 0.15 công bậc 4/7/1m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4462 | m2 |
| 10 | Vệ sinh các viên ngói cũ tận dụng được | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.773,68 | viên |
| 11 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6679 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1248 | m3 |
| 13 | Gia công bảy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1133 | m3 |
| 14 | Gia công ván dong dày 6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0398 | m2 |
| 15 | Gia công thanh kèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0161 | m3 |
| 16 | Gia công đấu các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | m3 |
| 17 | Gia công bảy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1133 | m3 |
| 18 | Gia công ván dong dày 6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0398 | m2 |
| 19 | Gia công thanh kèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0161 | m3 |
| 20 | Gia công đấu các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | m3 |
| 21 | Gia công bảy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1133 | m3 |
| 22 | Gia công ván dong dày 6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0398 | m2 |
| 23 | Gia công thanh kèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0161 | m3 |
| 24 | Gia công đấu các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | m3 |
| 25 | Gia công bảy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1443 | m3 |
| 26 | Gia công ván dong dày 6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0398 | m2 |
| 27 | Gia công thanh kèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0161 | m3 |
| 28 | Gia công đấu các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3944 | m3 |
| 29 | Gia công cánh cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2435 | m2 |
| 30 | Gia công bạo cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0804 | m3 |
| 31 | Gia công ngưỡng cửa, quang cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0818 | m3 |
| 32 | Gia công cánh cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4674 | m2 |
| 33 | Gia công bạo cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1283 | m3 |
| 34 | Gia công ngưỡng cửa, quang cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0785 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1148 | m3 |
| 36 | Gia công hoành mái loại tròn ( nhân công ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4148 | m3 |
| 37 | Gia công hoành mái loại tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8023 | m3 |
| 38 | Gia công xà thế hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3525 | m3 |
| 39 | Gia công thượng lương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,309 | m3 |
| 40 | Gia công tàu mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | m3 |
| 41 | Gia công lá mái, then tàu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0885 | m3 |
| 42 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 345,676 | m2 |
| 43 | Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,024 | m3 |
| 44 | Công tác xử lý hào phòng mối bao trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,276 | m3 |
| 45 | Phòng chống mối nền công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,049 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1841 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Các cấu kiện khác ( cửa, vách các loại) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0799 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - Dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4708 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - Các cấu kiện khác ( Con chồng, đấu các loại) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3276 | m3 |
| 50 | Lát nền bằng gạch bát 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,8456 | m2 |
| 51 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài ( nhân công, ngói lót, ngói độn ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,33 | m2 |
| 52 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài ( ngói mũi hài ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,165 | m2 |
| 53 | Tu bổ phục hồi đấu nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | con |
| 54 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,25 | m |
| 55 | Trát bờ nóc, bờ chảy: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,875 | m2 |
| 56 | Gia công chân tảng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | m3 |
| 57 | Nhân công chạm khắc soi chỉ trên chân tảng đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1782 | m2 |
| 58 | Nhân công lắp dựng chân tảng đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 59 | Tu bổ bó vỉa bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2221 | m3 |
| 60 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9018 | 100m2 |
| 61 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5005 | 100m2 |
| 62 | Tu bổ phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ- PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,8646 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,338 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9636 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2962 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5924 | 100m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7335 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3394 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6833 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0803 | tấn |
| 10 | Bê tông lót nền nhà để lát gạch, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6791 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1532 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,2528 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,4128 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,2528 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,2878 | m2 |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 19 | Ống nhựa PVC cách điện D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 21 | Đèn lead bán nguyệt 1.2w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 22 | Quạt trần + điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Aptomat 1 pha - 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Aptomat 3 pha - 25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | RCBO 2P 20A (Chống giật + ngắn mạch) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Hộp điện âm tường chứa 18MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH-PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,192 | m2 |
| 4 | Gia công khuôn cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0809 | m3 |
| 5 | Phụ kiện cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Gia công khuôn cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0706 | m3 |
| 7 | Kính dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3672 | m2 |
| 8 | Gia công khuôn cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | m3 |
| 9 | Kính dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1836 | m2 |
| 10 | Lắp dựng gỗ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5284 | m3 |
| 11 | Cửa vách compact dày 12 ly phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,098 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vách compact | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,098 | m2 |
| 13 | Tu bổ phục hồi đấu nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | con |
| 14 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,288 | m2 |
| 15 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,66 | m |
| 16 | Trát bờ nóc, bờ chảy: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,592 | m2 |
| 17 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5204 | 100m2 |
| 18 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1933 | 100m2 |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH-PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6254 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6588 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1161 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0488 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,313 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0266 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5107 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9315 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,326 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, trát lần 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,326 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,708 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0488 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 20km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0975 | 100m3 |
| 17 | Đào móng đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,847 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,146 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5369 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2454 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1565 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3241 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0518 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6157 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 20km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0923 | 100m3 |
| 26 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5421 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0986 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0874 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4845 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0375 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1547 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,416 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3416 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3577 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1664 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0376 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 40 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0872 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,261 | m3 |
| 43 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9329 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,9456 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,774 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,392 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5604 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7477 | m2 |
| 49 | Ốp gạch men 300x300 vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,848 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,366 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,05 | m2 |
| 52 | Lắp đặt lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bộ vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu bệt nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Bộ điều khiển bơm sinh hoạt + van phao bể mái D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 62 | Phễu thoát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 63 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 67 | Tê PPR phi 32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Tê PPR phi 25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 69 | Cút PPR phi 32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Cút PPR phi 25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Cút PPR phi 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 72 | Van PPR D 32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Côn thu D32-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Côn thu D25-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 75 | Ống nhựa tiền phong D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 76 | Ống nhựa tiền phong D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 77 | Ống nhựa tiền phong D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 78 | Tê PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Tê PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Tê PVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 81 | Cút nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Cút nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Cút nhựa D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Măng sông nối ống D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Măng sông nối ống D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Măng sông nối ống D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Keo dán ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 88 | Đèn ốp trần led 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 89 | Công tắc loại 2 hạt 10A + hộp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + hộp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 93 | Ống nhựa PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 94 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| O | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ SÂN VƯỜN-PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Lát sân bằng gạch bát, mạch chữ công ( nhân công + vật liệu phụ ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 566 | m2 |
| 2 | Mua gạch bát 300x300x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 566 | m2 |
| 3 | Bó bồn cây bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0372 | m3 |
| 4 | Trồng cỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | m2 |
| 5 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m2/tháng |
| P | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ SÂN VƯỜN-PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,thành bê tông lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,132 | 100m2 |
| 3 | Đào đất móng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7547 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0392 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5156 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5849 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1117 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ công trình cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,1408 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,4736 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9391 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,5633 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2582 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5165 | 100m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0175 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3653 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5977 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2211 | tấn |
| 10 | Xây tường bằng đá ong 360x250x140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7177 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng đá ong 360x140x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3914 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng đá ong 360x460x220 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng đá ong 360x320x140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0905 | m3 |
| 14 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219,132 | m2 |
| 15 | Ốp đá ong dày 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6686 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ 1-XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Gia công cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,776 | m2 |
| 2 | Gia công hoành gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | m3 |
| 3 | Gia công rui gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0121 | m3 |
| 4 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2096 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Các cấu kiện khác ( cửa, vách các loại) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2266 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - Dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0411 | m3 |
| 7 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m |
| 8 | Trát bờ nóc, bờ chảy: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 9 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 10 | Lát nền bằng gạch bát 300x300x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8125 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8968 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,64 | m |
| 13 | Gia công bó hè bằng đa xanh Thanh Hóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | m3 |
| 14 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0968 | 100m2 |
| S | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ 1-XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6876 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5201 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8532 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5625 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 20km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0313 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9354 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,557 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0064 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3011 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3011 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3075 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ 2 - XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Phục hồi các con giống trên đầu cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 2 | Lắp dựng con giống đầu trụ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3364 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | m |
| 5 | Gia công bó hè bằng đa xanh Thanh Hóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7921 | m3 |
| 6 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0539 | 100m2 |
| U | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ 2 - XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,727 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4132 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1893 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,909 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 20km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0182 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6053 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2076 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2076 | m2 |
| V | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ 3 - XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Phục hồi các con giống trên đầu cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 2 | Lắp dựng con giống đầu trụ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3364 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | m |
| 5 | Gia công bó hè bằng đa xanh Thanh Hóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,046 | m3 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo tre - Giàn giáo ngoài cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0681 | 100m2 |
| W | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ 3 - XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4167 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5177 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8049 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1389 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 20km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0228 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6053 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2076 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2076 | m2 |
| X | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,5004 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1483 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 20km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2967 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3708 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3304 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1405 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9072 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,855 | m2 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3046 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,472 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,313 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | cái |
| 14 | Đào móng đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1382 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0678 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 23 | Khoan cắt bê tông bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 24 | Đào móng đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m3 |
| 27 | Hoàn trả mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 28 | Ống HDPE D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 29 | Cút HDPE D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Tê HDPE D32x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Đồng hồ đo nước D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi tưới cây, rửa tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| Y | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Dây điện CU/XLPE 3x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 3 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 6 | Ống nhựa HDPE D50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 7 | Aptomat 3 pha - 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Aptomat 3 pha - 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Aptomat 2 pha - 25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Aptomat 1 pha - 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | RCBO 2P 20A (Chống giật + ngắn mạch) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Tủ điện tổng 600x400x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 20km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 21 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 bộ |
| 22 | Đèn cao áp 150w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 đầu cáp |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bảng |
| 26 | Thép dẹt tiếp địa mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 27 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| Z | CHỐNG SÉT; THIẾT BỊ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp thiết bị thu sét tia tiên đạo PULSAR18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Bulông êcu inox M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | mét |
| 4 | Bộ ghép nối Inox dài 0.5mx D42 x 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Chân trụ đỡ cho thiết bị PULSAR18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Đai cố định cáp vào cột PULSAR18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Khung móng cột 10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | K.M |
| 9 | Bê tông móng cột 10m, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 10 | Cột thép mạ kẽm nhúng nóng cao 10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đổ bê tông, lắp dựng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 12 | Chi phí vận chuyển + bốc dỡ + cẩu cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | k.gọn |
| 13 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 14 | Cáp đồng trần 95mm2 tiếp đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | mét |
| 15 | Mối hàn hóa nhiệt ( 1lọ thuốc hàn 115g/mối ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối |
| 16 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt (gồm: khuôn hàn……….) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bao |
| 18 | Khoan tay trên cạn độ sâu hố khoan đến 8m cấp đất đá I - III. Khoan dẫn cọc tiếp địa đờng kính lỗ khoan D76 ( 1 hệ thống tiếp đất gồm: khoan 4 vị trí, sâu 10mét mỗi lỗ cho 1 hệ thống tiếp đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | mét |
| 19 | Đào đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2, hố rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 20 | Lấp đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 21 | Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | k,gọn |
| 22 | Thanh tiếp đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Cáp tiếp địa cu/pvc 1x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | mét |
| 24 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 25 | Cáp đồng trần 95mm2 tiếp đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | mét |
| 26 | Mối hàn hóa nhiệt ( 1lọ thuốc hàn 115g/mối ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối |
| 27 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bao |
| 28 | Đào đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2, hố rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 29 | Lấp đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 30 | Đo kiểm tra điện trở nối đất An toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoán gọn |
| 31 | Thiết bị chống sét tia tiên đạo E.S.E Bán kính bảo vệ cấp 4(level IV): Rp = 55mét. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,63% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8949318E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.402627E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: là công trình thi công tu bổ di tíchTài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.176.349.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.352.698.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điệnGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục cấp thoát nướcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lênGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,4m3 | Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiếu 10 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy khoan phá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Phòng thí nghiệm | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi