Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210670463-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210670279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố hỗ trợ và nguồn ngân sách thị xã Sơn Tây
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 11:13:00 đến ngày 2021-07-13 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,966,212,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8949318E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.402627E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: là công trình thi công tu bổ di tíchTài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.176.349.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.352.698.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điệnGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục cấp thoát nướcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lênGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô sức nâng tối thiếu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan phá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Đoài Giáp
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thành phố hỗ trợ và nguồn ngân sách thị xã Sơn Tây
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây : Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kỹ thuật công nghệ Bảo tồn di tích + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Hoàng Đạo + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây : Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp (trong đó có chức năng: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên), Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) - Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm các chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình các chứng chỉ còn hiệu lực nếu nhà thầu không đáp ứng yêu cầu thì sẽ bị loại (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây : Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH - XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,2758m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,9244m3
3Gia công kẻ liền bảyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0936m3
4Gia công ván dong dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7008m2
5Gia công xà náchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5456m3
6Gia công ván cốn dày 15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8384m2
7Chạm khắc cấu kiện gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,079m2
8Gia công kẻ liền bảyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9683m3
9Gia công ván dong dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7008m2
10Gia công xà náchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5456m3
11Gia công ván cốn dày 15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6704m2
12Chạm khắc cấu kiện gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,0742m2
13Gia công con chồng các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7198m3
14Gia công cột trốn ( vật liệu )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085m3
15Gia công cột trốn ( vật liệu )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1083m3
16Gia công câu đầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5346m3
17Gia công đầu dưChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5962m3
18Gia công đấu các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0486m3
19Chạm khắc cấu kiện gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
20Gia công con chồng các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7198m3
21Gia công cột trốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085m3
22Gia công câu đầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5346m3
23Gia công đầu dưChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5962m3
24Gia công đấu các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0554m3
25Chạm khắc cấu kiện gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
26Gia công con chồng các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5559m3
27Gia công cột trốn ( nhân công )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5539m3
28Gia công cột trốn ( vật liệu )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7056m3
29Gia công xà náchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6584m3
30Gia công kẻ liền bảyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9349m3
31Gia công ván dong dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7008m2
32Gia công đấu các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1043m3
33Chạm khắc cấu kiện gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,4384m2
34Gia công con chồng các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,718m3
35Gia công câu đầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,019m3
36Gia công cột trốn ( nhân công )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085m3
37Gia công cột trốn ( vật liệu )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1083m3
38Gia công đấu các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19m3
39Gia công kẻ, bảy các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,2624m3
40Gia công ván dong dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,596m2
41Chạm khắc cấu kiện gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,0134m2
42Gia công dầm chính, dầm phụ, thanh ngangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,0484m3
43Gia công xà dọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8377m3
44Gia công xà ngưỡngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4636m3
45Gia công bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6363m3
46Phụ kiện cửa (nẹp, chốt...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4toàn bộ
47Gia công xà ngưỡngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4362m3
48Gia công bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4259m3
49Phụ kiện cửa (nẹp, chốt...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8toàn bộ
50Gia công xà ngưỡngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2873m3
51Gia công bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0067m3
52Phụ kiện cửa (nẹp, chốt...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4toàn bộ
53Gia công xà ngưỡngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2751m3
54Gia công bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9959m3
55Phụ kiện cửa (nẹp, chốt...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2toàn bộ
56Gia công bạo, ngưỡng các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4479m3
57Gia công bạo, ngưỡng các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3534m3
58Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3333m3
59Gia công hoành mái loại tròn ( nhân công )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,0982m3
60Gia công hoành mái loại tròn ( vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,4117m3
61Gia công thượng luơngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8351m3
62Gia công tàu mái gianChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4044m3
63Gia công tàu góc đaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3159m3
64Gia công chấp đaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3449m3
65Gia công lá mái, diềm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1992m3
66Gia công ván gió trên cột dày 6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,326m2
67Gia công vỉ ruồi dày 4cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6061m2
68Gia công ván bịt đầu hoành dày 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,52m2
69Chạm khắc cấu kiện gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,3317m2
70Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.598,5521m2
71Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,144m3
72Công tác xử lý hào phòng mối bao trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,9m3
73Phòng chống mỗi nền công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,25m2
74Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,1232m3
75Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1118m3
76Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,6308m3
77Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3283m3
78Lát nền bằng gạch bát 300x300x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật205,9605m2
79Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật272,4m2
80Tu bổ phục hồi mái lợp góc đaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,6m2
81Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hiện vật
82Lắp dựng đầu đao, kìm nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10con
83Xây bờ nóc, bờ chảyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53m
84Trát bờ nóc, bờ chảy:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,5m2
85Gắn gạch hoa chanh bờ nóc, bờ chảyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,6m2
86Gia công chân tảng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5052m3
87Nhân công lắp dựng chân tảng đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
88Tu bổ bó vỉa bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4893m3
89Gia công rồng đá thành bậc bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3398m3
90Chạm khắc hoa văn, hoạ tiết trên rồng đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,208m2
91Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9803100m2
92Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8507100m2
93Xây tường bằng gạch bát để trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7127m3
94Xây tường bằng đá ong 280x220x140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9236m3
C HẠNG MỤC ĐẠI ĐÌNH- PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,1221m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,9103m3
3Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,6212m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5937100m3
5Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1875100m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,271m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9514100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2253tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5944tấn
10Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,5065m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,6944m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,6944m2
13Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,264m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6m3
15Gia công bậc đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
16Lắp đặt dây dẫn 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
17Lắp đặt dây dẫn 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
18Ống nhựa PVC cách điện D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
19Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
20Đèn led 5wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
21Đèn tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
22Đèn treo hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
23Đèn lead bán nguyệt 1.2wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
24Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Aptomat 1 pha - 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
26Aptomat 3 pha - 40AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27RCBO 2P 20A (Chống giật + ngắn mạch)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
28Hộp điện âm tường chứa 18MCBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
D HẠNG MỤC: HẬU CUNG - XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột - cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9627m3
2Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8847m3
3Hạ giải bờ nóc, bờ chảyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,14m
4Hạ giải mái ngói, ngói mũi hàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,426m2
5Hạ giải kìm nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2con
6Hạ giải nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,2262m2
7Đánh số, phân loại các cấu kiện sau hạ giảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,8474m3
8Vận chuyển các cấu kiện đã hạ giải vào kho, xếp gọnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,8474m3
9Làm sạch bề mặt các cấu kiện gỗ tận dụng được sau hạ giải bằng dung môi làm sạch bề mặt gỗ (tạm tính hết 0.2 lít dung môi làm sạch bề mặt gỗ và 0.15 công bậc 4/7/1m2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,0038m2
10Bảo quản, gia cường cấu kiện gỗ bị hỏng bề mặt, tạm tính 30% diện tích bề mặt cấu kiện gỗ tận dụng đượcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,4884m2
11Vệ sinh các viên ngói cũ tận dụng đượcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11.956,824viên
12Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8768m3
13Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3909m3
14Gia công bảyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0301m3
15Gia công ván dong dày 6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28m2
16Gia công xàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0565m3
17Gia công bảyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0301m3
18Gia công ván dong dày 6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28m2
19Gia công xàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1128m3
20Gia công bảyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0301m3
21Gia công ván dong dày 6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28m2
22Gia công xàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1128m3
23Gia công bảyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0301m3
24Gia công ván dong dày 6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28m2
25Gia công cột trốn ( nhân công )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0121m3
26Gia công cột trốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0154m3
27Gia công xàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1793m3
28Gia công cánh cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,1164m2
29Gia công bạo cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2452m3
30Gia công ngưỡng cửa, quang cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2937m3
31Gia công cánh cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2384m2
32Gia công bạo cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,291m3
33Gia công ngưỡng cửa, quang cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4719m3
34Gia công bạo cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4018m3
35Gia công cánh cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2252m2
36Gia công khuôn cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,159m3
37Gia công cánh cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156m2
38Gia công khuôn cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
39Gia công cánh cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1516m2
40Gia công bạo cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1479m3
41Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5116m3
42Gia công hoành mái loại tròn ( nhân công )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8929m3
43Gia công hoành mái loại tròn ( vật liệu )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8929m3
44Gia công xà thế hoành, thượng lươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,435m3
45Gia công tàu máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,166m3
46Gia công lá mái, then tàuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0989m3
47Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ - Phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật464,0928m2
48Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,68m3
49Công tác xử lý hào phòng mối bao trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,2584m3
50Phòng chống mỗi nền công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,4854m2
51Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5304m3
52Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Các cấu kiện khác ( cửa, vách các loại)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8387m3
53Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - Dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6195m3
54Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - Các cấu kiện khác ( Con chồng, đấu các loại)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6187m3
55Lát nền bằng gạch bát 300x300 ( nhân công, vật liệu phụ )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,6204m2
56Lát nền bằng gạch bát 300x300 ( vật liệu )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,6204m2
57Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái ( nhâ công lợp mái, vật liệu phụ )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,738m2
58Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (vật liệu ngói mũi hài ) thay thế 50%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,369m2
59Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (vật liệu ngói lót và ngói độn ) thay thế 60%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,8428m2
60Tu bổ phục hồi đấu nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6con
61Xây bờ nóc, bờ chảyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,14m
62Trát bờ nóc, bờ chảy:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,71m2
63Lắp dựng kìm nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2con
64Gia công chân tảng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1945m3
65Nhân công chạm khắc soi chỉ trên chân tảng đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4276m2
66Nhân công lắp dựng chân tảng đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
67Tu bổ bó vỉa bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4636m3
68Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2845100m2
69Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6049100m2
70Tu bổ phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,13m2
E HẠNG MỤC: HẬU CUNG - XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6746m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0288m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9584m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0322100m3
5Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0645100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,3861m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1689m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2921100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0659tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4364tấn
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật254,6788m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,86m3
13Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,97m2
14Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,7088m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,97m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,4188m2
17Lắp đặt dây dẫn 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
18Lắp đặt dây dẫn 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
19Ống nhựa PVC cách điện D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
20Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
21Đèn treo trần chínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
22Đèn led 5wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
23Đèn treo hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Aptomat 1 pha - 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
27Aptomat 3 pha - 25AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
28RCBO 2P 20A (Chống giật + ngắn mạch)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29Hộp điện âm tường chứa 18MCBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
F HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE ĐẠI ĐÌNH
1Đào móng đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,088m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,563m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,637m3
4Bu lông neo D20 - bu lông móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56con
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,195100m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
7Vận chuyển đất cấp II, cự ly 20kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047100m3
8Lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,24tấn
9Tính khấu hao thời gian sử dụng 1.5%x12 tháng, khấu hao cho một lần lắp đặt và một lần tháo dỡ 5%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3552tấn
10Gia công cột bằng thép hình ( không tính hao phí thép )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,959tấn
11Tính khấu hao thời gian sử dụng 1.5%x12 tháng, khấu hao cho một lần lắp đặt và một lần tháo dỡ 5%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6806tấn
12Gia công giằng mái thép ( không tính hao phí thép )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,708tấn
13Tính khấu hao thời gian sử dụng 1.5%x12 tháng, khấu hao cho một lần lắp đặt và một lần tháo dỡ 5%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7728tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,959tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,24tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,708tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,514100m2
18Tính khấu hao thời gian sử dụng 50%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,757100m2
19Lắp đặt ốp sườn:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,4m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,246100m
21Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,907tấn
22Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật551,4m2
G HẠNG MỤC: NGHI MÔN - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Phục hồi các con giống trên đầu cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10con
2Lắp dựng con giống đầu trụ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10con
3Phục chế các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,2994m2
4Trát gờ chỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật344,24m
5Gia công bậc cấp bằng đá xanh Thanh HóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7771m3
6Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5918100m2
H HẠNG MỤC: NGHI MÔN - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,5129m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7153m3
3Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0415tấn
4Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0768tấn
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,118100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6343m3
7Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0806m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0158tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,73m3
12Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5043m3
13Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1301100m3
14Cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0284tấn
15Cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1452tấn
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2664100m2
17Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,998m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3414m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,548m2
20Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0025tấn
21Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0194tấn
22Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0349100m2
23Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1918m3
24Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3484m3
25Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,258m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,806m2
27Lắp đặt dây dẫn 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
28Ống nhựa PVC cách điện D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
29Đèn pha lead 30wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
30Đèn pha lead 50wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
I HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG-PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Xây bờ nóc, bờ chảy bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3m
2Trát bờ nóc, bờ chảy:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,36m2
3Dán mái ngói mũi hàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,07m2
4Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hiện vật
5Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m2
J HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG-PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng băng đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3903m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4346m3
3Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2177m3
4Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2074m3
5Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0312100m2
6Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0155tấn
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7968m3
8Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0159100m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0208100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0294tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0075tấn
13Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò (trọng lượng 1,736T/m3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0996tấn
14Miết mạch tường gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,3048m2
15Lưới inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,575m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,36m2
K HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ- PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột - cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7072m3
2Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4731m3
3Hạ giải bờ nóc, bờ chảyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,12m
4Hạ giải mái ngói, ngói mũi hàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,152m2
5Hạ giải nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,6312m2
6Hạ giải kết cấu tường xâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,3215m3
7Đánh số, phân loại các cấu kiện sau hạ giải (tạm tính hết 1 công bậc 4/7/1m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1803m3
8Vận chuyển các cấu kiện đã hạ giải vào kho, xếp gọn (tạm tính hết 1 công bậc 4/7/1m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1803m3
9Làm sạch bề mặt các cấu kiện gỗ tận dụng được sau hạ giải bằng dung môi làm sạch bề mặt gỗ (tạm tính hết 0.2 lít dung môi làm sạch bề mặt gỗ và 0.15 công bậc 4/7/1m2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,4462m2
10Vệ sinh các viên ngói cũ tận dụng đượcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.773,68viên
11Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6679m3
12Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1248m3
13Gia công bảyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1133m3
14Gia công ván dong dày 6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0398m2
15Gia công thanh kèoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0161m3
16Gia công đấu các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0134m3
17Gia công bảyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1133m3
18Gia công ván dong dày 6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0398m2
19Gia công thanh kèoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0161m3
20Gia công đấu các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0134m3
21Gia công bảyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1133m3
22Gia công ván dong dày 6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0398m2
23Gia công thanh kèoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0161m3
24Gia công đấu các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009m3
25Gia công bảyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1443m3
26Gia công ván dong dày 6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0398m2
27Gia công thanh kèoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0161m3
28Gia công đấu các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3944m3
29Gia công cánh cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2435m2
30Gia công bạo cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0804m3
31Gia công ngưỡng cửa, quang cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0818m3
32Gia công cánh cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4674m2
33Gia công bạo cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1283m3
34Gia công ngưỡng cửa, quang cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0785m3
35Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1148m3
36Gia công hoành mái loại tròn ( nhân công )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4148m3
37Gia công hoành mái loại trònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8023m3
38Gia công xà thế hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3525m3
39Gia công thượng lươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,309m3
40Gia công tàu máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,206m3
41Gia công lá mái, then tàuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0885m3
42Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật345,676m2
43Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,024m3
44Công tác xử lý hào phòng mối bao trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,276m3
45Phòng chống mối nền công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,049m2
46Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1841m3
47Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Các cấu kiện khác ( cửa, vách các loại)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0799m3
48Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - Dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4708m3
49Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - Các cấu kiện khác ( Con chồng, đấu các loại)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3276m3
50Lát nền bằng gạch bát 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,8456m2
51Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài ( nhân công, ngói lót, ngói độn )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,33m2
52Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài ( ngói mũi hài )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,165m2
53Tu bổ phục hồi đấu nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6con
54Xây bờ nóc, bờ chảyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,25m
55Trát bờ nóc, bờ chảy:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,875m2
56Gia công chân tảng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,214m3
57Nhân công chạm khắc soi chỉ trên chân tảng đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1782m2
58Nhân công lắp dựng chân tảng đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
59Tu bổ bó vỉa bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2221m3
60Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9018100m2
61Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5005100m2
62Tu bổ phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96m2
L HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ- PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,8646m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,338m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,9636m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2962100m3
5Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5924100m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7335m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3394100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6833tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0803tấn
10Bê tông lót nền nhà để lát gạch, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6791m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,1532m3
12Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,2528m2
13Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,4128m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,2528m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,2878m2
16Lắp đặt dây dẫn 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
17Lắp đặt dây dẫn 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
18Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
19Ống nhựa PVC cách điện D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
20Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
21Đèn lead bán nguyệt 1.2wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
22Quạt trần + điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Aptomat 1 pha - 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
25Aptomat 3 pha - 25AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26RCBO 2P 20A (Chống giật + ngắn mạch)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Hộp điện âm tường chứa 18MCBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
M HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH-PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,46m2
2Phụ kiện cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,192m2
4Gia công khuôn cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0809m3
5Phụ kiện cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Gia công khuôn cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0706m3
7Kính dày 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3672m2
8Gia công khuôn cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0378m3
9Kính dày 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1836m2
10Lắp dựng gỗ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5284m3
11Cửa vách compact dày 12 ly phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,098m2
12Lắp dựng cửa vách compactChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,098m2
13Tu bổ phục hồi đấu nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6con
14Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,288m2
15Xây bờ nóc, bờ chảyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,66m
16Trát bờ nóc, bờ chảy:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,592m2
17Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5204100m2
18Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1933100m2
N HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH-PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào đất móng đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,6254m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6588m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089100m2
4Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1161tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0488tấn
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,313m3
7Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
8Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0266tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5107m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9315m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,326m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, trát lần 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,326m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,708m2
15Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0488100m3
16Vận chuyển đất cấp II, cự ly 20kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0975100m3
17Đào móng đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,847m3
18Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,146m3
19Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5369m3
20Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2454100m2
21Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1565tấn
22Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3241tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0518m3
24Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6157m3
25Vận chuyển đất cấp II, cự ly 20kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0923100m3
26Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5421m3
27Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0986100m2
28Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0144tấn
29Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0874tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4845m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,196100m2
32Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0375tấn
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1547tấn
34Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,416m3
35Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3416100m2
36Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3577tấn
37Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1664m3
38Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0376100m2
39Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0133tấn
40Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0092tấn
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,0872m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,261m3
43Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9329m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,9456m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,774m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,392m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,5604m2
48Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,7477m2
49Ốp gạch men 300x300 vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,848m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,366m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,05m2
52Lắp đặt lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
53Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
54Lắp đặt bộ vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
55Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
58Lắp đặt chậu tiểu bệt nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
59Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Bộ điều khiển bơm sinh hoạt + van phao bể mái D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
62Phễu thoát sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
63Máy bơm nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
64Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
67Tê PPR phi 32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
68Tê PPR phi 25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
69Cút PPR phi 32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
70Cút PPR phi 25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Cút PPR phi 20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
72Van PPR D 32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Côn thu D32-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Côn thu D25-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
75Ống nhựa tiền phong D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
76Ống nhựa tiền phong D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
77Ống nhựa tiền phong D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
78Tê PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
79Tê PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
80Tê PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
81Cút nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
83Cút nhựa D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
84Măng sông nối ống D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
85Măng sông nối ống D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
86Măng sông nối ống D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
87Keo dán ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
88Đèn ốp trần led 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
89Công tắc loại 2 hạt 10A + hộp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
90Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + hộp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
91Lắp đặt dây dẫn 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
92Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
93Ống nhựa PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
94Vật tư phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
O HẠNG MỤC: TỔNG THỂ SÂN VƯỜN-PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Lát sân bằng gạch bát, mạch chữ công ( nhân công + vật liệu phụ )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật566m2
2Mua gạch bát 300x300x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật566m2
3Bó bồn cây bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0372m3
4Trồng cỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123m2
5Trồng, chăm sóc cỏ lá treChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95m2/tháng
P HẠNG MỤC: TỔNG THỂ SÂN VƯỜN-PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,6m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,thành bê tông lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,132100m2
3Đào đất móng đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,7547m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0392m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5156m3
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5849m3
7Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1117100m3
8Phá dỡ công trình cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,1408m2
Q HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,4736m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9391m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,5633m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2582100m3
5Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5165100m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0175m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3653100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5977tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2211tấn
10Xây tường bằng đá ong 360x250x140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,7177m3
11Xây tường bằng đá ong 360x140x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3914m3
12Xây tường bằng đá ong 360x460x220Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,24m3
13Xây tường bằng đá ong 360x320x140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0905m3
14Miết mạch tường đá loại lõmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật219,132m2
15Ốp đá ong dày 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,6686m2
R HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ 1-XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Gia công cửa điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,776m2
2Gia công hoành gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029m3
3Gia công rui gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0121m3
4Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,2096m2
5Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Các cấu kiện khác ( cửa, vách các loại)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2266m3
6Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - Dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0411m3
7Xây bờ nóc, bờ chảyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4m
8Trát bờ nóc, bờ chảy:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
9Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26m2
10Lát nền bằng gạch bát 300x300x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8125m2
11Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8968m2
12Trát gờ chỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,64m
13Gia công bó hè bằng đa xanh Thanh HóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,177m3
14Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0968100m2
S HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ 1-XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6876m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5201m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8532m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5625m3
5Vận chuyển đất cấp II, cự ly 20kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0313100m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9354m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,557m3
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,0064m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,3011m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,3011m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,3075m2
T HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ 2 - XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Phục hồi các con giống trên đầu cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2con
2Lắp dựng con giống đầu trụ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2con
3Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3364m2
4Trát gờ chỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,44m
5Gia công bó hè bằng đa xanh Thanh HóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7921m3
6Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0539100m2
U HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ 2 - XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,727m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4132m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1893m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,909m3
5Vận chuyển đất cấp II, cự ly 20kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0182100m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6053m3
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2076m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2076m2
V HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ 3 - XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Phục hồi các con giống trên đầu cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2con
2Lắp dựng con giống đầu trụ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2con
3Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3364m2
4Trát gờ chỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,44m
5Gia công bó hè bằng đa xanh Thanh HóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,046m3
6Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo tre - Giàn giáo ngoài cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0681100m2
W HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ 3 - XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4167m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5177m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8049m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1389m3
5Vận chuyển đất cấp II, cự ly 20kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0228100m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6053m3
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2076m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2076m2
X HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,5004m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1483100m3
3Vận chuyển đất cấp II, cự ly 20kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2967100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3708m3
5Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3304100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1405m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9072m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,855m2
10Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3046100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,472m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,313tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103cái
14Đào móng đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1382100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0678100m3
16Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125100m3
17Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2mối nối
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6mối nối
21Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 cái
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
23Khoan cắt bê tông bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
24Đào móng đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0672100m3
25Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0288100m3
26Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0384100m3
27Hoàn trả mặt bằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
28Ống HDPE D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
29Cút HDPE D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Tê HDPE D32x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
31Đồng hồ đo nước D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp đặt vòi tưới cây, rửa tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
Y HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Dây điện CU/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
2Dây điện CU/XLPE 3x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
3Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
4Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
5Ống nhựa HDPE D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
6Ống nhựa HDPE D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3100m
7Aptomat 3 pha - 50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Aptomat 3 pha - 40AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Aptomat 2 pha - 25AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Aptomat 1 pha - 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11RCBO 2P 20A (Chống giật + ngắn mạch)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Tủ điện tổng 600x400x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
14Đào đất móng băng đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48m3
15Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m2
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,354100m3
19Vận chuyển đất cấp II, cự ly 20kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,158100m3
20Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cột
21Lắp choá đèn ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51 bộ
22Đèn cao áp 150wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
23Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
24Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51 đầu cáp
25Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bảng
26Thép dẹt tiếp địa mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
27Vật tư phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
Z CHỐNG SÉT; THIẾT BỊ CHỐNG SÉT
1Lắp thiết bị thu sét tia tiên đạo PULSAR18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Bulông êcu inox M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20mét
4Bộ ghép nối Inox dài 0.5mx D42 x 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Chân trụ đỡ cho thiết bị PULSAR18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Đai cố định cáp vào cột PULSAR18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Hộp đo kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
8Khung móng cột 10mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1K.M
9Bê tông móng cột 10m, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
10Cột thép mạ kẽm nhúng nóng cao 10mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cột
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đổ bê tông, lắp dựng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1HT
12Chi phí vận chuyển + bốc dỡ + cẩu cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1k.gọn
13Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
14Cáp đồng trần 95mm2 tiếp đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48mét
15Mối hàn hóa nhiệt ( 1lọ thuốc hàn 115g/mối )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8mối
16Phụ kiện hàn hóa nhiệt (gồm: khuôn hàn……….)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
17Hoá chất làm giảm điện trở GEMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bao
18Khoan tay trên cạn độ sâu hố khoan đến 8m cấp đất đá I - III. Khoan dẫn cọc tiếp địa đ­ờng kính lỗ khoan D76 ( 1 hệ thống tiếp đất gồm: khoan 4 vị trí, sâu 10mét mỗi lỗ cho 1 hệ thống tiếp đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40mét
19Đào đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2, hố rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m3
20Lấp đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m3
21Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1k,gọn
22Thanh tiếp đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Cáp tiếp địa cu/pvc 1x70mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15mét
24Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
25Cáp đồng trần 95mm2 tiếp đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15mét
26Mối hàn hóa nhiệt ( 1lọ thuốc hàn 115g/mối )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4mối
27Hoá chất làm giảm điện trở GEMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bao
28Đào đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2, hố rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m3
29Lấp đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m3
30Đo kiểm tra điện trở nối đất An toànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1khoán gọn
31Thiết bị chống sét tia tiên đạo E.S.E Bán kính bảo vệ cấp 4(level IV): Rp = 55mét.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,63%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8949318E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.402627E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: là công trình thi công tu bổ di tíchTài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.176.349.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.352.698.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điệnGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục cấp thoát nướcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lênGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
3 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
7 Máy đào dung tích gầu tối đa 0,4m3 Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực1
8 Cần trục ô tô sức nâng tối thiếu 10 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy khoan phá Còn sử dụng tốt2
10 Phòng thí nghiệm - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->