Gói thầu: Gói 5: Đo vẽ giải thửa, lập hồ sơ phục vụ bồi thường giải phóng mặt bằng công trình Lộ ra 110kV của trạm 220kV Đức Hòa nối cấp (máy 2-500kV Đức Hòa)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621496-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam
Tên gói thầu Gói 5: Đo vẽ giải thửa, lập hồ sơ phục vụ bồi thường giải phóng mặt bằng công trình Lộ ra 110kV của trạm 220kV Đức Hòa nối cấp (máy 2-500kV Đức Hòa)
Số hiệu KHLCNT 20210621447
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 11:18:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 322,415,059 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,836,000 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm ba mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Định vị, cắm mốc ranh đất thu hồi vĩnh viễn móng trụ ĐD, cọc bê tông, địa hình cấp 1 (41trụ x 4mốc/trụ = 164) Chương V - HSMT mốc 164
2 Định vị, cắm mốc ranh hành lang tuyến ĐD cọc gỗ, địa hình cấp 1 (Tuyến đường dây với chiều dài 9,777km, bình quân cứ 100m cắm 1 cặp mốc về 2 phía hành lang) (9,777km/100m x 2mốc = 196mốc) Chương V - HSMT mốc 196
3 Chi phí cọc bê tông (vị trí móng trụ) Chương V - HSMT cọc 164
4 Chi phí cọc gỗ (hành lang tuyến) Chương V - HSMT cọc 196
5 Sơn dẫn hướng hành lang, chỉ mốc Chương V - HSMT hộp 10
6 Xây dựng lưới địa chính GPS Chương V - HSMT điểm 3
7 Đo vẽ bản đồ địa chính phục vụ công tác BT-GPMB - Tỷ lệ 1/500 ( diện tích móng trụ phục vụ thuê, giao đất); loại KK1 Chương V - HSMT ha 0,552
8 Đo vẽ bản đồ địa chính phục vụ công tác BT-GPMB - Tỷ lệ 1/1000 ( diện tích hành lang tuyến); loại KK1 ( Chiều dài 9,777km x 15 độ rộng hành lang tuyến) Chương V - HSMT ha 14,666
9 Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng lẻ từng thửa đất của bản đồ địa chính - Diện tích dưới 100m2 (đất ngoài KV đô thị) Chương V - HSMT thửa 21
10 Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng lẻ từng thửa đất của bản đồ địa chính - Diện tích từ 100 - 300m2 (đất ngoài KV đô thị) Chương V - HSMT thửa 17
11 Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng lẻ từng thửa đất của bản đồ địa chính - Diện tích từ 300 - 500m2 (đất ngoài KV đô thị) Chương V - HSMT thửa 3
12 Chi phí kiểm tra nghiệm thu Chương V - HSMT Trọn bộ 1
13 Biên tập, xuất bản hồ sơ và sao lục Chương V Trọn bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22415E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 96.724.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 322.415.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 96.724.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 225.691.000 đồng. Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc khảo sát cắm mốc, đo vẽ bản đồ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 01 hợp đồng bao gồm các các công việc: Khảo sát cắm mốc, đo đạc bản đồ phục vụ bồi thường giải phóng mặt bằng hoặc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. - Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng có tổng giá trị các công việc trên tối thiểu 225.691.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: 1) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, giấy chuyển tiền, biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có); 2) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. 3) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 225.669.100 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->