Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210663425-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210663292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Đầu tư xây dựng năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Bình Dương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 11:40:00 đến ngày 2021-07-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 180,200,579 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,850,000 VNĐ ((Một triệu tám trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC PHẦN NỀN MÓNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
và Bản vẽ đính
kèm
0,804 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 3,52 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Nhà thầu xem kỹ điểm 3.2 khoản 3, Mục I Chương 5 và chào trọn gói cho hạng mục này) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1 Khoản
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1,08 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,0862 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,0653 tấn
7 CCLĐ bu lông neo Ø22x700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 40 cái
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 3,05 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,8862 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Nhà thầu xem kỹ điểm 3.2 khoản 3, Mục I Chương 5 và chào trọn gói cho hạng mục này) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1 khoản
11 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 5,0162 m3
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 4,324 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 9,3402 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 2,7885 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 2,7885 m3
B CÔNG TÁC PHẦN THÂN
1 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
và Bản vẽ đính
kèm
0,5869 tấn
2 Sản xuất giằng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,4314 tấn
3 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,9721 tấn
4 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,5869 tấn
5 Lắp dựng vì kèo, giằng thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,4314 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,9721 tấn
7 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1,3932 100m2
8 CCLĐ máng xối inox 304, dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 24,4 m
9 CCLĐ cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 5 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,14 100m
C CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
và Bản vẽ đính
kèm
88,8519 m2
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 8 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 25 m
4 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 88 m
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1 hộp
6 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1 bảng
7 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 17,6 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7030087E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.4060173E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 126.141.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->