Gói thầu: 2221-MS “Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ SXKD năm 2021”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | 2221-MS “Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ SXKD năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210642227 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 12:42:00 đến ngày 2021-07-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 639,021,415 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xà D cột kép ngang tuyến | 4 | bộ | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Xà D cột kép dọc tuyến | 1 | bộ | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Xà D cột đơn LT | 56 | bộ | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Xà D cột đơn H | 9 | bộ | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Xà U cột kép ngang tuyến | 4 | bộ | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Xà U cột kép dọc tuyến | 12 | bộ | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Xà U cột đơn LT | 92 | bộ | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Xà U cột đơn H | 16 | bộ | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Xà nánh 2,5m cột kép ngang tuyến | 1 | bộ | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Xà nánh 1,2m cột kép ngang tuyến (LT) | 4 | bộ | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Xà nánh 1,2m cột kép ngang tuyến (H) | 1 | bộ | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Xà nánh 1,2m cột kép dọc tuyến (LT) | 5 | bộ | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Xà nánh 1,5m cột đơn (LT) | 7 | bộ | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Xà nánh 1,5m cột đơn (H) | 1 | bộ | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Xà nánh 1,2m cột đơn (LT) | 37 | bộ | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Xà nánh 1,2m cột đơn (H) | 4 | bộ | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Xà nánh 1m cột đơn (LT) | 16 | bộ | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Xà nánh 1m cột đơn (H) | 1 | bộ | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Gông cột kép ngang tuyến | 4 | bộ | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Gông cột kép dọc (LT) | 11 | bộ | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Gông cột đơn (LT) | 136 | bộ | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Gông cột kép dọc (H) | 4 | bộ | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Gông cột đơn (H) | 18 | bộ | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Vòng đai bó cáp D150 | 3.780 | bộ | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Khóa đai D150 | 3.842 | cái | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Cáp lụa bọc nhựa D10 | 7.605 | m | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Kẹp treo cáp 2 rãnh 3 buloong cáp D10 | 660 | bộ | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Cáp lụa nhựa D6 | 7.595 | m | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Kẹp treo cáp 2 rãnh 3 buloong cáp D6 | 599 | bộ | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Dây thép bọc nhựa 1x1.5 VT | 5.023 | m | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Cọc tiếp địa | 13 | bộ | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Ốc xiết cáp chữ U | 528 | Cái | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 39 | m | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Sứ quả bàng | 256 | quả | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Tăng đơ M14 | 250 | cái | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Dây thít nhựa 5*300mm (2cái/1m) | 160 | túi | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Cột bê tông ly tâm 6,5 m 5.0/160 | 2 | cột | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | 4 | cột | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-thân liền | 1 | cột | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Hòm 4 công tơ 1 pha, ATM 40A | 17 | hòm | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) | 6 | hộp | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Đề can hòm công tơ | 46 | cái | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Đai thép không gỉ, khóa đai hòm công tơ, hộp phân dây | 49 | bộ | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Xà 3 hòm Công tơ một mặt (TL: 13.75kg/bộ) | 6 | bộ | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 200 | cái | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Kẹp treo cáp 4 x(50-120)mm2 | 100 | cái | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Ống nối không chịu lực nhôm 95 | 50 | cái | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Ống nối không chịu lực nhôm 120 | 50 | cái | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Đầu cốt M95 | 15 | cái | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa Resin- Cách điện quấn băng | 2 | bộ | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | 500 | m | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 220 | m | Chi tiết theo Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.58E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu-cung cấp vật tư thiết bị điện: xà sắt (gia công cơ khí), cáp điện vặn xoắn, phụ kiện cáp, cột BTLT,
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 779.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.338.500.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi