Gói thầu: cung cấp VTPK và Thi công sửa chữa Công trình: Sửa chữa đường dây trung hạ thế và TBA các khu vực huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210659793-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG
Tên gói thầu cung cấp VTPK và Thi công sửa chữa Công trình: Sửa chữa đường dây trung hạ thế và TBA các khu vực huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210659623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn VỐN SCL NĂM 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 14:44:00 đến ngày 2021-07-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,903,251,774 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.854E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.170975E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020.- Số lượng hợp đồng có ít nhất là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.732.000.000 đồng (2x2.732.000.000) = 5.464.000000 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.732.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về tính chất và độ phức tạp) ≥ 5.464.000.000 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥2.732.000.000 đồng).Đối với nhà thầu liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.732.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.464.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư điện (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương.
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sòng dựng trụ hoặc cần bích: dùng để dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời, kích căng dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Xe tải trọng ≥ 2T: tải các vật tư thiết bị đến công trình
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M12-bb (A CẤP ĐÀ CẢN)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt86Bộ
2Móng NX-24a (A CẤP MÓNG NEO)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
3Móng M12BT-GH-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Tiếp địa T14-AC50/AC50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt68Bộ
5Cầu tiếp địa T14-AC50/CSAC50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt57Bộ
6Tiếp địa T12-AC(70-95)/AC(70-95)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt292Bộ
7Trụ 12-Đ-CC (A CẤP TRỤ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt86Bộ
8Trụ 12-GH-CC (A CẤP TRỤ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
9Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12 (A CẤP SỨ CHẰNG)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
10Dây NXĐ-BOLT-GIAP-14 (A CẤP SỨ CHẰNG)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
11Xà XIT1-NĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt85Bộ
12Xà XIG24-ĐPCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
13Xà THAP140K-3,5-NP (A CẤP BULON 16X350)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt50Bộ
14Xà THAP120Đ-3,5-ĐĐ (A CẤP BULON 16X200)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt395Bộ
15Xà THAP140K-6-NĐ (A CẤP BULON 16X350)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt47Bộ
16Xà XHN24-3OP-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
17Xà XIT-ĐĐ( A CẤP XÀ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
18Sắt V5- 0,4mCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt74Bộ
19Xà THAP120Đ-3,5-GS (A CẤP BULON 16X200)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
20Sứ đứng 24-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt257Bộ
21Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ (A CẤP CHÂN SỨ ĐỈNH)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
22Dây AC50-dốc10-M (không tính độ võng)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25,3601km
23Dây A95-dốc10-TC (A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt41,024kg
24Kẹp ĐS D60/76-ACX120Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt96Bộ
25Kẹp ĐS D60/76-ACX150Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
26Kẹp ĐS D60/76-ACX240Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt150Bộ
27Kẹp đỡ ABC50/70-300-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt62Bộ
28Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt180Bộ
29Rack 3-300 (A CẤP KHUNG ĐỠ 3 SỨ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
30Mani F16Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt140Bộ
31Bolt 1ĐR16-200 (A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt76Bộ
32Giáp níu AC50-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt70Bộ
33Đỡ dây TH-THAPĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt447Bộ
34Biển báo nguy hiểmCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.656Bộ
35Biển báo và số trụ TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt56Bộ
36Rack 3-300 (A CẤP KHUNG ĐỠ 3 SỨ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
37Bolt mắt 300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
C THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ bao gồm công tháo đây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, hộp công tơ, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1FCO 27-100-BO1PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt75Bộ
2LA 18-10-COMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt77Bộ
3Dây NXĐ-BOLT-KEP-14Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
4Xà XIT1-NĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt39Bộ
5Xà COM24Đ-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt27Bộ
6Xà COM08-THAPĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
7Xà XIT-THAPĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
8Xà ghép SAT/COM 24-NĐ-GSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
9Xà XIT2-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
10Xà XIN24-NĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
11Xà XIG-THAPKThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
12CĐ treo PL24-GIAP-ACXH150-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
13Sứ đứng 24-CSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt162Bộ
14Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
15CĐ treo PL24-3U-AC50/70-XThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Bộ
16CĐ treo PL24-GIAP-ACXH240-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
17CĐ treo TT24-3U-AC50/70-XThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
18CĐ treo PL24-GIAP-ACXH120-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
19Kẹp đỡ ABC50/70-300-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
20Quai giả BOC-120/240Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt107Bộ
21Giáp đầu sứ ĐON-150Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt45Bộ
22Giáp đầu sứ ĐOI-150Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
23Giáp đầu sứ ĐOI-240Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
24Giáp đầu sứ ĐON-240Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt77Bộ
25Giáp đầu sứ ĐON-120Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
26Giáp đầu sứ ĐOI-120Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
27Đỡ dây TH-THAPĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
D SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp đây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, hộp công tơ, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1FCO 27-100-BO1PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt75Bộ
2LA 18-10-COMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt77Bộ
3Dây NXĐ-BOLT-KEP-14Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
4Xà XIT1-NĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt39Bộ
5Xà COM24Đ-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt28Bộ
6Xà COM08-THAPĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
7Xà XIT-THAPĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
8Xà ghép SAT/COM 24-NĐ-GSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
9Xà XIT2-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
10Xà XIN24-NĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
11Xà XIG-THAPKThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
12CĐ treo PL24-GIAP-ACXH150-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
13Sứ đứng 24-CSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt159Bộ
14Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
15CĐ treo PL24-3U-AC50/70-XThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Bộ
16CĐ treo PL24-GIAP-ACXH240-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
17CĐ treo TT24-3U-AC50/70-XThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
18CĐ treo PL24-GIAP-ACXH120-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
19Kẹp đỡ ABC50/70-300-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
20Quai giả BOC-120/240Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt107Bộ
21Giáp đầu sứ ĐON-150Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt48Bộ
22Giáp đầu sứ ĐOI-240Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
23Giáp đầu sứ ĐON-240Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt74Bộ
24Giáp đầu sứ ĐOI-120Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
25Đỡ dây TH-THAPĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
E THU HỒI
1Trụ 12-Đ-TCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Dây NXĐ-CD-KEP-12Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
3Xà XIN-NĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Xà THAP140K-3-NĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt47Bộ
5Xà THAP140Đ-3-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6Xà XIT-THAPĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
8Đỡ dây TH-300Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
G PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M8-a (A CẤP ĐÀ CẢN)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
2Trụ 8-Đ-TC (A CẤP TRỤ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
3Biển số trụ HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4.032Bộ
4Hộp phân phối 9-3P4D (A CẤP CB)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt17Bộ
5Hộp phân phối 9-1P3D (A CẤP CB)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt39Bộ
6Hộp phân phối 6-1P3D (A CẤP CB)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt65Bộ
7Hộp phân phối 6-3P4D (A CẤP CB)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt38Bộ
8MCB-1P-40 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.122Bộ
H THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ bao gồm công tháo đây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, hộp công tơ, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Đỡ dây TH-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt30Bộ
2Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
3Trụ 8-Đ-TCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Trụ
I SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp đây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, hộp công tơ, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Đỡ dây TH-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt30Bộ
2Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
J THU HỒI
1Trụ 8-Đ-TCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Trụ
K PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
L LẮP MỚI
1Thùng CD2N-COM-990Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
2Tiếp địa HTĐĐ (A CẤP ĐẦU COSSE CU 35)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
3Cáp tín hiệu ĐĐHT (A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
M THU HỒI
1Thùng CD2N-SAT-1000Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
2Cáp tín hiệu điều khiển ruột đồngThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.854E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.170975E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020.- Số lượng hợp đồng có ít nhất là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.732.000.000 đồng (2x2.732.000.000) = 5.464.000000 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.732.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về tính chất và độ phức tạp) ≥ 5.464.000.000 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥2.732.000.000 đồng).Đối với nhà thầu liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.732.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.464.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư điện (01 người) 1 - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này.33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện (01 người) 1 - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng (01 người). 1 - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).31
4 Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác (01 người) 1 - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).11
5 Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương. 15 - Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sòng dựng trụ hoặc cần bích: dùng để dựng trụ Có hóa đơn3
2 Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn Có hóa đơn3
3 Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc. Có hóa đơn2
4 Máy đo điện trở cách điện Có hóa đơn1
5 Tời, kích căng dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn Có hóa đơn4
6 Xe tải trọng ≥ 2T: tải các vật tư thiết bị đến công trình Giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)1
7 Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ Giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->