Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210673908-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 14:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210441273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 14:34:00 đến ngày 2021-07-03 14:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,940,162,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1236 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của cột thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,946 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,0278 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,0916 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn, phá dỡ nền nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1174 m3
7 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của cột thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0453 tấn
8 Tháo dỡ trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 m2
9 Tháo dỡ cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,13 m2
10 Tháo tấm lợp tôn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1477 100m2
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,2757 m3
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67,5948 m3
13 Vận chuyển phế thải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67,595 m3
B PHẦN 2: NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào đất móng băng , đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 395,6329 m3
2 Đóng cọc tre , đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 205 100m
3 Phên nứa chắn đất Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 156,2 m2
4 Đóng cọc tre , đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,124 100m
5 Đắp cát hạt trung , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,7695 100m3
6 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43,848 m3
7 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 65,772 m3
8 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3189 100m3
9 Vận chuyển đất , đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6377 100m3
10 Đổ bê tông , đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,528 m3
11 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,1625 100m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, xây móng, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,773 m3
13 Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64,3063 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7555 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,5807 tấn
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,7483 100m2
17 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,97 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2153 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 100m2
20 Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4865 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 167,2823 m3
22 Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,1722 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0675 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2411 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3762 tấn
26 Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,6287 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4595 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,4971 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8762 100m2
30 Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,488 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6968 tấn
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5488 100m2
33 Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,0773 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt,đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2886 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1222 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt,an Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5207 100m2
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, xây tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,68 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2849 m3
39 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3365 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3365 tấn
41 Bu lông M16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
42 Ty giằng xà gồ D12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,7951 100m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 380,187 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 380,187 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 357,78 m
47 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 323,402 m2
48 Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 294,6604 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 104,0068 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 74,466 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,4 m2
52 Láng granitô cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,996 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.129,437 m2
54 Quét Sika chống thấm mái 2 lớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 398,712 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 380,187 m2
56 Cung cấp cửa đi pano kính dày 6.38mm, khung thép hộp (đã bao gồm phụ kiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,48 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,48 m2
58 Cung cấp cửa sổ pano kính dày 6,38 ly, khung thép hộp (đã bao gồm phụ kiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 63 m2
59 Cung cấp cửa sổ lật kính dày 6,38 ly, khung thép hộp (đã bao gồm phụ kiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m2
60 Lắp dựng cửa khung sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 63,72 m2
61 Cung cấp vách kính dày 6.38mm, khung thép hộp (đã bao gồm phụ kiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 81,6836 m2
62 Lắp dựng vách kính khung sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 81,6836 m2
63 Khuôn cửa bằng thép dày 1,5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 343,78 m
64 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1286 100m2
65 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,4984 100m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5114 100m2
67 MCB 1P 16A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
68 MCB 1P-10A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
69 MCCB 2P-40A 25KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
70 ELCB 2P-16A-30MA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
71 Đèn tuýp Led treo tường bóng 1200mm T5 1x20W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
72 Đèn ốp trần bóng LED 1x10W(loại tròn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
73 Đèn ốp trần bóng LED 1x5W(CHỐNG NƯỚC) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
74 Đèn Highbay treo trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
75 Mặt công tắc 1 hạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
76 Mặt công tắc 2 hạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
77 Công tắc đơn, 10a-250v Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
78 Công tắc đơn, 16a-250v Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
79 Công tắc đơn bình nóng lạnh 2 cực, 20a-250v phím lớn có đèn báo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
80 Mặt công tắc bình nóng lạnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
81 Ổ cắm đôi 3 cực 16a-250v Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
82 Ổ cắm đơn 16a-250v, chống nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
83 Đế âm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34 hộp
84 Quạt gắn tường công nghiệp dasin KWP-1845-70W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
85 Dây cáp diện CU/XLPE/PVC (2CX10)mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 m
86 Dây điện CU/PVC 2x(1Cx2.5)mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 630 m
87 Dây điện CU/PVC 2x(1Cx1.5)mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 128 m
88 Dây tiếp địa 1.5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 128 m
89 Dây tiếp địa 2.5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 630 m
90 Dây tiếp địa 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 m
91 Ống luồn dây điện nhựa dẻo HDPE 65/50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
92 Ống luồn dây điện nhựa dẻo PVC-D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 630 m
93 Ống luồn dây điện nhựa dẻo PVC-D16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 128 m
94 Hộp tủ điện căn hộ 12 modul và phụ kiện lắp tủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
95 Quạt hút gió thải loại gắn tường 300M3/H Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
96 Đào rãnh thoát nước, , đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,376 m3
97 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0347 100m3
98 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 100m3
99 Lưới báo hiệu cáp 0,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33 m
100 Cột mốc cáp ngầm D75mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
101 Đóng cọc chống sét đã có sẵn, D16, L=2400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cọc
102 Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
103 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
104 Kéo rải dây thu sét CU, D16mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49 m
105 Kéo rải dây dẫn sét CU, D35mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 m
106 Dây nối đât 40x40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
107 Kẹp kiểm tra Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
108 Bật đỡ dây thu sét Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
109 Bu lông đai ốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
110 Ống uPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,468 100m
111 Cút nhựa uPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
112 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
113 Đai ốc giữ ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
114 Ống uPVC D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,29 100m
115 Ống uPVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
116 Cút nhưạ uPVC D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
117 Cút nhựa uPVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
118 Tê nhựa uPVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
119 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
120 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 100m
121 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
122 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 16mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
123 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van = 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
124 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, D25x20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
125 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, D20x16mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
126 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, D16mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
127 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, D25x20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
128 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, D20x16mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
129 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, D25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
130 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, D25x20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
131 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, D20x16mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
132 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, D16mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
133 Rắc co nối ống D25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
134 Rắc co nối ống D20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
135 Rắc co nối ống D16mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
136 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn D25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
137 Đào móng , đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,828 m3
138 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0113 100m3
139 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,268 m3
140 Vận chuyển đất , đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0756 100m3
141 Đổ bê tông , đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,378 m3
142 Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,756 m3
143 Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 m3
144 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0025 100m2
145 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 tấn
146 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cấu kiện
147 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8193 m3
148 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,78 m2
149 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,2 m2
150 Quét nước xi măng 2 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,2 m2
151 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
152 Móc giấy vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
153 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
154 Lắp đặt chậu rửa lavabo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
155 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
156 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
157 Lắp đặt giá treo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
158 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
159 Vòi xịt vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
C PHẦN 3: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng , đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,7468 m3
2 Vận chuyển đất , đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0682 100m3
3 Đổ bê tông , đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2035 m3
4 Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,02 m3
5 Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,0001 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1296 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3276 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4327 100m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 166,8 m2
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8758 tấn
11 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0712 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8758 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0712 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 79,1148 m2
15 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8543 100m2
16 Bu lông neo M18x500 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 63 cái
17 Bu lông M14x40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 99 cái
18 Bu lông M12x40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
19 Máng thoát nước mưa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,8 md
D PHẦN 4: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1448 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,3415 m3
3 Vận chuyển đất , đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1114 100m3
4 Đổ bê tông , đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,092 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,646 m3
6 Đắp cát công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m3
7 Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,924 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0196 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0916 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 100m2
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,0916 m3
12 Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5808 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1056 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0104 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0947 tấn
16 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,982 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0146 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,099 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0892 100m2
20 Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,0361 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,308 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,238 100m2
23 Đổ bê tông , đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0656 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0203 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0153 100m2
26 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0453 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0453 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9474 m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1403 100m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,78 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,56 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,1804 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,928 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,5 m
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 m2
37 Công tác ốp gạch vào chân tường KT: 120x300mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,6684 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,78 m2
40 Cung cấp cửa đi pano kính dày 6.38mm, khung thép hộp (đã bao gồm phụ kiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m2
41 Lắp dựng cửa đi khung sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m2
42 Cung cấp cửa sổ pano kính dày 6,38 ly, khung thép hộp (đã bao gồm phụ kiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 m2
43 Lắp dựng cửa sổ khung sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 m2
44 Khuôn cửa bằng thép dày 1,5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,1 m2
45 Quét sika chống thấm seno 2 lớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,416 m2
46 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, 600x400x200mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
47 Lắp đặt tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
49 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
50 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
53 Lắp đặt dây CU/PVC 2x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
54 Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
E PHẦN 5: HẠ TẦNG
1 Đào đất móng băng đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,7568 m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6039 100m3
3 Vận chuyển đất , đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2013 100m3
4 Đổ bê tông , đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6142 m3
5 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7926 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0261 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,163 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,061 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,116 tấn
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, xây cột, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,7094 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 154,394 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,296 m2
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,537 m3
14 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 342,656 m3
15 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m3
16 Vận chuyển đất , đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,4266 100m3
17 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,775 100m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền sân Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2232 100m2
19 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 111 m3
20 Lát nền, sàn bằng gạch Terazzo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 925 m2
21 Đào nền đường , đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5059 100m3
22 Vận chuyển đất , đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5059 100m3
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0731 m3
24 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9139 100m3
25 Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,35 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,435 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1145 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 87 cấu kiện
29 Đổ bê tông , đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,657 m3
30 Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,742 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,53 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 93,96 m2
33 Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0817 m3
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0737 tấn
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0011 100m2
36 Đào nền đường , đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7446 100m3
37 Vận chuyển đất , đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7446 100m3
38 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 m3
39 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5553 100m3
40 Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,173 tấn
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cấu kiện
44 Đổ bê tông , đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3 m3
45 Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,07 m3
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,58 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.18E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc xác nhận chủ đầu tư chứng minh cấp và loại công trình + Hợp đồng kinh tế + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->