Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210673908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 14:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210441273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 14:34:00 đến ngày 2021-07-03 14:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,940,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1236 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,946 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0278 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0916 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn, phá dỡ nền nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1174 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0453 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1477 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2757 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5948 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,595 | m3 |
| B | PHẦN 2: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 395,6329 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205 | 100m |
| 3 | Phên nứa chắn đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,2 | m2 |
| 4 | Đóng cọc tre , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,124 | 100m |
| 5 | Đắp cát hạt trung , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7695 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,848 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,772 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3189 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6377 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông , đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,528 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1625 | 100m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,773 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,3063 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7555 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5807 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7483 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2153 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4865 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,2823 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1722 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0675 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2411 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3762 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6287 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4595 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4971 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8762 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,488 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6968 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5488 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0773 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt,đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2886 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1222 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt,an | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5207 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,68 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2849 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3365 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3365 | tấn |
| 41 | Bu lông M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 42 | Ty giằng xà gồ D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7951 | 100m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380,187 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380,187 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 357,78 | m |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 323,402 | m2 |
| 48 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 294,6604 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,0068 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,466 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,4 | m2 |
| 52 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,996 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.129,437 | m2 |
| 54 | Quét Sika chống thấm mái 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 398,712 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380,187 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa đi pano kính dày 6.38mm, khung thép hộp (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,48 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,48 | m2 |
| 58 | Cung cấp cửa sổ pano kính dày 6,38 ly, khung thép hộp (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa sổ lật kính dày 6,38 ly, khung thép hộp (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,72 | m2 |
| 61 | Cung cấp vách kính dày 6.38mm, khung thép hộp (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,6836 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vách kính khung sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,6836 | m2 |
| 63 | Khuôn cửa bằng thép dày 1,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343,78 | m |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1286 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4984 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5114 | 100m2 |
| 67 | MCB 1P 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | MCCB 2P-40A 25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | ELCB 2P-16A-30MA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Đèn tuýp Led treo tường bóng 1200mm T5 1x20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 72 | Đèn ốp trần bóng LED 1x10W(loại tròn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 73 | Đèn ốp trần bóng LED 1x5W(CHỐNG NƯỚC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 74 | Đèn Highbay treo trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 75 | Mặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Mặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 77 | Công tắc đơn, 10a-250v | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 78 | Công tắc đơn, 16a-250v | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Công tắc đơn bình nóng lạnh 2 cực, 20a-250v phím lớn có đèn báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Mặt công tắc bình nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Ổ cắm đôi 3 cực 16a-250v | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 82 | Ổ cắm đơn 16a-250v, chống nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | hộp |
| 84 | Quạt gắn tường công nghiệp dasin KWP-1845-70W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 85 | Dây cáp diện CU/XLPE/PVC (2CX10)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 86 | Dây điện CU/PVC 2x(1Cx2.5)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | m |
| 87 | Dây điện CU/PVC 2x(1Cx1.5)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | m |
| 88 | Dây tiếp địa 1.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | m |
| 89 | Dây tiếp địa 2.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | m |
| 90 | Dây tiếp địa 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 91 | Ống luồn dây điện nhựa dẻo HDPE 65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 92 | Ống luồn dây điện nhựa dẻo PVC-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | m |
| 93 | Ống luồn dây điện nhựa dẻo PVC-D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | m |
| 94 | Hộp tủ điện căn hộ 12 modul và phụ kiện lắp tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 95 | Quạt hút gió thải loại gắn tường 300M3/H | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Đào rãnh thoát nước, , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | m3 |
| 97 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0347 | 100m3 |
| 98 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 99 | Lưới báo hiệu cáp 0,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 100 | Cột mốc cáp ngầm D75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, D16, L=2400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 103 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 104 | Kéo rải dây thu sét CU, D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | m |
| 105 | Kéo rải dây dẫn sét CU, D35mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 106 | Dây nối đât 40x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 107 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 108 | Bật đỡ dây thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 109 | Bu lông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 110 | Ống uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | 100m |
| 111 | Cút nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Đai ốc giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 114 | Ống uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 115 | Ống uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 116 | Cút nhưạ uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 117 | Cút nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 118 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 123 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van = 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, D25x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, D20x16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, D25x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, D20x16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, D25x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, D20x16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Rắc co nối ống D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 134 | Rắc co nối ống D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Rắc co nối ống D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 137 | Đào móng , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,828 | m3 |
| 138 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,268 | m3 |
| 140 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0756 | 100m3 |
| 141 | Đổ bê tông , đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 144 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0025 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 147 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8193 | m3 |
| 148 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 149 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 150 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 151 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 152 | Móc giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 156 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 159 | Vòi xịt vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| C | PHẦN 3: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7468 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0682 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông , đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2035 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,02 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0001 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3276 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4327 | 100m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,8 | m2 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8758 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0712 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8758 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0712 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,1148 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8543 | 100m2 |
| 16 | Bu lông neo M18x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 17 | Bu lông M14x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cái |
| 18 | Bu lông M12x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 19 | Máng thoát nước mưa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8 | md |
| D | PHẦN 4: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1448 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3415 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1114 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông , đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,092 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,646 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0196 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0916 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0916 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5808 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1056 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0947 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,982 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0146 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0892 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0361 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông , đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0656 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0203 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0153 | 100m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0453 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0453 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9474 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1403 | 100m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,78 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1804 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,928 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | m |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường KT: 120x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6684 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,78 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa đi pano kính dày 6.38mm, khung thép hộp (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa sổ pano kính dày 6,38 ly, khung thép hộp (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 44 | Khuôn cửa bằng thép dày 1,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1 | m2 |
| 45 | Quét sika chống thấm seno 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,416 | m2 |
| 46 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, 600x400x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| E | PHẦN 5: HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7568 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6039 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2013 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông , đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6142 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7926 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0261 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, xây cột, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7094 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,394 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,296 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,537 | m3 |
| 14 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 342,656 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4266 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,775 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2232 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch Terazzo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 925 | m2 |
| 21 | Đào nền đường , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5059 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5059 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0731 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9139 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1145 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | cấu kiện |
| 29 | Đổ bê tông , đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,657 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,742 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,53 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,96 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0817 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0737 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0011 | 100m2 |
| 36 | Đào nền đường , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7446 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7446 | 100m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5553 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 44 | Đổ bê tông , đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,07 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,58 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc xác nhận chủ đầu tư chứng minh cấp và loại công trình + Hợp đồng kinh tế + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi