Gói thầu: Cung cấp VTPK và thi công sửa chữa Công trình: Sửa chữa đường dây trung hạ thế và TBA các khu vực huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTPK và thi công sửa chữa Công trình: Sửa chữa đường dây trung hạ thế và TBA các khu vực huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210672211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 14:56:00 đến ngày 2021-07-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,636,257,954 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.454E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.090877E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020.- Số lượng hợp đồng có ít nhất là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.545.000.000 đồng (2x2.545.000.000) = 5.090.000000 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.545.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về tính chất và độ phức tạp) ≥ 5.090.000.000 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥2.545.000.000 đồng).Đối với nhà thầu liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.090.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư điện (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương. |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sòng dựng trụ: dùng để dựng trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời, kích căng dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe tải trọng ≥ 2T: tải các vật tư thiết bị đến công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| B | PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Móng M12-ba (A CẤP ĐÀ CẢN) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 102 | Bộ |
| 2 | Móng M12BT-GS-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 3 | Móng M14BT-GS-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Móng NL-30a (A CẤP MÓNG NEO) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 5 | Móng NX-30a (A CẤP MÓNG NEO) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | Bộ |
| 6 | Trụ 12-Đ-MK (A CẤP TRỤ) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 102 | Trụ |
| 7 | Trụ 12-GS-TC (A CẤP TRỤ VÀ Bulon VR 2Đ 16x700) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | Trụ |
| 8 | Trụ 14-GS-TC (A CẤP TRỤ VÀ Bulon VR 2Đ 16x700) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Trụ |
| 9 | Dây NXĐ-TN-GIAP-12 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | Bộ |
| 10 | Dây NL-TN-GIAP-12 (A CẤP Bộ chống chằng hẹp phi 60/50x1400 (2BL12x60+BL16x250/100) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 11 | Xà XIT-ĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 73 | Bộ |
| 12 | Xà THAP140Đ-3-ĐĐ (A CẤP BULON 16X200+ BULON 16X300) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 74 | Bộ |
| 13 | Xà THAP140K-3-ĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 135 | Bộ |
| 14 | Xà COM08-THAPK (A CẤP XÀ) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 15 | Xà XIT2-ĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 16 | Xà XIN24-NĐ-GS (A CẤP XÀ) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 17 | Xà XIT1-ĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 18 | CĐ treo PL24 - lắp vào xà | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 78 | Bộ |
| 19 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 79 | Bộ |
| 20 | Bộ giáp níu dừng dây ACXH 50mm2 - 70mm2 (A CẤP) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 21 | Bộ giáp níu dừng dây ACX 95mm2 (A CẤP) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | Bộ |
| 22 | Bộ giáp níu dừng dây AX 240mm2 (A CẤP) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 23 | Dây nhôm buộc cổ sứ ống chỉ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 307 | Bộ |
| 24 | Dây nhôm buộc cổ sứ 24 kV | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 344 | Bộ |
| 25 | Kẹp cáp đầu sứ Dcs:60->76mm - cáp ACX95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 179 | Bộ |
| 26 | Kẹp cáp đầu sứ Dcs:60->76mm - cáp ACX120 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | Bộ |
| 27 | Kẹp cáp đầu sứ Dcs:60->76mm - cáp ACX240 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | Bộ |
| 28 | Ống Ép AC 50 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Cái |
| 29 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 116 | Bộ |
| 30 | Bulon 16x50 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 417 | Cái |
| 31 | Sứ đứng 24-CS | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 260 | Bộ |
| 32 | Bulon mắt 16x350 + LĐ (A CẤP) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | Cái |
| 33 | Kẹp IPC 95/35 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | Cái |
| 34 | Bulon mắt 16x250 + LĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 35 | Bulon 16x100 + LĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 36 | Đỡ dây TH-300 (A CẤP BULON 16X300) ) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 121 | Bộ |
| 37 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Kg |
| 38 | Ốc xiết cáp Cu 2/0 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | Cái |
| 39 | Rack 4-300 (A CẤP KHUNG ĐỠ 4 SỨ + BULON 16X300) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 40 | Bulon 16x300 + LĐ (A CẤP) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 187 | Cái |
| 41 | Kẹp WR 279 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 42 | Cáp CX25-TT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 105 | Bộ |
| 43 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 44 | Cáp Duplex 2x10mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 94 | Bộ |
| 45 | Bulon móc 16x300 + LĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37 | Cái |
| 46 | Dây ACXH50 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,58 | km |
| 47 | Bộ quai giả - Boc 50 (A CẤP KẸP QUAI + KẸP HOTLINE + KẸP WR 399) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 48 | Kẹp cáp đầu sứ Dcs:60->76mm, cáp ACXH50 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 49 | Kẹp cáp cổ sứ Dcs:60->80mm, dùng cho mọi tiết diện cáp bọc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| C | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ bao gồm công tháo dây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, hộp công tơ, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Bộ FCO - 27Kv - 100A | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | Bộ |
| 2 | LA 18kA - 10kV | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| E | Vật liệu | |||
| 1 | Dây NL-BOLT-KEP-12 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Dây NXĐ-BOLT-KEP-12 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | Bộ |
| 3 | Xà Composite 0,8m | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| 4 | Xà Dừng XIN L75 X 75 X 8 - 2M | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 5 | Xà Đơn Đỡ Thẳng XIT L75 X 75 X 8 - 2M (2 Ốp) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39 | Bộ |
| 6 | Bộ chân sứ đỉnh đở cong + Sứ đứng 24kV | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 130 | Bộ |
| 7 | Bộ chuỗi sứ treo thủy tinh 24kV + Khóa néo 3U | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 8 | Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Khóa Néo 3U | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 79 | Bộ |
| 9 | Bộ Sứ Đứng + Ty Sứ D20 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 101 | Bộ |
| 10 | Chân sứ đỉnh đỡ thẳng + sứ đứng 24kV | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 121 | Bộ |
| 11 | Cáp đồng bọc 24kV CX - 25mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Mét |
| 12 | Kẹp Hotline 2/0 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | Cái |
| 13 | Kẹp ngừng cáp ABC 50-70 mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 14 | Kẹp Quai 4/0 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | Cái |
| 15 | Kẹp Treo cáp ABC 50-70 mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | Cái |
| 16 | Rack 1 + SOC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | Bộ |
| 17 | Rack 2 + SOC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | Bộ |
| 18 | Rack 3 + SOC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 19 | Rack 4 + SOC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| F | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp đây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, hộp công tơ, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| G | Thiết bị | |||
| 1 | FCO 27-100-BO1P | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | Bộ |
| 2 | LA 18-10-COM | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| H | Vật liệu | |||
| 1 | Dây NL-BOLT-KEP-12 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Dây NXĐ-BOLT-KEP-12 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | Bộ |
| 3 | Xà Composite 0,8m | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| 4 | Xà Dừng XIN L75 X 75 X 8 - 2M | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 5 | Xà Đơn Đỡ Thẳng XIT L75 X 75 X 8 - 2M (2 Ốp) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39 | Bộ |
| 6 | Bộ chân sứ đỉnh đở cong + Sứ đứng 24kV | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 130 | Bộ |
| 7 | Bộ chuỗi sứ treo thủy tinh 24kV + Khóa néo 3U | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 8 | Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Khóa Néo 3U | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 79 | Bộ |
| 9 | Bộ Sứ Đứng + Ty Sứ D20 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 101 | Bộ |
| 10 | Chân sứ đỉnh đỡ thẳng + sứ đứng 24kV | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 121 | Bộ |
| 11 | Cáp đồng bọc 24kV CX - 25mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Mét |
| 12 | Kẹp Hotline 2/0 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | Cái |
| 13 | Kẹp ngừng cáp ABC 50-70 mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 14 | Kẹp Quai 4/0 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | Cái |
| 15 | Kẹp Treo cáp ABC 50-70 mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | Cái |
| 16 | Rack 1 + SOC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | Bộ |
| 17 | Rack 2 + SOC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | Bộ |
| 18 | Rack 3 + SOC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 19 | Rack 4 + SOC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| I | THU HỒI | |||
| 1 | Móng M8 - A | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51 | Bộ |
| 2 | Trụ BTLT 12M | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 7.5M - Cắt gốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT 8,5M - Cắt gốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | Trụ |
| 5 | Trụ BTLT 8,5M | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51 | Trụ |
| 6 | Dây NL-BOLT-KEP-12 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Dây NXĐ-BOLT-KEP-12 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 8 | Xà Dừng XIN L75 X 75 X 8 - 2M | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Xà Đơn Đa Năng XIT L75X75X8 -2.4M | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 10 | Xà Tháp Kép U 140X58X4,9 - 3M | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Giá U lắp FCO, LA | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 12 | Bulon 16x200 + LĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 186 | Cái |
| 13 | Bulon 16x250 + LĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 353 | Cái |
| 14 | Bulon 16x300 + LĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 132 | Cái |
| 15 | Bulon 16x350 + LĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | Cái |
| 16 | Bulon 16x50 + LĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 17 | Bulon mắt 16x250 + LĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | Cái |
| 18 | Bulon móc 16x200 + LĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | Cái |
| 19 | Cáp đồng bọc 24kV CX - 25mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47 | Mét |
| 20 | Cổ dê 80x8 ĐK 195 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 21 | Kẹp IPC 95/35 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 79 | Cái |
| 22 | Kẹp Quai 4/0 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47 | Cái |
| 23 | Đầu ty neo thu hồi | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 24 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,58 | Km |
| 25 | Khóa néo 3U | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| J | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| K | PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Bảng số trụ hạ thế | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17.228 | Bộ |
| L | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| M | LẮP MỚI | |||
| 1 | Bộ cáp tín hiệu hạ thế - đo đếm hạ thế (1 bộ / 1m)(A CẤP) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,5 | Bộ |
| 2 | Thùng Cầu Dao Composite 2 Ngăn (990X500X340) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | Cái |
| 3 | Bộ Đai Thép + Khóa Đai Inox Lắp Ống Pvc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 158 | Bộ |
| 4 | Ống PVC 90 Bảo Vệ Cáp | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 118 | Bộ |
| 5 | Co Lơi (120 độ) cho Ống PVC phi 90 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | Bộ |
| 6 | Nắp chụp đầu Ống PVC phi 90 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 66 | Bộ |
| 7 | Nối ống PVC phi 90 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | Bộ |
| 8 | Co L (90 độ) cho Ống PVC phi 90 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa HTĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | Bộ |
| 10 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 206 | Bộ |
| N | THÁO GỠ | |||
| 1 | Bộ MCCB 125A 3 Cực | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ MCCB 100A 3 Cực | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51 | Bộ |
| 3 | Bộ MCCB 75A 3 Cực | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 4 | Biến Dòng Hạ Thế TI 125/5A | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52 | Bộ |
| 5 | Bộ Biến Dòng Hạ Thế TI150/5 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | Bộ |
| 6 | Bộ Biến Dòng Hạ Thế TI100/5 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | Bộ |
| 7 | Bộ Điện Kế Điện Tử 1P 5(6)A 230V Gt - 220 V | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 8 | Bộ Điện Kế Điện Tử 3P 3 Giá Plc Gt 5(6)A 230/400V CCX 1 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44 | Bộ |
| O | LẮP ĐẶT SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Bộ MCCB 125A 3 Cực | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ MCCB 100A 3 Cực | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51 | Bộ |
| 3 | Bộ MCCB 75A 3 Cực | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 4 | Biến Dòng Hạ Thế TI 125/5A | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52 | Bộ |
| 5 | Bộ Biến Dòng Hạ Thế TI150/5 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | Bộ |
| 6 | Bộ Biến Dòng Hạ Thế TI100/5 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | Bộ |
| 7 | Bộ Điện Kế Điện Tử 1P 5(6)A 230V Gt - 220 V | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 8 | Bộ Điện Kế Điện Tử 3P 3 Giá Plc Gt 5(6)A 230/400V CCX 1 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44 | Bộ |
| P | THU HỒI | |||
| 1 | Thùng Cầu Dao sắt 2 ngăn | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 53 | Cái |
| 2 | Thùng Cầu Dao sắt 1 ngăn | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Cổ Dê lắp ống PVC 90 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 142 | Bộ |
| 4 | Cổ Dê Bắt TCD | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | Bộ |
| 5 | Bộ Đai Thép + Khóa Đai Inox Lắp Ống Pvc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 6 | Ống PVC phi 60 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 7 | Ống PVC 90 Bảo Vệ Cáp | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 84 | Bộ |
| 8 | Bulon 16x300 + LĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 46 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.454E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.090877E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020.- Số lượng hợp đồng có ít nhất là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.545.000.000 đồng (2x2.545.000.000) = 5.090.000000 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.545.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về tính chất và độ phức tạp) ≥ 5.090.000.000 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥2.545.000.000 đồng).Đối với nhà thầu liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.090.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư điện (01 người) | 1 | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện (01 người) | 1 | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng (01 người). | 1 | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). | 3 | 1 |
| 4 | Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác (01 người) | 1 | - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). | 1 | 1 |
| 5 | Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương. | 15 | - Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sòng dựng trụ: dùng để dựng trụ | Có hóa đơn | 3 |
| 2 | Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn | Có hóa đơn | 3 |
| 3 | Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc. | Có hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy đo điện trở cách điện | Có hóa đơn | 1 |
| 5 | Tời, kích căng dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn | Có hóa đơn | 2 |
| 6 | Xe tải trọng ≥ 2T: tải các vật tư thiết bị đến công trình | Giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) | 1 |
| 7 | Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ | Giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi