Gói thầu: Cung cấp VTPK và thi công sửa chữa Công trình: Sửa chữa đường dây trung hạ thế và TBA các khu vực huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672241-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG
Tên gói thầu Cung cấp VTPK và thi công sửa chữa Công trình: Sửa chữa đường dây trung hạ thế và TBA các khu vực huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210672211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 14:56:00 đến ngày 2021-07-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,636,257,954 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.454E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.090877E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020.- Số lượng hợp đồng có ít nhất là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.545.000.000 đồng (2x2.545.000.000) = 5.090.000000 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.545.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về tính chất và độ phức tạp) ≥ 5.090.000.000 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥2.545.000.000 đồng).Đối với nhà thầu liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư điện (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương.
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sòng dựng trụ: dùng để dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời, kích căng dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe tải trọng ≥ 2T: tải các vật tư thiết bị đến công trình
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M12-ba (A CẤP ĐÀ CẢN)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt102Bộ
2Móng M12BT-GS-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Bộ
3Móng M14BT-GS-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Móng NL-30a (A CẤP MÓNG NEO)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
5Móng NX-30a (A CẤP MÓNG NEO)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt21Bộ
6Trụ 12-Đ-MK (A CẤP TRỤ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt102Trụ
7Trụ 12-GS-TC (A CẤP TRỤ VÀ Bulon VR 2Đ 16x700)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Trụ
8Trụ 14-GS-TC (A CẤP TRỤ VÀ Bulon VR 2Đ 16x700)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Trụ
9Dây NXĐ-TN-GIAP-12Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt60Bộ
10Dây NL-TN-GIAP-12 (A CẤP Bộ chống chằng hẹp phi 60/50x1400 (2BL12x60+BL16x250/100)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
11Xà XIT-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt73Bộ
12Xà THAP140Đ-3-ĐĐ (A CẤP BULON 16X200+ BULON 16X300)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt74Bộ
13Xà THAP140K-3-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt135Bộ
14Xà COM08-THAPK (A CẤP XÀ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
15Xà XIT2-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Bộ
16Xà XIN24-NĐ-GS (A CẤP XÀ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
17Xà XIT1-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Bộ
18CĐ treo PL24 - lắp vào xàCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt78Bộ
19Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt79Bộ
20Bộ giáp níu dừng dây ACXH 50mm2 - 70mm2 (A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
21Bộ giáp níu dừng dây ACX 95mm2 (A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt60Bộ
22Bộ giáp níu dừng dây AX 240mm2 (A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Bộ
23Dây nhôm buộc cổ sứ ống chỉCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt307Bộ
24Dây nhôm buộc cổ sứ 24 kVCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt344Bộ
25Kẹp cáp đầu sứ Dcs:60->76mm - cáp ACX95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt179Bộ
26Kẹp cáp đầu sứ Dcs:60->76mm - cáp ACX120Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt80Bộ
27Kẹp cáp đầu sứ Dcs:60->76mm - cáp ACX240Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt75Bộ
28Ống Ép AC 50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Cái
29Biển báo và số trụ TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt116Bộ
30Bulon 16x50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt417Cái
31Sứ đứng 24-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt260Bộ
32Bulon mắt 16x350 + LĐ (A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt42Cái
33Kẹp IPC 95/35Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt150Cái
34Bulon mắt 16x250 + LĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
35Bulon 16x100 + LĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Cái
36Đỡ dây TH-300 (A CẤP BULON 16X300) )Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt121Bộ
37Cáp đồng trần xoắn C25mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Kg
38Ốc xiết cáp Cu 2/0Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt32Cái
39Rack 4-300 (A CẤP KHUNG ĐỠ 4 SỨ + BULON 16X300)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
40Bulon 16x300 + LĐ (A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt187Cái
41Kẹp WR 279Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Cái
42Cáp CX25-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt105Bộ
43Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
44Cáp Duplex 2x10mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt94Bộ
45Bulon móc 16x300 + LĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt37Cái
46Dây ACXH50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,58km
47Bộ quai giả - Boc 50 (A CẤP KẸP QUAI + KẸP HOTLINE + KẸP WR 399)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
48Kẹp cáp đầu sứ Dcs:60->76mm, cáp ACXH50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
49Kẹp cáp cổ sứ Dcs:60->80mm, dùng cho mọi tiết diện cáp bọcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
C THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ bao gồm công tháo dây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, hộp công tơ, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
D Thiết bị
1Bộ FCO - 27Kv - 100AThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25Bộ
2LA 18kA - 10kVThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Bộ
E Vật liệu
1Dây NL-BOLT-KEP-12Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
2Dây NXĐ-BOLT-KEP-12Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt26Bộ
3Xà Composite 0,8mThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Bộ
4Xà Dừng XIN L75 X 75 X 8 - 2MThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
5Xà Đơn Đỡ Thẳng XIT L75 X 75 X 8 - 2M (2 Ốp)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt39Bộ
6Bộ chân sứ đỉnh đở cong + Sứ đứng 24kVThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt130Bộ
7Bộ chuỗi sứ treo thủy tinh 24kV + Khóa néo 3UThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
8Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Khóa Néo 3UThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt79Bộ
9Bộ Sứ Đứng + Ty Sứ D20Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt101Bộ
10Chân sứ đỉnh đỡ thẳng + sứ đứng 24kVThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt121Bộ
11Cáp đồng bọc 24kV CX - 25mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Mét
12Kẹp Hotline 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt26Cái
13Kẹp ngừng cáp ABC 50-70 mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
14Kẹp Quai 4/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt26Cái
15Kẹp Treo cáp ABC 50-70 mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt31Cái
16Rack 1 + SOCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt70Bộ
17Rack 2 + SOCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt45Bộ
18Rack 3 + SOCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
19Rack 4 + SOCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
F SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp đây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, hộp công tơ, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
G Thiết bị
1FCO 27-100-BO1PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25Bộ
2LA 18-10-COMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Bộ
H Vật liệu
1Dây NL-BOLT-KEP-12Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
2Dây NXĐ-BOLT-KEP-12Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt26Bộ
3Xà Composite 0,8mThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Bộ
4Xà Dừng XIN L75 X 75 X 8 - 2MThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
5Xà Đơn Đỡ Thẳng XIT L75 X 75 X 8 - 2M (2 Ốp)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt39Bộ
6Bộ chân sứ đỉnh đở cong + Sứ đứng 24kVThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt130Bộ
7Bộ chuỗi sứ treo thủy tinh 24kV + Khóa néo 3UThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
8Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Khóa Néo 3UThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt79Bộ
9Bộ Sứ Đứng + Ty Sứ D20Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt101Bộ
10Chân sứ đỉnh đỡ thẳng + sứ đứng 24kVThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt121Bộ
11Cáp đồng bọc 24kV CX - 25mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Mét
12Kẹp Hotline 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt26Cái
13Kẹp ngừng cáp ABC 50-70 mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
14Kẹp Quai 4/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt26Cái
15Kẹp Treo cáp ABC 50-70 mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt31Cái
16Rack 1 + SOCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt70Bộ
17Rack 2 + SOCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt45Bộ
18Rack 3 + SOCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
19Rack 4 + SOCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
I THU HỒI
1Móng M8 - AThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt51Bộ
2Trụ BTLT 12MThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Trụ
3Trụ BTLT 7.5M - Cắt gốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt17Trụ
4Trụ BTLT 8,5M - Cắt gốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Trụ
5Trụ BTLT 8,5MThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt51Trụ
6Dây NL-BOLT-KEP-12Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
7Dây NXĐ-BOLT-KEP-12Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Bộ
8Xà Dừng XIN L75 X 75 X 8 - 2MThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
9Xà Đơn Đa Năng XIT L75X75X8 -2.4MThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
10Xà Tháp Kép U 140X58X4,9 - 3MThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
11Giá U lắp FCO, LAThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
12Bulon 16x200 + LĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt186Cái
13Bulon 16x250 + LĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt353Cái
14Bulon 16x300 + LĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt132Cái
15Bulon 16x350 + LĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt19Cái
16Bulon 16x50 + LĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
17Bulon mắt 16x250 + LĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt42Cái
18Bulon móc 16x200 + LĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt32Cái
19Cáp đồng bọc 24kV CX - 25mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt47Mét
20Cổ dê 80x8 ĐK 195Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
21Kẹp IPC 95/35Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt79Cái
22Kẹp Quai 4/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt47Cái
23Đầu ty neo thu hồiThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Cái
24Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,58Km
25Khóa néo 3UThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
J PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
K PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Bảng số trụ hạ thếCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt17.228Bộ
L PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
M LẮP MỚI
1Bộ cáp tín hiệu hạ thế - đo đếm hạ thế (1 bộ / 1m)(A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt51,5Bộ
2Thùng Cầu Dao Composite 2 Ngăn (990X500X340)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt54Cái
3Bộ Đai Thép + Khóa Đai Inox Lắp Ống PvcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt158Bộ
4Ống PVC 90 Bảo Vệ CápCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt118Bộ
5Co Lơi (120 độ) cho Ống PVC phi 90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt36Bộ
6Nắp chụp đầu Ống PVC phi 90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt66Bộ
7Nối ống PVC phi 90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Bộ
8Co L (90 độ) cho Ống PVC phi 90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt54Bộ
9Tiếp địa HTĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt54Bộ
10Đầu cosse ép đồng 4mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt206Bộ
N THÁO GỠ
1Bộ MCCB 125A 3 CựcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Bộ MCCB 100A 3 CựcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt51Bộ
3Bộ MCCB 75A 3 CựcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
4Biến Dòng Hạ Thế TI 125/5AThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt52Bộ
5Bộ Biến Dòng Hạ Thế TI150/5Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25Bộ
6Bộ Biến Dòng Hạ Thế TI100/5Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt21Bộ
7Bộ Điện Kế Điện Tử 1P 5(6)A 230V Gt - 220 VThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
8Bộ Điện Kế Điện Tử 3P 3 Giá Plc Gt 5(6)A 230/400V CCX 1Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt44Bộ
O LẮP ĐẶT SỬ DỤNG LẠI
1Bộ MCCB 125A 3 CựcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Bộ MCCB 100A 3 CựcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt51Bộ
3Bộ MCCB 75A 3 CựcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
4Biến Dòng Hạ Thế TI 125/5AThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt52Bộ
5Bộ Biến Dòng Hạ Thế TI150/5Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25Bộ
6Bộ Biến Dòng Hạ Thế TI100/5Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt21Bộ
7Bộ Điện Kế Điện Tử 1P 5(6)A 230V Gt - 220 VThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
8Bộ Điện Kế Điện Tử 3P 3 Giá Plc Gt 5(6)A 230/400V CCX 1Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt44Bộ
P THU HỒI
1Thùng Cầu Dao sắt 2 ngănThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt53Cái
2Thùng Cầu Dao sắt 1 ngănThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
3Cổ Dê lắp ống PVC 90Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt142Bộ
4Cổ Dê Bắt TCDThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt54Bộ
5Bộ Đai Thép + Khóa Đai Inox Lắp Ống PvcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
6Ống PVC phi 60Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
7Ống PVC 90 Bảo Vệ CápThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt84Bộ
8Bulon 16x300 + LĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt46Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.454E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.090877E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020.- Số lượng hợp đồng có ít nhất là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.545.000.000 đồng (2x2.545.000.000) = 5.090.000000 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.545.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về tính chất và độ phức tạp) ≥ 5.090.000.000 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥2.545.000.000 đồng).Đối với nhà thầu liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư điện (01 người) 1 - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này.33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện (01 người) 1 - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng (01 người). 1 - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).31
4 Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác (01 người) 1 - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).11
5 Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương. 15 - Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sòng dựng trụ: dùng để dựng trụ Có hóa đơn3
2 Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn Có hóa đơn3
3 Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc. Có hóa đơn2
4 Máy đo điện trở cách điện Có hóa đơn1
5 Tời, kích căng dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn Có hóa đơn2
6 Xe tải trọng ≥ 2T: tải các vật tư thiết bị đến công trình Giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)1
7 Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ Giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->