Gói thầu: Gói thầu số 31TC.SCL2021: Thi công sửa chữa hệ thống cống, ga thu nước mặt bằng - Trạm biến áp 220kV Đình Vũ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210673932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 31TC.SCL2021: Thi công sửa chữa hệ thống cống, ga thu nước mặt bằng - Trạm biến áp 220kV Đình Vũ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210542547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 15:05:00 đến ngày 2021-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,333,255,251 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,600,000 VNĐ ((Mười sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 598,18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa trọng lượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 465 | cấu kiện |
| 3 | Thu gom đá 1x2 trước khi đào rãnh, chiều dày trung bình 10cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,31 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường hố ga, hố thăm xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,73 | m3 |
| 5 | Cắt đường bê tông apphan bằng máy, chiều dày sàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,07 | m |
| 6 | Đóng cọc tre dài 2,5m bằng thủ công sâu 1m chống sạt lở chân nhà Kiot | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 356 | Cọc |
| 7 | Đào đất móng băng bằng máy, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.051,3 | m3 |
| 8 | Bê tông đổ thủ công, trộn bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,1 | m3 |
| 9 | Bê tông đổ thủ công, trộn bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,44 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 dày 220 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82,76 | m3 |
| 11 | Trát tường chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 752,37 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D400 mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 537,73 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt gối đỡ cống D400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 538 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt thanh vỉa đường bê tông đúc sẵn M200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 465 | cấu kiện |
| 15 | Gia công, hàn thép bao tấm đan, thép dẹt 70x5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.315,3 | kg |
| 16 | Sơn phủ khung viền tấm đan hố ga, mương thoát nước, Sơn 1 lớp chổng rỉ, 2 lớp màu một mặt phía ngoài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,24 | m2 |
| 17 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, lưới miệng hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 499,08 | kg |
| 18 | Lấp đất đường ống, đầm chặt bằng máy đầm cóc k=0,9 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 910,36 | m3 |
| 19 | Bốc dỡ phế thải các loại lên xe ô tô và vận chuyển đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 201,4 | m3 |
| 20 | Lát nền hè gạch đỏ 400x400, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 738,38 | m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan đậy rãnh thoát nước và hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 152 | cái |
| 22 | Rải lại đá hoàn trả mặt bằng đá dăm 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,31 | m3 |
| 23 | Rải bê tông asphalt hạt trung mặt đường, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,01 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.999E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây lắp trong trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 933.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 933.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.866.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi