Gói thầu: Thuê tư vấn xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của tổ máy khi đốt than nhập khẩu, than trong nước và than trộn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210619076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thuê tư vấn xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của tổ máy khi đốt than nhập khẩu, than trong nước và than trộn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210539682 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 15:03:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,925,465,218 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHUYÊN GIA TƯ VẤN | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyên gia | 0 | Thứ tự: I |
| 2 | Tổng quan | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 4 | Thứ tự: 1 |
| 3 | Nội dung thực hiện | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Nội dung | 0 | Thứ tự: 2 |
| 4 | Khảo sát hiện trạng chất lượng than cấp cho NMNĐ Hải Phòng | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 50 | Thứ tự: 2.1 |
| 5 | Hiện trạng thiết bị và các chỉ tiêu KTKT vận hành của NMNĐ Hải Phòng | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 109 | Thứ tự: 2.2 |
| 6 | Chuẩn bị than thí nghiệm và phương thức vận hành | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 93 | Thứ tự: 2.3 |
| 7 | Thực hiện thí nghiệm ở nhà máy | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 75 | Thứ tự: 2.4 |
| 8 | Đánh giá sơ bộ khả năng đóng xỉ khi đốt các loại than khác nhau | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 35 | Thứ tự: 2.5 |
| 9 | Báo cáo tổng hợp so sánh các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật, đặc tuyến tổ máy khi đốt than nhập khẩu với than thuần nội địa và than pha trộn hiện tại theo các tỷ lệ trộn khác nhau trộn theo các tỷ lệ trộn khác nhau | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 32 | Thứ tự: 2.6 |
| 10 | THÍ NGHIỆM ĐO ĐẶC TUYẾN TỔ MÁY ĐỐT THAN NHẬP KHẨU, THAN TRỘN VÀ THAN TRONG NƯỚC | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục | 0 | Thứ tự: II |
| 11 | Phân tích mẫu than phục vụ nghiên cứu | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 0 | Thứ tự: 1 |
| 12 | Phân tích mẫu than | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 15 | Thứ tự: 1.1 |
| 13 | Báo cáo so sánh đánh giá chất lượng nhiên liệu | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Báo cáo | 1 | Thứ tự: 1.2 |
| 14 | Thí nghiệm đo chỉ tiêu KTKT lò hơi và đo đặc tuyến tổ máy | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Lò hơi | 0 | Thứ tự: 2 |
| 15 | Thí nghiệm đo đặc tuyến KTKT lò hơi | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Lò hơi | 0 | Thứ tự: 2.1 |
| 16 | Công tác chuẩn bị | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Lò hơi | 2 | Thứ tự: 2.1.1 |
| 17 | Kiểm tra, kiểm định, hiệu chuẩn các đồng hồ đo | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 24 | Thứ tự: 2.1.2 |
| 18 | Thí nghiệm sơ bộ | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Lần/2 Tổ máy | 5 | Thứ tự: 2.1.3 |
| 19 | Thí nghiệm lập đặc tuyến kinh tế kỹ thuật(cơ bản&cân bằng) | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Lần/2 Tổ máy | 5 | Thứ tự: 2.1.4 |
| 20 | Thí nghiệm xác định công suất tối thiểu không phải kèm dầu | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Lần/2 Lò hơi | 5 | Thứ tự: 2.1.5 |
| 21 | Thí nghiệm phân tích mẫu than nguyên - 398L | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 30 | Thứ tự: 2.1.6 |
| 22 | Thí nghiệm phân tích mẫu than bột - 398L | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 120 | Thứ tự: 2.1.7 |
| 23 | Thí nghiệm các mẫu tro - 398L | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 30 | Thứ tự: 2.1.8 |
| 24 | Thí nghiệm các mẫu xỉ - 398L | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 30 | Thứ tự: 2.1.9 |
| 25 | Tính toán, lập báo cáo kết quả thí nghiệm lò hơi | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Lần/ 2 Lò hơi | 5 | Thứ tự: 2.1.10 |
| 26 | Tổng kết về hiện trạng đóng xỉ lò hơi | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Lần/2 Lò hơi | 5 | Thứ tự: 2.1.11 |
| 27 | Thí nghiệm đo đặc tuyến tổ máy | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 0 | Thứ tự: 2.2 |
| 28 | Công tác chuẩn bị | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Tuabin | 2 | Thứ tự: 2.2.1 |
| 29 | Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo của tuabin | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 112 | Thứ tự: 2.2.2 |
| 30 | Thí nghiệm đo đặc tuyến kinh tế-kỹ thuật tuabin-máy phát | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Lần/2 Tuabin | 5 | Thứ tự: 2.2.3 |
| 31 | Tính toán, lập báo cáo kết quả thí nghiệm tuabin | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Lần/2 Tuabin | 5 | Thứ tự: 2.2.4 |
| 32 | Thí nghiệm xác định tỷ lệ điện tự dùng | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 0 | Thứ tự: 3 |
| 33 | Kiểm tra điểm đo công tơ điện tự dùng của tổ máy | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 8 | Thứ tự: 3. 1 |
| 34 | Thí nghiệm xác định tỷ lệ điện tự dùng của tổ máy | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 5 | Thứ tự: 3.2 |
| 35 | Lập báo cáo kết quả thí nghiệm | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Báo cáo | 5 | Thứ tự: 4 |
| 36 | Tổng hợp | Mục 1.2 - Phần 2 Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 1 | Thứ tự: 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.925465E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.177.639.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.925.465.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.177.639.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thí nghiệm đo đặc tuyến tổ máy Nhà máy nhiệt điện có công suất tổ máy ≥ 300MW. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.962.732.609 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi