Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210674651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210609282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 15:59:00 đến ngày 2021-07-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,576,742,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.273E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 ÷ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Đảng uỷ - HĐND - UBND xã Hoà Bình, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín).
Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ 2 TẦNG - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,025 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,0264 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,1092 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,004 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0087 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,009 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,16 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 38,4375 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 4,6969 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,9893 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 4,0965 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,15 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,3233 | tấn |
| 15 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 6 | 100m |
| 16 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép âm (NC,M*1.05) | Chương V | 0,375 | 100m |
| 17 | Cọc thép ép âm | Chương V | 1 | cọc |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 2 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,3602 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,6292 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,729 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,6848 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót đài móng | Chương V | 0,1784 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V | 0,2164 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 56,4287 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móng | Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng | Chương V | 1,404 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9148 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9415 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 5,5653 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,9396 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Chương V | 0,2933 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 24,7814 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4206 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,33 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2619 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2007 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,0691 | tấn |
| 42 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,3377 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1734 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,1638 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,998 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,6489 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1291 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2594 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2057 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,419 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,0556 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,056 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,696 | m2 |
| 55 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 58,21 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,154 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,75 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1779 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 14 | cấu kiện |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 14,1679 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,1417 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5923 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2085 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,3122 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 28,2653 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,5706 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,9869 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0435 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,2093 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,7442 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 83,79 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 6,5347 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 8,7471 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,0562 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,5458 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0799 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2905 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,4273 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,5462 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4001 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0153 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,4952 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0301 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0091 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,1382 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,7314 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,2367 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2604 | tấn |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,2127 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,213 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 101,5502 | m2 |
| 94 | Lợp mái tôn của Austnam hoặc tương đương | Chương V | 2,4128 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc | Chương V | 51,44 | md |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 149,7853 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 12,0034 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 10,6824 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,5312 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 16,7028 | m3 |
| 101 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 1,053 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,702 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 5,9444 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,9953 | m3 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 6,808 | 100m2 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,3234 | 100m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 30,9118 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,11 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 343,9619 | m2 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.042,6847 | m2 |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 270,0998 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 300,5936 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 610,949 | m2 |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 130,28 | m |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 353,552 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.224,328 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm hoặc tương đương | Chương V | 475,2088 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 178,44 | m2 |
| 120 | Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mm | Chương V | 42,3502 | m2 |
| 121 | Trần nhôm Clip in 600x600x0.8mm | Chương V | 42,351 | m2 |
| 122 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 12,705 | m3 |
| 123 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 | Chương V | 53,639 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,0762 | m2 |
| 125 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 9,51 | m2 |
| 126 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm | Chương V | 9,51 | m2 |
| 127 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,8048 | m2 |
| 128 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V | 4 | lỗ |
| 129 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V | 0,0733 | tấn |
| 130 | Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V | 0,073 | tấn |
| 131 | Ngâm nước xi măng chống thấm, định mức 5kg/1m3 | Chương V | 22,179 | m3 |
| 132 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,9296 | m2 |
| 133 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 | Chương V | 97,3496 | m2 |
| 134 | Nắp tôn che cửa lên mái | Chương V | 1 | bộ |
| 135 | Bậc thép lên mái fi 20 | Chương V | 14 | cái |
| 136 | Lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX 304 | Chương V | 1 | cái |
| 137 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Chương V | 0,198 | tấn |
| 138 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304 | Chương V | 11,916 | m2 |
| 139 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Chương V | 0,1738 | tấn |
| 140 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V | 5,232 | m2 |
| 141 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,262 | m2 |
| 142 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,7802 | m2 |
| 143 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 42,928 | m2 |
| 144 | SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 1.4mm, kính 6.38mm | Chương V | 10,8 | m2 |
| 145 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1.4mm, kính 6.38mm | Chương V | 34,05 | m2 |
| 146 | SX cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ dày 1.4mm , kính 6.38mm | Chương V | 58,32 | m2 |
| 147 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ dày 1.4mm , kính 6.38mm | Chương V | 22,68 | m2 |
| 148 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ dày 1.4mm , kính 6.38mm | Chương V | 4,32 | m3 |
| 149 | Sản xuất vách kính nhôm hệ dày 1.4mm, kính 6,38mm | Chương V | 56,675 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 130,17 | m2 |
| 151 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 56,675 | m2 |
| 152 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,0141 | tấn |
| 153 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 112,32 | m2 |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 70,465 | m2 |
| 155 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 9,1469 | m3 |
| 156 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3578 | 100m3 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 7,4547 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 159 | Nylon lót chống mất nước | Chương V | 74,5472 | m2 |
| 160 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,554 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 73,554 | m2 |
| 162 | Cắt rãnh đường dốc tạo ma sát | Chương V | 167,5093 | m |
| B | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ 2 TẦNG-PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng T8 dài 1.2m CS: 2(1x20)W + máng tán quang 300X1200 nắp nổi | Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led 3 bóng T8 dài 1.2m CS: 3(1x18)W + máng tán quang 600X1200 nắp nổi | Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Downlight D110/9W, 220V, lắp âm trần | Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D220 công suất 1x18W, 220V | Chương V | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led gắn tường kích thước 195x90x60mm công suất 1x10W | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ | Chương V | 15 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần D14 | Chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tường | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | Chương V | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Chương V | 16 | hộp |
| 14 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều 2 hạt | Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều | Chương V | 1 | |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Chương V | 57 | cái |
| 22 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu âm tường | Chương V | 57 | hộp |
| 23 | Lắp đặt mặt che ổ cắm âm tường | Chương V | 57 | cái |
| 24 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Chương V | 14 | cái |
| 25 | MCB 16A-1P, ICU =4.5kA | Chương V | 29 | cái |
| 26 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Chương V | 20 | cái |
| 27 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Chương V | 3 | cái |
| 28 | MCB 50A-2P, ICU =6kA | Chương V | 3 | cái |
| 29 | MCCB 50A-3P, ICU= 18kA | Chương V | 3 | cái |
| 30 | MCCB 100A-3P, ICU= 22kA | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V | 11 | hộp |
| 32 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 800x500x200 mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Khóa chuyển mạch đo vôn 3 pha | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện Ampe 500/5A | Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Đèn báo 3 pha | Chương V | 3 | cái |
| 41 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x16mm2 | Chương V | 7 | m |
| 42 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V | 22 | m |
| 43 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 26 | m |
| 44 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 250 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 1.160 | m |
| 46 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V | 1.350 | m |
| 47 | Dây điện Cu/PVC - 1x16mm2 tiếp địa | Chương V | 7 | m |
| 48 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Chương V | 11 | m |
| 49 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Chương V | 13 | m |
| 50 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Chương V | 125 | m |
| 51 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 580 | m |
| 52 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V | 5 | m |
| 53 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 142 | m |
| 54 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 551 | m |
| 55 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 540 | m |
| 56 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V | 16 | m |
| 57 | Khớp nối ren + đầu vặn răng D32 | Chương V | 3 | cái |
| 58 | Khớp nối ren + đầu vặn răng D25 | Chương V | 24 | cái |
| 59 | Khớp nối ren + đầu vặn răng D20 | Chương V | 165 | cái |
| 60 | Khớp nối ren + đầu vặn răng D16 | Chương V | 108 | cái |
| 61 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V | 220 | hộp |
| 62 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V | 280 | hộp |
| 63 | Lắp đặt hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 64 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V | 12 | hộp |
| 65 | Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp âm tường | Chương V | 13 | hộp |
| 66 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng lan RJ45 | Chương V | 10 | cái |
| 67 | Mặt ổ cắm 2 lỗ mạng Lan | Chương V | 10 | cái |
| 68 | Đế nhựa chống cháy âm tường | Chương V | 10 | hộp |
| 69 | Lắp đặt SWITCH 24 PORT | Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bộ phát wifi tấc độ 300MBPS, 3 ăng ten rời 5DBI | Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt tủ RACK 6 U: KT: H320XW560XD400 mm sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 72 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt cáp mạng CATSE | Chương V | 290 | m |
| 74 | Lắp đặt hộp gen nhựa PVC 80x40mm | Chương V | 15 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp gen nhựa PVC 60x40mm | Chương V | 38 | m |
| 76 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 90 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V | 4 | hộp |
| 78 | Hạt ổ cắm điện thoại RJ11 | Chương V | 10 | cái |
| 79 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế vào, 16 số nội bộ | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 20P | Chương V | 1 | hộp |
| 81 | Phiến đấu dây 10 đôi | Chương V | 2 | bộ |
| 82 | Cáp điện thoại 2x2x0,5mm có đầu chống ẩm | Chương V | 250 | m |
| 83 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 20,5 | m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,205 | 100m3 |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 4 | cái |
| 86 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V | 11 | cọc |
| 87 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V | 134 | m |
| 88 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V | 26 | m |
| 89 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V | 58 | m |
| 90 | Cáp đồng bện M50 | Chương V | 17 | m |
| 91 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V | 160 | cái |
| 92 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Bulông đai ốc | Chương V | 4 | bộ |
| 94 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 99 | Bộ van xả tiểu nhấn | Chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt si phông | Chương V | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 6 | bộ |
| 102 | Bộ van xả tiểu nữ tay gạt | Chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 105 | Lắp đặt si phông | Chương V | 8 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt kệ Inox | Chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu Inox DN75 | Chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Chương V | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 111 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,01 | 100m |
| 114 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 116 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 118 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 120 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Chương V | 0,27 | 100m |
| 122 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,27 | 100m |
| 123 | Van chặn PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 124 | Van chặn PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 133 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 30 | cái |
| 134 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25, | Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, | Chương V | 22 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D20x20, | Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x40, | Chương V | 1 | cái |
| 140 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 141 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 26 | cái |
| 144 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt kép Inox D15 | Chương V | 30 | cái |
| 147 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 148 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 7 | cái |
| 149 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 7 | cái |
| 150 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 7 | cái |
| 151 | Dây nối mềm D15 | Chương V | 18 | cái |
| 152 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 153 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 20 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V | 0,22 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 158 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 22 | cái |
| 159 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 17 | cái |
| 160 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Chương V | 57 | cái |
| 161 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Chương V | 20 | cái |
| 162 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 25 | cái |
| 164 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 10 | cái |
| 165 | Y nhựa PVC D110/75 | Chương V | 3 | cái |
| 166 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V | 20 | cái |
| 167 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V | 5 | cái |
| 168 | Y nhựa PVC D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 169 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V | 4 | cái |
| 170 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V | 5 | cái |
| 171 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 172 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 173 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 174 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 175 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 12 | cái |
| 176 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 177 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 12 | cái |
| 178 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 5 | cái |
| 179 | Xi phong uPVC D75 | Chương V | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Chương V | 0,75 | 100m |
| 182 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 16 | cái |
| 183 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Chương V | 8 | cái |
| 184 | Phễu thu nước DN90 + rọ chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| 185 | Phễu thu nước INOX DN65 | Chương V | 2 | cái |
| 186 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 15 | cái |
| 187 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 5 | cái |
| 188 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V | 30 | cái |
| 189 | Vít nở nhựa M8 | Chương V | 60 | cái |
| C | HẠNG MỤC:NHÀ LÀM VIỆC 1 CỬA | |||
| 1 | Đào móng công trình , đất cấp II | Chương V | 1,1797 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,8048 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,3749 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,258 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,1004 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 22,0254 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,4865 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2737 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,1796 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, chiều cao | Chương V | 1,664 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0298 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3176 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 13,0733 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1713 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,1065 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0848 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,3298 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,3671 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0833 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4554 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,8288 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,4857 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,262 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,1686 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 14,7523 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,3105 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6879 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,664 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,1072 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0213 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0555 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,7493 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,7493 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 53,6478 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,0492 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc | Chương V | 21,36 | md |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,2507 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 27,1212 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,244 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,5695 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,1967 | m3 |
| 44 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 1,7016 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,8508 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,0133 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3688 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 8,196 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,177 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 141,7668 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 104,7896 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,56 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 131,05 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,5292 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,56 | m |
| 57 | Ngâm nước xi măng chống thấm, định mức 5kg/1m3 | Chương V | 5,1118 | m3 |
| 58 | Chống thấm sê nô bằng Sikatop 107 | Chương V | 17,0392 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 153,9438 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 332,9288 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,3619 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,768 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 20,52 | m2 |
| 64 | SX cửa đi 4 cánh nhôm hệ dày 1.4mm, kính 6.38mm | Chương V | 5,4 | m2 |
| 65 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1.4mm, kính 6.38mm | Chương V | 6,075 | m2 |
| 66 | SX cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ dày 1.4mm , kính 6.38mm | Chương V | 12,15 | m2 |
| 67 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ dày 1.4mm , kính 6.38mm | Chương V | 1,8 | m2 |
| 68 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm | Chương V | 7,425 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 20,025 | m2 |
| 70 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 7,425 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,5906 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,6272 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 1 CỬA-PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng T8 dài 1.2m CS: 2(1x20)W + máng tán quang 300X1200 nắp nổi | Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần D220 công suất 1x18W, 220V | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần D14 | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Chương V | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu âm tường | Chương V | 15 | hộp |
| 13 | Lắp đặt mặt che ổ cắm âm tường | Chương V | 15 | cái |
| 14 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Chương V | 4 | cái |
| 15 | MCB 16A-1P, ICU =4.5kA | Chương V | 7 | cái |
| 16 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Chương V | 4 | cái |
| 17 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Chương V | 2 | cái |
| 18 | MCB 50A-2P, ICU =6kA | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 400x300x150 mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 21 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 26 | m |
| 22 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 64 | m |
| 23 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 24 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V | 230 | m |
| 25 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Chương V | 13 | m |
| 26 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Chương V | 32 | m |
| 27 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 42 | m |
| 29 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 145 | m |
| 30 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp âm tường | Chương V | 4 | hộp |
| 33 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 7,5 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V | 11 | cọc |
| 37 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V | 20 | m |
| 38 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V | 20 | m |
| 39 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V | 29 | m |
| 40 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V | 30 | cái |
| 41 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Bulông đai ốc | Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 46 | Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V | 8 | cái |
| 48 | Vít nở nhựa M8 | Chương V | 15 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 160,76 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 295,0832 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà (10%) | Chương V | 25,7745 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 231,975 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà (10%) | Chương V | 123,146 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.108,323 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%) | Chương V | 70,8893 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, tính 9% | Chương V | 638,001 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Chương V | 32,8361 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 214,72 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 6,6465 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 0,1073 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,775 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 123,147 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,889 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 257,75 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 1.940,36 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 214,72 | m2 |
| 19 | Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mm | Chương V | 32,0001 | m2 |
| 20 | Trần nhôm Clip in 600x600x0.8mm | Chương V | 32,001 | m2 |
| 21 | Ngâm nước xi măng chống thấm, định mức 5kg/1m3 | Chương V | 9,8508 | m3 |
| 22 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 | Chương V | 47,541 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,8361 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 295,083 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 160,76 | m2 cấu kiện |
| 26 | Hút 2 bể phốt hiện trạng | Chương V | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D220 công suất 1x18W, 220V | Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tường | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Chương V | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V | 160 | m |
| 7 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 75 | m |
| 8 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V | 8 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Bộ van xả tiểu nhấn | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt si phông | Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt si phông | Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ Inox | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Bộ van xả tiểu nữ tay gạt | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,01 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,21 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,21 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 37 | Van chặn PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Van chặn PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 47 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x25, | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25, | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, | Chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x20, | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x40, | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt kép Inox D15 | Chương V | 20 | cái |
| 62 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 63 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 9 | cái |
| 64 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 65 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 7 | cái |
| 66 | Dây nối mềm D15 | Chương V | 12 | cái |
| 67 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 22 | m |
| 68 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 22 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Chương V | 0,56 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 74 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Chương V | 35 | cái |
| 76 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Chương V | 16 | cái |
| 77 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 24 | cái |
| 79 | Tê đều uPVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 80 | Tê đều uPVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 4 | cái |
| 82 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V | 20 | cái |
| 83 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Y nhựa PVC D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Côn thu uPVC D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Côn thu uPVC D110/42 | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V | 5 | cái |
| 88 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 89 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 90 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 9 | cái |
| 91 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 5 | cái |
| 92 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 14 | cái |
| 93 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 3 | cái |
| 94 | Xi phong uPVC D75 | Chương V | 16 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20%) | Chương V | 98,1302 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (80%) | Chương V | 392,5208 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 98,1302 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 490,651 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN VƯỜN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V | 7,8321 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Chương V | 7,8322 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 34,3207 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,996 | 100m3 |
| 5 | Lớp nylong chống mất nước | Chương V | 1.992 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 150 | m3 |
| 7 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V | 12 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 49,2 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo | Chương V | 1.500 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình , đất cấp II | Chương V | 0,4536 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,3024 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 15,12 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 33,264 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 165,6 | m2 |
| 17 | Công tác gạch thẻ | Chương V | 165,6 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,0927 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0151 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0783 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,7249 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,1297 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,5901 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,9776 | m2 |
| 25 | Công tác gạch thẻ | Chương V | 14,9776 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cổng chính hiện trạng | Chương V | 1 | TB |
| 2 | Đào móng công, đất cấp II | Chương V | 0,0712 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0344 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0371 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,522 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0159 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,071 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0913 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0065 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0885 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,078 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,7677 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0931 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,013 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0623 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,1761 | m3 |
| 17 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Chương V | 6,2 | m |
| 18 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,4996 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20,5 | m2 |
| 21 | Gia công cửa thép | Chương V | 0,2474 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 12,54 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20,1586 | m2 |
| 24 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Chương V | 4,048 | m2 |
| 25 | Lắp đặt bản lề cửa | Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 3,1356 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0199 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0124 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,201 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,9513 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,3267 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1386 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0038 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,018 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,4652 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,945 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 12,945 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt chữ bằng Inox mạ đồng | Chương V | 3,6096 | m2 |
| 42 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,2771 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1394 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,1367 | 100m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 2,0303 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,6915 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,0814 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5654 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0514 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0077 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0473 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,9894 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,8357 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7196 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0668 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0077 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0473 | tấn |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,688 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,6192 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 69,96 | m |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,2644 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 62,571 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,8478 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,5835 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 28,5782 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 22,5764 | m2 |
| 67 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Chương V | 0,9123 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,351 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,5612 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,38 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 72 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 73,5672 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,6796 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1624 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0581 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2939 | tấn |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 6,5224 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,503 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,6274 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,276 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1798 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0174 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1073 | tấn |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 178,8488 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,7712 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 152,64 | m |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,1432 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 271,763 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,3952 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: BỂ LỌC, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,199 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0626 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,1359 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,134 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,8999 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0559 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1928 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1024 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,1473 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6239 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0135 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0541 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8168 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,0879 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,096 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0069 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,5249 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,9974 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,7985 | m2 |
| 22 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,798 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,252 | m2 |
| 24 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chương V | 33,422 | m2 |
| 25 | Làm tầng lọc bằng cát | Chương V | 1,1674 | m3 |
| 26 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 1,1674 | m3 |
| 27 | Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính | Chương V | 0,2918 | m3 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0158 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 0,896 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,792 | m2 |
| 31 | Tôn phẳng bịt cửa | Chương V | 0,896 | m2 |
| 32 | Nắp che lỗ xuống bể | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 36 | Van chặn D34 Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Van chặn D27 Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D34 | Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D27 | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co UPVC D27 Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D25 | Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D20 | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D15 | Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27 | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27/21 | Chương V | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng nhà để xe, đất cấp II | Chương V | 0,0342 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0226 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,8215 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0361 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0185 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0237 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 2,5351 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,5355 | m2 |
| 12 | Bu lông đặt trong bê tông M16x300 | Chương V | 12 | cái |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,1106 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,111 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,6092 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,1113 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,111 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,3889 | m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0133 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,013 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,2979 | 100m2 |
| 22 | Máng tôn thu nước | Chương V | 7 | m |
| 23 | Rọ cầu chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V | 0,054 | 100m |
| 26 | Đào móng nhà để xe, đất cấp II | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0199 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0278 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,686 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,1 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 10,005 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 104,8 | m2 |
| 35 | Bu lông đặt trong bê tông M16x300 | Chương V | 56 | cái |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,8886 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,889 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 33,6974 | m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,4758 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,772 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 35,0789 | m2 |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,2374 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,305 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,284 | m2 |
| 45 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,1361 | 100m2 |
| 46 | Máng tôn thu nước | Chương V | 19 | m |
| 47 | Rọ cầu chắn rác DN80 | Chương V | 3 | quả |
| 48 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 50 | Cút PVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 52 | Cô lê sắt | Chương V | 21 | cái |
| L | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,2793 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2793 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,2789 | 100m3 |
| 4 | Giếng khoan | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm nước sinh hoạt, Q=3.5m3/h; H=40m | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Máy bơm nước giếng khoan, Q=3.5m3/h; H=45m | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Rọ hút máy bơm D40 | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Chương V | 1,24 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,09 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 1,35 | 100m |
| 12 | Cút HDPE D32 | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Đầu bịt HDPE D32 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Đầu bịt PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Đầu bịt PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 34 | cái |
| 25 | Măng sông nhựa HDPE D32 | Chương V | 31 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR ren trong D40 | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR ren trong D32 | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép tráng kẽm D32 | Chương V | 6 | cái |
| 30 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 135 | m |
| 31 | Ống nhựa gân xoắn HDPE DN40/30 | Chương V | 1,26 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Chương V | 9 | m |
| 33 | Đào móng công trình , đất cấp II | Chương V | 1,9924 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5958 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 1,3982 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 28,1979 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,6555 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,9509 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 67,1088 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 346,343 | m2 |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,72 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,58 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,802 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,4338 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 266 | cấu kiện |
| 46 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,4998 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4433 | 100m3 |
| 49 | Mua ống cống D400 | Chương V | 45 | m |
| 50 | Lắp đặt cống D400 | Chương V | 18 | đoạn ống |
| 51 | Mua gối cống D400 | Chương V | 54 | cái |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 54 | cái |
| M | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x35mm2 | Chương V | 105 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2X10mm2 | Chương V | 100 | m |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2X6mm2 | Chương V | 65 | m |
| 4 | Dây điện CU/PVC-0.6/1KV 1x6mm2 | Chương V | 65 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN65/50 | Chương V | 0,58 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Chương V | 1,61 | 100m |
| 7 | MCCB 3P - 3 cực 100A - 22KA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M35 | Chương V | 8 | cái |
| 9 | Giá cố định đi cáp nổi trên tường | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Nở sắt M10-100; Bulông kèm vòng đệm M16-100 | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt puli sứ D200 | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,2664 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1499 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,1166 | 100m3 |
| 16 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 111 | md |
| 17 | Gạch không nung | Chương V | 999 | viên |
| 18 | Sứ báo cáp | Chương V | 5,55 | cái |
| 19 | Aptomat 1 pha 2 cực 20A, ICU = 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Aptomat 1 pha 2 cực 32A, ICU = 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Bộ khởi động từ 1 pha 18A -220V (coctactor) | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt rơ le an toàn van phao điện 12V (SRF-111M) | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chống thấm nước IP65/55 KT: 550x400x180mm | Chương V | 1 | hộp |
| 24 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 12 | m |
| 25 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2, tiếp địa | Chương V | 6 | m |
| 26 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.273E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực) | 0,8m3 ÷ 1,25m3 | 1 |
| 3 | Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 150 tấn | 1 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | 110CV, Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi