Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210674651-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210609282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 15:59:00 đến ngày 2021-07-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,576,742,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.273E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 ÷ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 110CV, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Đảng uỷ - HĐND - UBND xã Hoà Bình, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Thường Tín; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ 2 TẦNG - XÂY DỰNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V1,025m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V0,124100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,0264tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,1092tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,004tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0087tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,009tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V0,16100m
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V38,4375m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V4,6969100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,9893tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V4,0965tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,15tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,3233tấn
15Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V6100m
16Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép âm (NC,M*1.05)Chương V0,375100m
17Cọc thép ép âmChương V1cọc
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V2m3
19Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,02100m3
20Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,3602100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,6292100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,729100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,6848m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót đài móngChương V0,1784100m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót dầm móngChương V0,2164100m2
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V56,4287m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móngChương V0,96100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móngChương V1,404100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,9148tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,9415tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V5,5653tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V1,9396m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtChương V0,2933100m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V24,7814m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4206m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót giằng móngChương V0,0204100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V4,33m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngChương V0,396100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2619tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2007tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,0691tấn
42Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,3377100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1734100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,1638100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,998m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,0256100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,6489m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,1291100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2594tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2057tấn
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V7,419m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V46,0556m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V46,056m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V36,696m2
55Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V58,21m2
56Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V12,154m2
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,75m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,084100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1779tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V14cấu kiện
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V14,1679m3
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,1417100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,5923tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2085tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,3122tấn
66Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V28,2653m3
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,5706100m2
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,9869100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,0435tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,2093tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,7442tấn
72Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V83,79m3
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V6,5347100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V8,7471tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V3,0562m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,5458100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0799tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,2905tấn
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V3,4273m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,5462100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4001tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0153tấn
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,4952m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,045100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0301tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0091tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,1382tấn
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V2,7314m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,2367100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,2604tấn
91Gia công xà gồ thépChương V1,2127tấn
92Lắp dựng xà gồ thépChương V1,213tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V101,5502m2
94Lợp mái tôn của Austnam hoặc tương đươngChương V2,4128100m2
95Tôn úp nócChương V51,44md
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V149,7853m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V12,0034m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V10,6824m3
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,5312m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V16,7028m3
101Đào móng băng, rộng Chương V1,053m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,702m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,0108100m2
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V5,9444m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,9953m3
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,808100m2
107Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,3234100m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V30,9118m3
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V46,11m2
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V343,9619m2
111Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.042,6847m2
112Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V270,0998m2
113Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V300,5936m2
114Trát trần, vữa XM mác 75Chương V610,949m2
115Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V130,28m
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V353,552m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.224,328m2
118Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm hoặc tương đươngChương V475,2088m2
119Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V178,44m2
120Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mmChương V42,3502m2
121Trần nhôm Clip in 600x600x0.8mmChương V42,351m2
122Ngâm nước xi măng chống thấmChương V12,705m3
123Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107Chương V53,639m2
124Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V43,0762m2
125Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V9,51m2
126Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mmChương V9,51m2
127Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V4,8048m2
128Khoét lỗ bàn đáChương V4lỗ
129Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá chậu rửaChương V0,0733tấn
130Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đá chậu rửaChương V0,073tấn
131Ngâm nước xi măng chống thấm, định mức 5kg/1m3Chương V22,179m3
132Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V73,9296m2
133Chống thấm seno bằng Sikatop 107Chương V97,3496m2
134Nắp tôn che cửa lên máiChương V1bộ
135Bậc thép lên mái fi 20Chương V14cái
136Lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX 304Chương V1cái
137Sản xuất lan can Inox cầu thangChương V0,198tấn
138Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304Chương V11,916m2
139Sản xuất lan can Inox hành langChương V0,1738tấn
140Lắp dựng lan can INOXChương V5,232m2
141Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V21,262m2
142Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V25,7802m2
143Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V42,928m2
144SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 1.4mm, kính 6.38mmChương V10,8m2
145SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1.4mm, kính 6.38mmChương V34,05m2
146SX cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ dày 1.4mm , kính 6.38mmChương V58,32m2
147SX cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ dày 1.4mm , kính 6.38mmChương V22,68m2
148SX cửa sổ mở hất nhôm hệ dày 1.4mm , kính 6.38mmChương V4,32m3
149Sản xuất vách kính nhôm hệ dày 1.4mm, kính 6,38mmChương V56,675m2
150Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V130,17m2
151Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V56,675m2
152Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,0141tấn
153Lắp dựng hoa sắt cửaChương V112,32m2
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V70,465m2
155Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V9,1469m3
156Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3578100m3
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V7,4547m3
158Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0512100m2
159Nylon lót chống mất nướcChương V74,5472m2
160Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V73,554m2
161Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V73,554m2
162Cắt rãnh đường dốc tạo ma sátChương V167,5093m
B HẠNG MỤC: TRỤ SỞ 2 TẦNG-PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng T8 dài 1.2m CS: 2(1x20)W + máng tán quang 300X1200 nắp nổiChương V24bộ
2Lắp đặt đèn tuýp led 3 bóng T8 dài 1.2m CS: 3(1x18)W + máng tán quang 600X1200 nắp nổiChương V6bộ
3Lắp đặt đèn Led Downlight D110/9W, 220V, lắp âm trầnChương V16bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần D220 công suất 1x18W, 220VChương V17bộ
5Lắp đặt đèn led gắn tường kích thước 195x90x60mm công suất 1x10WChương V2bộ
6Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độChương V15cái
7Móc treo quạt trần D14Chương V15cái
8Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tườngChương V4cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V5cái
10Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạtChương V5hộp
11Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạtChương V5cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V16cái
13Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạtChương V16hộp
14Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạtChương V16cái
15Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtChương V6cái
16Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều 1 hạtChương V6hộp
17Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiềuChương V6cái
18Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạtChương V1cái
19Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều 2 hạtChương V1hộp
20Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiềuChương V1
21Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngChương V57cái
22Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu âm tườngChương V57hộp
23Lắp đặt mặt che ổ cắm âm tườngChương V57cái
24MCB 10A-1P, ICU=4.5kAChương V14cái
25MCB 16A-1P, ICU =4.5kAChương V29cái
26MCB 25A-2P, ICU =6kAChương V20cái
27MCB 32A-2P, ICU =6kAChương V3cái
28MCB 50A-2P, ICU =6kAChương V3cái
29MCCB 50A-3P, ICU= 18kAChương V3cái
30MCCB 100A-3P, ICU= 22kAChương V1cái
31Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngChương V11hộp
32Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngChương V1hộp
33Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngChương V1hộp
34Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 800x500x200 mm lắp âm tườngChương V1hộp
35Cầu chì sứ xoáy 2AChương V3cái
36Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
37Khóa chuyển mạch đo vôn 3 phaChương V1cái
38Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện Ampe 500/5AChương V3cái
39Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V3bộ
40Đèn báo 3 phaChương V3cái
41Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x16mm2Chương V7m
42Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Chương V22m
43Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Chương V26m
44Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Chương V250m
45Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V1.160m
46Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V1.350m
47Dây điện Cu/PVC - 1x16mm2 tiếp địaChương V7m
48Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địaChương V11m
49Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địaChương V13m
50Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địaChương V125m
51Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaChương V580m
52Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32Chương V5m
53Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V142m
54Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V551m
55Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V540m
56Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16Chương V16m
57Khớp nối ren + đầu vặn răng D32Chương V3cái
58Khớp nối ren + đầu vặn răng D25Chương V24cái
59Khớp nối ren + đầu vặn răng D20Chương V165cái
60Khớp nối ren + đầu vặn răng D16Chương V108cái
61Hộp chia ngả nhựa D20Chương V220hộp
62Hộp chia ngả nhựa D16Chương V280hộp
63Lắp đặt hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tườngChương V2hộp
64Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngChương V12hộp
65Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp âm tườngChương V13hộp
66Lắp đặt hạt ổ cắm mạng lan RJ45Chương V10cái
67Mặt ổ cắm 2 lỗ mạng LanChương V10cái
68Đế nhựa chống cháy âm tườngChương V10hộp
69Lắp đặt SWITCH 24 PORTChương V1bộ
70Lắp đặt bộ phát wifi tấc độ 300MBPS, 3 ăng ten rời 5DBIChương V2bộ
71Lắp đặt tủ RACK 6 U: KT: H320XW560XD400 mm sơn tĩnh điệnChương V1hộp
72Giá đỡ tủ Rack 6UChương V1bộ
73Lắp đặt cáp mạng CATSEChương V290m
74Lắp đặt hộp gen nhựa PVC 80x40mmChương V15m
75Lắp đặt hộp gen nhựa PVC 60x40mmChương V38m
76Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V90m
77Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngChương V4hộp
78Hạt ổ cắm điện thoại RJ11Chương V10cái
79Tổng đài điện thoại 3 trung kế vào, 16 số nội bộChương V1cái
80Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 20PChương V1hộp
81Phiến đấu dây 10 đôiChương V2bộ
82Cáp điện thoại 2x2x0,5mm có đầu chống ẩmChương V250m
83Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp IIChương V20,5m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,205100m3
85Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V4cái
86Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V11cọc
87Dây thu sét mái thép tròn D10Chương V134m
88Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V26m
89Thanh thép dẹt tiếp địaChương V58m
90Cáp đồng bện M50Chương V17m
91Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V160cái
92Kẹp kiểm traChương V2bộ
93Bulông đai ốcChương V4bộ
94Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V2cái
95Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V4cái
97Lắp đặt hộp đựngChương V4cái
98Lắp đặt chậu tiểu namChương V8bộ
99Bộ van xả tiểu nhấnChương V8cái
100Lắp đặt si phôngChương V8bộ
101Lắp đặt chậu tiểu nữChương V6bộ
102Bộ van xả tiểu nữ tay gạtChương V6cái
103Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V8bộ
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V8bộ
105Lắp đặt si phôngChương V8bộ
106Lắp đặt gương soiChương V8cái
107Lắp đặt kệ InoxChương V8cái
108Lắp đặt phễu thu Inox DN75Chương V12cái
109Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20Chương V4bộ
110Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Chương V1bể
111Lắp đặt van phao điệnChương V1cái
112Lắp đặt van phao cơ D25Chương V1cái
113Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Chương V0,01100m
114Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V0,01100m
115Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Chương V0,2100m
116Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V0,2100m
117Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V0,25100m
118Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V0,25100m
119Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V0,25100m
120Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V0,25100m
121Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Chương V0,27100m
122Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V0,27100m
123Van chặn PPR D50Chương V1cái
124Van chặn PPR D25Chương V5cái
125Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Chương V1cái
126Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Chương V1cái
127Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Chương V1cái
128Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Chương V4cái
129Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V4cái
130Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V6cái
131Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V10cái
132Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V5cái
133Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V30cái
134Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V1cái
135Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25,Chương V2cái
136Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25Chương V1cái
137Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20,Chương V22cái
138Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D20x20,Chương V2cái
139Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x40,Chương V1cái
140Rắc co nhựa PPR D50Chương V1cái
141Rắc co nhựa PPR D25Chương V4cái
142Lắp nút bịt nhựa PPR D25Chương V4cái
143Lắp nút bịt nhựa PPR D20Chương V26cái
144Lắp đặt kép tráng kẽm D40Chương V1cái
145Lắp đặt kép tráng kẽm D20Chương V2cái
146Lắp đặt kép Inox D15Chương V30cái
147Măng sông PPR D40Chương V5cái
148Măng sông PPR D32Chương V7cái
149Măng sông PPR D25Chương V7cái
150Măng sông PPR D20Chương V7cái
151Dây nối mềm D15Chương V18cái
152Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V20m
153Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V20m
154Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Chương V0,45100m
155Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V0,22100m
156Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Chương V0,45100m
157Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Chương V0,2100m
158Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Chương V22cái
159Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V17cái
160Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Chương V57cái
161Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Chương V20cái
162Lắp đăt cút nhựa uPVC D75Chương V3cái
163Lắp đăt cút nhựa uPVC D42Chương V25cái
164Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110Chương V10cái
165Y nhựa PVC D110/75Chương V3cái
166Y nhựa PVC D75/75Chương V20cái
167Y nhựa PVC D75/42Chương V5cái
168Y nhựa PVC D90/75Chương V1cái
169Y nhựa uPVC D110/42Chương V4cái
170Côn thu uPVC D75/42Chương V5cái
171Tê kiểm tra uPVC D110Chương V2cái
172Tê kiểm tra uPVC D90Chương V2cái
173Bịt thông tắc uPVC D110Chương V2cái
174Bịt thông tắc uPVC D75Chương V2cái
175Măng sông nhựa uPVC D110Chương V12cái
176Măng sông nhựa uPVC D90Chương V6cái
177Măng sông nhựa uPVC D75Chương V12cái
178Măng sông nhựa uPVC D42Chương V5cái
179Xi phong uPVC D75Chương V12cái
180Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Chương V0,6100m
181Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Chương V0,75100m
182Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Chương V16cái
183Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Chương V8cái
184Phễu thu nước DN90 + rọ chắn rácChương V4cái
185Phễu thu nước INOX DN65Chương V2cái
186Măng sông nhựa uPVC D110Chương V15cái
187Măng sông nhựa uPVC D75Chương V5cái
188Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V30cái
189Vít nở nhựa M8Chương V60cái
C HẠNG MỤC:NHÀ LÀM VIỆC 1 CỬA
1Đào móng công trình , đất cấp IIChương V1,1797100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,8048100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,3749100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,258m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,1004100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V22,0254m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,4865100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2737tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,1796tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, chiều cao Chương V1,664m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,1872100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0298tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,3176tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V13,0733m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,1713m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngChương V0,1065100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0848tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,3298m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,3671100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0833tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,4554tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V4,8288m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,4857100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,145100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,262tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,1686tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V14,7523m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,3105100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,6879tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,664m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,1072100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0213tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0555tấn
34Gia công xà gồ thépChương V0,7493tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V0,7493tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V53,6478m2
37Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,0492100m2
38Tôn úp nócChương V21,36md
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,2507100m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V27,1212m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,244m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,5695m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,1967m3
44Đào móng băng, rộng Chương V1,7016m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,8508m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,0284100m2
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,0133m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3688100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V8,196m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,177m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V141,7668m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V104,7896m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V40,56m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Chương V131,05m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V56,5292m2
56Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V47,56m
57Ngâm nước xi măng chống thấm, định mức 5kg/1m3Chương V5,1118m3
58Chống thấm sê nô bằng Sikatop 107Chương V17,0392m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V153,9438m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V332,9288m2
61Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,3619tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V12,768m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaChương V20,52m2
64SX cửa đi 4 cánh nhôm hệ dày 1.4mm, kính 6.38mmChương V5,4m2
65SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1.4mm, kính 6.38mmChương V6,075m2
66SX cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ dày 1.4mm , kính 6.38mmChương V12,15m2
67SX cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ dày 1.4mm , kính 6.38mmChương V1,8m2
68Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính 6,38mmChương V7,425m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V20,025m2
70Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V7,425m2
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V16,5906m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V80,6272m2
D HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 1 CỬA-PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng T8 dài 1.2m CS: 2(1x20)W + máng tán quang 300X1200 nắp nổiChương V8bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần D220 công suất 1x18W, 220VChương V4bộ
3Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độChương V4cái
4Móc treo quạt trần D14Chương V4cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
6Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạtChương V1hộp
7Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạtChương V1cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
9Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạtChương V3hộp
10Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạtChương V3cái
11Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngChương V15cái
12Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu âm tườngChương V15hộp
13Lắp đặt mặt che ổ cắm âm tườngChương V15cái
14MCB 10A-1P, ICU=4.5kAChương V4cái
15MCB 16A-1P, ICU =4.5kAChương V7cái
16MCB 25A-2P, ICU =6kAChương V4cái
17MCB 32A-2P, ICU =6kAChương V2cái
18MCB 50A-2P, ICU =6kAChương V1cái
19Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngChương V3hộp
20Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 400x300x150 mm lắp âm tườngChương V1hộp
21Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Chương V26m
22Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Chương V64m
23Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V300m
24Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V230m
25Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địaChương V13m
26Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địaChương V32m
27Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaChương V150m
28Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V42m
29Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V145m
30Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V60m
31Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngChương V1hộp
32Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp âm tườngChương V4hộp
33Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp IIChương V7,5m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,075100m3
35Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V2cái
36Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V11cọc
37Dây thu sét mái thép tròn D10Chương V20m
38Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V20m
39Thanh thép dẹt tiếp địaChương V29m
40Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V30cái
41Kẹp kiểm traChương V2bộ
42Bulông đai ốcChương V4bộ
43Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V2cái
44Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Chương V0,15100m
45Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Chương V8cái
46Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rácChương V2cái
47Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V8cái
48Vít nở nhựa M8Chương V15cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V160,76m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V295,0832m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà (10%)Chương V25,7745m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V231,975m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà (10%)Chương V123,146m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V1.108,323m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%)Chương V70,8893m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, tính 9%Chương V638,001m2
9Phá dỡ nền gạch lát cũChương V32,8361m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V214,72m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,6465100m2
12Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V0,1073m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,775m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V123,147m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Chương V70,889m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V257,75m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V1.940,36m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V214,72m2
19Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mmChương V32,0001m2
20Trần nhôm Clip in 600x600x0.8mmChương V32,001m2
21Ngâm nước xi măng chống thấm, định mức 5kg/1m3Chương V9,8508m3
22Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107Chương V47,541m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V32,8361m2
24Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V295,083m2
25Lắp dựng cửa vào khuônChương V160,76m2 cấu kiện
26Hút 2 bể phốt hiện trạngChương V2cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn ốp trần D220 công suất 1x18W, 220VChương V8bộ
2Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tườngChương V4cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
4Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạtChương V4hộp
5Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạtChương V4cái
6Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V160m
7Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V75m
8Hộp chia ngả nhựa D16Chương V8hộp
9Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp âm tườngChương V2hộp
10Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V4cái
12Lắp đặt hộp đựngChương V4cái
13Lắp đặt chậu tiểu namChương V4bộ
14Bộ van xả tiểu nhấnChương V4cái
15Lắp đặt si phôngChương V4bộ
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V4bộ
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
18Lắp đặt si phôngChương V4bộ
19Lắp đặt gương soiChương V4cái
20Lắp đặt kệ InoxChương V4cái
21Lắp đặt chậu tiểu nữChương V4bộ
22Bộ van xả tiểu nữ tay gạtChương V4cái
23Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V16cái
24Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20Chương V4bộ
25Lắp đặt van phao điệnChương V1cái
26Lắp đặt van phao cơ D25Chương V1cái
27Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Chương V0,01100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V0,01100m
29Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Chương V0,4100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V0,4100m
31Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V0,35100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V0,35100m
33Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V0,21100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V0,21100m
35Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Chương V0,25100m
36Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V0,25100m
37Van chặn PPR D50Chương V1cái
38Van chặn PPR D25Chương V5cái
39Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Chương V1cái
40Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Chương V2cái
41Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Chương V2cái
42Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Chương V4cái
43Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V6cái
44Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V8cái
45Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V4cái
46Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V8cái
47Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V16cái
48Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V1cái
49Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x25,Chương V1cái
50Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25,Chương V2cái
51Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20,Chương V12cái
52Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x20,Chương V4cái
53Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x40,Chương V1cái
54Rắc co nhựa PPR D50Chương V1cái
55Rắc co nhựa PPR D32Chương V1cái
56Rắc co nhựa PPR D25Chương V4cái
57Lắp nút bịt nhựa PPR D32Chương V1cái
58Lắp nút bịt nhựa PPR D20Chương V20cái
59Lắp đặt kép tráng kẽm D40Chương V1cái
60Lắp đặt kép tráng kẽm D20Chương V1cái
61Lắp đặt kép Inox D15Chương V20cái
62Măng sông PPR D40Chương V10cái
63Măng sông PPR D32Chương V9cái
64Măng sông PPR D25Chương V6cái
65Măng sông PPR D20Chương V7cái
66Dây nối mềm D15Chương V12cái
67Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V22m
68Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V22m
69Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Chương V0,35100m
70Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V0,2100m
71Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Chương V0,56100m
72Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Chương V0,1100m
73Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Chương V20cái
74Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V4cái
75Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Chương V35cái
76Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Chương V16cái
77Lắp đăt cút nhựa uPVC D75Chương V6cái
78Lắp đăt cút nhựa uPVC D42Chương V24cái
79Tê đều uPVC D110Chương V6cái
80Tê đều uPVC D75Chương V2cái
81Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110Chương V4cái
82Y nhựa PVC D75/75Chương V20cái
83Y nhựa PVC D75/42Chương V1cái
84Y nhựa PVC D90/75Chương V2cái
85Côn thu uPVC D110/75Chương V1cái
86Côn thu uPVC D110/42Chương V1cái
87Côn thu uPVC D75/42Chương V5cái
88Tê kiểm tra uPVC D110Chương V4cái
89Tê kiểm tra uPVC D90Chương V4cái
90Măng sông nhựa uPVC D110Chương V9cái
91Măng sông nhựa uPVC D90Chương V5cái
92Măng sông nhựa uPVC D75Chương V14cái
93Măng sông nhựa uPVC D42Chương V3cái
94Xi phong uPVC D75Chương V16cái
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20%)Chương V98,1302m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (80%)Chương V392,5208m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V98,1302m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V490,651m2
H HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN VƯỜN, BỒN CÂY
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V7,8321100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IChương V7,8322100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V34,3207100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,996100m3
5Lớp nylong chống mất nướcChương V1.992m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V150m3
7Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V12100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V49,2m3
9Lát gạch TerrazzoChương V1.500m2
10Đào móng công trình , đất cấp IIChương V0,4536100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,151100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,3024100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V15,12m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,72100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V33,264m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V165,6m2
17Công tác gạch thẻChương V165,6m2
18Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,0927100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0151100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,0783100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,7249m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,1297100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,5901m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,9776m2
25Công tác gạch thẻChương V14,9776m2
I HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ cổng chính hiện trạngChương V1TB
2Đào móng công, đất cấp IIChương V0,0712100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0344100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,0371100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,522m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0159100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,071m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0913100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0065tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0885tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,078m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,7677m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0931100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,013tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0623tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,1761m3
17Lắp đặt đường ray cánh cổngChương V6,2m
18Lắp đặt bánh xe đỡ cổngChương V2cái
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,4996m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V20,5m2
21Gia công cửa thépChương V0,2474m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V12,54m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V20,1586m2
24Lắp dựng tấm tôn cánh cổngChương V4,048m2
25Lắp đặt bản lề cửaChương V6cái
26Lắp đặt khoá cửa then cài cổngChương V2cái
27Đào móng băng, rộng Chương V3,1356m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0199100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,0124100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,201m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,006100m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,9513m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,3267m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1386m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0084100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0038tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,018tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,4652m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,945m2
40Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V12,945m2
41Gia công, lắp đặt chữ bằng Inox mạ đồngChương V3,6096m2
42Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,2771100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1394100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,1367100m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V2,0303m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V9,6915m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,0814m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,5654m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0514100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0077tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0473tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,9894m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,8357m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,7196m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0668100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0077tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0473tấn
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V16,688m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V34,6192m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V69,96m
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V11,2644m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V62,571m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,8478m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,5835tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaChương V28,5782m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V22,5764m2
67Đào móng tường rào, đất cấp IIChương V0,9123100m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,351100m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,5612100m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,38m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,116100m2
72Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V73,5672m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,6796m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1624100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0581tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2939tấn
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V6,5224m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,503m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,6274m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,276m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1798100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0174tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1073tấn
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V178,8488m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V67,7712m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V152,64m
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V25,1432m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V271,763m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8,3952m2
J HẠNG MỤC: BỂ LỌC, GIẾNG KHOAN
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,199100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0626100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,1359100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,134m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,0138100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,8999m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0559100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1928tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1024tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V6,1473m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,6239m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0688100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0135tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0541tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,8168m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,0879100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,096tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0069tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,5249m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,9974m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,7985m2
22Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V36,798m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V10,252m2
24Đánh màu bằng XM nguyên chấtChương V33,422m2
25Làm tầng lọc bằng cátChương V1,1674m3
26Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V1,1674m3
27Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tínhChương V0,2918m3
28Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0158tấn
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V0,896m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,792m2
31Tôn phẳng bịt cửaChương V0,896m2
32Nắp che lỗ xuống bểChương V1cái
33Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Chương V0,1100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Chương V0,06100m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Chương V0,06100m
36Van chặn D34 Tiền phong hoặc tương đươngChương V4cái
37Van chặn D27 Tiền phong hoặc tương đươngChương V1cái
38Lắp đăt cút nhựa uPVC D34Chương V6cái
39Lắp đăt cút nhựa uPVC D27Chương V2cái
40Lắp đặt rắc co UPVC D27 Tiền phong hoặc tương đươngChương V1cái
41Lắp nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D25Chương V3cái
42Lắp nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D20Chương V2cái
43Lắp nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D15Chương V4cái
44Lắp đặt tê nhựa uPVC D27Chương V1cái
45Lắp đặt tê nhựa uPVC D27/21Chương V4cái
K HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng nhà để xe, đất cấp IIChương V0,0342100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0226100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,0144100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,36m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,0132100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,8215m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0361100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0185tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0237tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V2,5351m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V27,5355m2
12Bu lông đặt trong bê tông M16x300Chương V12cái
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,1106tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,111tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,6092m2
16Gia công xà gồ thépChương V0,1113tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V0,111tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8,3889m2
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0133tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,013tấn
21Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,2979100m2
22Máng tôn thu nướcChương V7m
23Rọ cầu chắn rácChương V2cái
24Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V2cái
25Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V0,054100m
26Đào móng nhà để xe, đất cấp IIChương V0,048100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0199100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,0278100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,686m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,0392100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,1m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,168100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V10,005m3
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V104,8m2
35Bu lông đặt trong bê tông M16x300Chương V56cái
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,8886tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,889tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V33,6974m2
39Sản xuất xà gồ thépChương V0,4758tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương V0,772tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V35,0789m2
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,2374tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,305tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,284m2
45Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,1361100m2
46Máng tôn thu nướcChương V19m
47Rọ cầu chắn rác DN80Chương V3quả
48Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V3cái
49Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V0,06100m
50Cút PVC D60Chương V3cái
51Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V6cái
52Cô lê sắtChương V21cái
L HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,2793100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2793100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,2789100m3
4Giếng khoanChương V1cái
5Máy bơm nước sinh hoạt, Q=3.5m3/h; H=40mChương V2cái
6Máy bơm nước giếng khoan, Q=3.5m3/h; H=45mChương V1cái
7Rọ hút máy bơm D40Chương V3cái
8Lắp đặt van phao điệnChương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Chương V1,24100m
10Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Chương V0,09100m
11Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V1,35100m
12Cút HDPE D32Chương V4cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V3cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V14cái
15Lắp đặt van 1 chiều D32Chương V3cái
16Lắp đặt van 2 chiều D40Chương V3cái
17Lắp đặt van 2 chiều D32Chương V3cái
18Rắc co nhựa PPR D40Chương V3cái
19Rắc co nhựa PPR D32Chương V3cái
20Đầu bịt HDPE D32Chương V1cái
21Đầu bịt PPR D40Chương V3cái
22Đầu bịt PPR D32Chương V3cái
23Măng sông PPR D40Chương V3cái
24Măng sông PPR D32Chương V34cái
25Măng sông nhựa HDPE D32Chương V31cái
26Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR ren trong D40Chương V3cái
27Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR ren trong D32Chương V3cái
28Lắp đặt kép tráng kẽm D40Chương V6cái
29Lắp đặt kép tráng kẽm D32Chương V6cái
30Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V135m
31Ống nhựa gân xoắn HDPE DN40/30Chương V1,26100m
32Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20Chương V9m
33Đào móng công trình , đất cấp IIChương V1,9924100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,5958100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V1,3982100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V28,1979m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,6555100m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V12,9509m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V67,1088m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V346,343m2
41Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V81,72m2
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V13,58m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,802100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,4338tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V266cấu kiện
46Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,4998100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,5100m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,4433100m3
49Mua ống cống D400Chương V45m
50Lắp đặt cống D400Chương V18đoạn ống
51Mua gối cống D400Chương V54cái
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V54cái
M HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x35mm2Chương V105m
2Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2X10mm2Chương V100m
3Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2X6mm2Chương V65m
4Dây điện CU/PVC-0.6/1KV 1x6mm2Chương V65m
5Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN65/50Chương V0,58100m
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30Chương V1,61100m
7MCCB 3P - 3 cực 100A - 22KAChương V1cái
8Đầu cốt đồng bọc nhựa M35Chương V8cái
9Giá cố định đi cáp nổi trên tườngChương V3cái
10Nở sắt M10-100; Bulông kèm vòng đệm M16-100Chương V6cái
11Lắp đặt puli sứ D200Chương V3cái
12Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,2664100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,252100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1499100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,1166100m3
16Băng báo hiệu cáp ngầmChương V111md
17Gạch không nungChương V999viên
18Sứ báo cápChương V5,55cái
19Aptomat 1 pha 2 cực 20A, ICU = 6KAChương V3cái
20Aptomat 1 pha 2 cực 32A, ICU = 6KAChương V1cái
21Bộ khởi động từ 1 pha 18A -220V (coctactor)Chương V3cái
22Lắp đặt rơ le an toàn van phao điện 12V (SRF-111M)Chương V3cái
23Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chống thấm nước IP65/55 KT: 550x400x180mmChương V1hộp
24Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Chương V12m
25Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2, tiếp địaChương V6m
26Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.273E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực) 0,8m3 ÷ 1,25m31
3 Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 150 tấn1
4 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) 110CV, Sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
6 Máy trộn vữa ≥ 150L2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
11 Máy hàn Sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
13 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->