Gói thầu: Gói thầu số 01: Đào tạo nâng chuẩn IELTS quốc tế cho giáo viên tiếng Anh đã đạt chuẩn theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam đối với Giáo dục phổ thông và Trung tâm GDNN-GDTX năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210674485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Đào tạo nâng chuẩn IELTS quốc tế cho giáo viên tiếng Anh đã đạt chuẩn theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam đối với Giáo dục phổ thông và Trung tâm GDNN-GDTX năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210553250 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 16:03:00 đến ngày 2021-07-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,858,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 348,580,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi tám triệu năm trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khai giảng, Bế giảng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | Chi phí chung |
| 2 | Chi phí giảng viên nước ngoài | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tiết | 400 | Chi phí đào tạo bồi dưỡng |
| 3 | Tài khoản tự học online | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 20 | Chi phí đào tạo bồi dưỡng |
| 4 | Sách và tài liệu tham khảo cho HV+GV | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | người | 21 | Chi phí đào tạo bồi dưỡng |
| 5 | Chi phí tiền ăn giảng viên nước ngoài | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 50 | Chi phí đào tạo bồi dưỡng |
| 6 | Chi phí tiền phòng nghỉ cho giảng viên | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 50 | Chi phí đào tạo bồi dưỡng |
| 7 | Chi phí đi lại cho giảng viên | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | người/ngày | 100 | Chi phí đào tạo bồi dưỡng |
| 8 | Chi cho công tác quản lý, điều phối chương trình (Xây dựng giáo trình đào tạo chi tiết, quản lý lớp, đôn đốc học viên, đánh giá mức độ học tập của học viên…) | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | toàn bộ | 1 | Chi phí đào tạo bồi dưỡng |
| 9 | Chi phí thi cuối khóa theo chuẩn kỹ năng quốc tế IELTS | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | người | 20 | Chi phí thi cuối khóa |
| 10 | Nước uống cho lớp học | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1.050 | Chi phí cơ sở vật chất và chi khác |
| 11 | Văn phòng phẩm cho lớp học (Giấy, bút, clearbag, photo bài tập, dụng cụ, công cụ học nhóm ) | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1.050 | Chi phí cơ sở vật chất và chi khác |
| 12 | Chi phí trọn gói phòng học và thiết bị học ngoại ngữ (21 máy tính + 01 bộ máy chiếu + hệ thống âm thanh, đảm bảo đường truyền mạng internet tốc độ cao …) | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 100 | Chi phí cơ sở vật chất và chi khác |
| 13 | Chi phí đào tạo 1 học viên | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | toàn bộ | 1 | Chi phí đào tạo 1 học viên |
| 14 | Tổng chi phí đào tạo cho 44 lớp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lớp | 44 | Tổng chi phí đào tạo cho 44 lớp |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.4858E10(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 10.457.400.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
34.858.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 10.457.400.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.400.600.000 VND
Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ dưới đây để xác minh, đối chiếu của:
(1) Hợp đồng kinh tế và
(2) Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hoặc Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng của các hợp đồng đã hoàn thành. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì phải cung cấp Hợp đồng thầu phụ hoặc Thỏa thuận liên danh với Nhà thầu chính/Đơn vị đứng đầu liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.400.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
73.201.800.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi