Gói thầu: mua sắm vật tư y tế bổ sung năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210664560-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
| Tên gói thầu | mua sắm vật tư y tế bổ sung năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210618820 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 11:12:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,832,838,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,492,577 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu bốn trăm chín mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ dây thở oxy mask có khí dung người lớn/trẻ em | 7.000 | Cái | Vật liệu nhựa y tế, có các cỡ phù hợp với trẻ em, người lớn. Bộ Mask+ cốc khí dung | ||
| 2 | Bơm tiêm nhựa 50ml (dùng cho máy bơm tiêm điện) | 3.000 | Cái | Thân bơm tiêm bằng chất liệu trong suốt, vạch chia thể tích rõ ràng. Tiêu chuẩn ISO 13485, EC | ||
| 3 | Cloramin B | 100 | Kg | Cloramin B | ||
| 4 | Điện cực tim | 9.000 | Cái | Điện cực tim | ||
| 5 | Fine lọc khuẩn | 1.500 | Cái | Fine lọc khuẩn | ||
| 6 | Găng tay cao su khám bệnh có bột (LATEX POWDERED EXAMINATION GLOVES SMOOTH,WHITE,240MM) | 500.000 | Đôi | Chất liệu cao su thiên nhiên trắng, có bột dùng cả hai tay | ||
| 7 | Găng tay phẫu thuật không bột tiệt trùng từng đôi các size 6.5-7-7.5 | 50.000 | Đôi | Găng tay y tế phẫu thuật tiệt trùng | ||
| 8 | Khẩu trang 3 lớp không tiệt trùng, bằng vải không dệt, có lớp lọc ở giữa | 100.000 | Cái | Khẩu trang 3 lớp không tiệt trùng, bằng vải không dệt, có lớp lọc ở giữa | ||
| 9 | Kim luồn tĩnh mạch các số (18G) | 800 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch, đóng gói đơn chiếc bằng vỏ nhựa. Kim sắc số 18G. | ||
| 10 | Kim luồn tĩnh mạch các số (20G) | 8.500 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch, đóng gói đơn chiếc bằng vỏ nhựa. Kim sắc số 20G. | ||
| 11 | Kim luồn tĩnh mạch các số (22G) | 45.000 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch, đóng gói đơn chiếc bằng vỏ nhựa. Kim sắc số 22G. | ||
| 12 | Kim luồn tĩnh mạch các số (24G) | 28.000 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch, đóng gói đơn chiếc bằng vỏ nhựa. Kim sắc số 24G. | ||
| 13 | Miếng cầm máu mũi có airway kích thước 8.0x2x1.5cm | 100 | Miếng | Có các lỗ nhỏ thấm hút cách đều nhau. - Vô trùng, rút chân không. - Kích thước: 8cm x 1,5cm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, EC | ||
| 14 | Miếng lưới vá thoát vị thành bụng, bằng polypropylene, cỡ 15 x 15cm | 30 | Cái | Miếng lưới vá thoát vị thành bụng Polypropylene Mesh 15 x 15cm | ||
| 15 | Mũ giấy | 30.000 | Cái | Làm từ vải không dệt và sợi thun, 1 cái/gói, tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 16 | Ống Sonde tiểu 1 nhánh các số | 3.000 | Cái | Ống Sonde tiểu 1 nhánh các số | ||
| 17 | Tạp dề Nylon | 5.000 | Cái | Kích thước: 110cm x 120cm, bề dày 0,05mm. Được làm bằng chất liệu màng PE màu trắng sữa nguyên chất. | ||
| 18 | Túi đựng nước tiểu có quai | 3.000 | Cái | Túi đựng nước tiểu có quai |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.24925775E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.982.986.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.965.973.900 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chịu trách nhiệm khắc phục, thay thế hàng hóa trong các trường hợp sau: - Thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền nhưng nguyên nhân không phải do nhà thầu. - Đơn giá chào hàng của từng mặt hàng không vượt quá giá bán lẻ đăng ký với Bộ Y tế (nếu có) hoặc giá bán lẻ phổ biến trên thị trường tại thời điểm đấu thầu mặt hàng đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi