Gói thầu: Mua nguyên vật liệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210645492-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ sinh học
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu
Số hiệu KHLCNT 20210610912
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (sự nghiệp KHCN)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 16:03:00 đến ngày 2021-06-30 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 573,560,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,800,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 H2SO4 1 Lọ 500 ml Hóa chất phân tích; Khối lượng phân tử: 98,079 g/mol. Mật độ 1,83 g/cm3. Độ tính khiết: ≥98%.
2 Cao nấm men 5 kg Dạng bột, dùng làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm:
3 Cao thịt 3 kg Dạng bột, dùng làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm:
4 Ethanol 99.5% 2 Lọ 500 ml Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Dạng lỏng. Độ tinh khiết: ≥99,5%
5 K2HPO4 1 Lọ 500g Khối lượng mol của là 174.2 g/mol; Khối lượng riêng của là 2.44 g/cm3; Điểm nóng chảy của là > 465°C (738 K; 869°F); Độ tinh khiết: 98%; Được sử dụng trong y học và công nghiệp lên men, vi sinh vật, môi trường nuôi cấy vi khuẩn. Làm dung dịch đệm, tác nhân PH đệm.
6 KH2PO4 1 Lọ 500g Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm; Độ tinh khiết: ≥98%; Bảo quản nhiệt độ phòng.
7 Agar 3 kg Dạng sản phẩm: dạng bột. Thành phần: 100% từ rong câu. Độ ẩm:
8 MgSO4.7H2O 3 Lọ 500g Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết: ≥95%. Đóng gói: 500g/ lọ
9 MRS agar 1 Lọ 500g Môi trường pha sẵn dùng cho nuôi cấy vi sinh vật. Thành phần (g/L): agar 12; diammonium hydrogen citrate 2; pipotassium hydrogen phosphate 2; D(+)-glucose 20; magnesium sulfate 0,1; manganous sulfate 0,05; meat extract 5; sodium acetate 5; universal peptone 10; yeast extract 5. pH: 6,5±0,2 (25°C). Dạng sản phẩm: dạng bột, đóng gói 500g/ lọ
10 MRS broth 1 Lọ 500g Môi trường pha sẵn dùng cho nuôi cấy vi sinh vật. Thành phần (g/L): diammonium hydrogen citrate 2; pipotassium hydrogen phosphate 2; D(+)-glucose 20; magnesium sulfate 0,1; manganous sulfate 0,05; meat extract 5; sodium acetate 5; universal peptone 10; yeast extract 5. pH: 6,5±0,2 (25°C). Dạng sản phẩm: dạng bột, đóng gói 500g/ lọ
11 NaCl 34 kg Độ tinh khiết ≥97,0%. Tạp chất: N ≤0,001%; NH4OH ≤0,02%; Na2CO3 ≤1,0%. Đóng gói: 500g/ lọ hoặc 1kg/ lọ
12 NaOH 3 Lọ 500g Hóa chất phân tích. Độ tinh khiết ≥97,0%. Đóng gói: 500g/ lọ
13 LB broth 2 Lọ 500g Môi trường pha sẵn dùng nuôi cấy vi sinh vật, dạng bột. Độ ẩm:
14 Glycerol 22 Lọ 500 ml Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Điểm nóng chảy 17,8°C, điểm sôi 290°C. Bảo quản ở nhiệt độ phòng.
15 H2O2 1 Lọ 500 ml Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Khối lượng phân tử: 34,0147 g/mol. Nhiệt độ nóng chảy 150,2°C.
16 Bacillus ChromoSelect Agar 2 Lọ 500g Môi trường pha sẵn dùng cho nuôi cấy vi sinh pH 7,1. Nhiệt độ bảo quản 2-8°C
17 Dung dịch Lugol 2 Lít Dung dịch I2/KI pha sẵn. Bảo quản: nhiệt độ phòng.
18 3,5-Dinitrosalicylic acid  2 Lọ 100g Công thức phân tử (O2N)2C6H2-2-(OH)CO2H. Khối lượng phân tử: 228,12. Độ tinh sạch: ≥98%
19 Carboxymethylcellulose sodium 2 Lọ 500g Độ nhớt dung dịch 4% (pha trong nước ở 25°C): 50-200 cP. Đóng gói: 500g/lọ
20 Pepton 7 kg Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Dạng bộ mầu vàng nhạt đến vàng nâu, có mùi đặc trưng. Bảo quản 2-8°C
21 Sacarose 3 kg Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Công thức phân tử C₁₂H₂₂O₁₁. Khối lượng phân tử: 342,29 g/mol
22 Glucose 18 kg Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Công thức phân tử: C6H12O6 x H2O; mật độ 1,56 g/cm3
23 Dextrose 1 kg Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ tinh khiết: ≥90%. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
24 Tinh bột tan 1 kg Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: 5%. Bảo quản: nhiệt độ phòng
25 Tinh bột khoai tây 3 Lọ 2kg Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: 5%. Bảo quản: nhiệt độ phòng
26 Lactose 40 kg Hóa chất sử dụng làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Công thức hóa học: C12H22O11. Khối lượng phân tử: 342,3 g/mol. Độ tinh khiết: ≥90%
27 CaCO3  2 Lọ 500g Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Dạng tinh thể. Đóng gói: 500g/lọ
28 CaCO3 Agar 1 Lọ 500g Môi trường đổ đĩa trộn sẵn dùng cho nuôi cấy vi sinh vật. Thành phần (g/L): agar 15, CaCO3 5, glucose 50, cao nấm men 5.
29 MnSO4.7H2O 2 Lọ 500g Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết ≥99,5%. pH 6-9. Bảo quản nhiệt độ phòng.
30 NaH2PO4 1 Lọ 500g Độ tinh khiết ≥99,0%. Tạp chất không tan ≤0,1%. pH dung dịch 1M ở 20°C: 4,0-6,0 .Độ hòa tan trong H2O:1 M. Đóng gói: 500g/ lọ
31 Tryptone 6 Lọ 250g Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: 5%. Bảo quản: nhiệt độ phòng
32 Tween 80 2 500ml Chất hoạt động bề mặt. Tween 80 hay polysorbate 80. Độ pH 5,8-6,2. Điểm sôi 100°C
33 (NH4)2SO4 1 Lọ 500g Dạng sản phẩm: tinh thể rắn. Độ tinh khiết:≥99.0%. Tạp chất: Cu ≤5 ppm; Fe: ≤5 ppm; Zn ≤5 ppm; (Pb) ≤2 ppm.
34 CaCl2 1 kg Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Dạng tinh thể. Bảo quản ở nhiệt độ phòng. Đóng gói: 500g/lọ
35 Casein 1 kg Hóa chất sử dụng trong chuẩn bị môi trường. Nhiệt độ nóng chảy: 280°C (dec.)(lit).
36 CH3COONa 1 kg Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ tinh khiết: ≥95%. Đóng gói: 500g/ lọ. Bảo quản: Nhiêt độ phòng
37 Triamonium citrat 1 Lọ 500g Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Công thức phân tử C6H17N3O7. Khối lượng phân tử: 243,22 g/mol. Bảo quản ở nhiệt độ phòng.
38 Tryptophan 3 Lọ 100g Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Công thức phân tử C11H12N2O2. Khối lượng phân tử: 204,23 g/mol. Bảo quản ở nhiệt độ phòng.
39 L - Leucin 1 Lọ 100g Độ tinh khiết ≥98% (HPLC). Tạp chất: Không chứa isoleucine và methionine, Đóng gói: 100g/lọ
40 L-Alanine 1 Lọ 100g Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết: ≥98% (TLC). Độ hòa tan H2O: 50 mg/mL. Đóng gói: 100 g/ lọ
41 L-Arginin 1 Lọ 100g Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết: 99%. Dạng sản phẩm: Dạng bột hoặc tinh thể. Đóng gói: 100g/ lọ
42 L-Asparagine 1 Lọ 100g Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết: 99%. Nhiệt độ nóng chảy: 235°C (dec.)(lit.). Đóng gói: 100g/ lọ
43 L-Histidine 1 Lọ 100g Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết ≥99,5%. Tạp chất: ≤0,5% amino acid khác. Độ hòa tan trong H2O: 0,1 M ở 20°C. Đóng gói: 100 g/ lọ
44 L-Phenylalanine 1 Lọ 100g Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết: 99%. Nhiệt độ nóng chảy: 270-275°C (dec.)(lit.). Đóng gói: 100g/ lọ
45 L-Rhamnose monohydrate 2 Lọ 50g Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết: ≥97%. Đóng gói 50g/lọ
46 myo-Inositol 2 Lọ 50g Hóa chất dùng cho phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết: ≥99%. Độ hòa tan trong nước: 50 mg/mL.
47 D - Manitol 1 Lọ 100g Độ tinh khiết ≥98%. Nhiệt độ nóng chảy: 167-170°C(lit.). Đóng gói: 100g/ lọ
48 D- Fructose 1 Lọ 100g Độ tinh khiết: ≥99%, Tạp chất: Glucose ≤0,05% . Nhiệt độ nóng chảy: 119-122°C (dec.)(lit.). Đóng gói: 100g/ lọ
49 D- Glucose 1 Lọ 100g Độ tinh khiét ≥99,5% (GC). Nhiệt độ nóng chảy: 150-152°C(lit.). Độ hòa tan trong nước H2O: 2g + 15 mL. Đóng gói: 100g/L
50 D- Maltose monohydrate 4 Lọ 25g Độ tinh khiết ≥99%. Tạp chất: ≤0,0005% . Đóng gói: 25g/L
51 D- Sorbitol 1 Lọ 100g Độ tinh khiết : ≥98%. Nhiệt độ nóng chảy: 98-100°C(lit.). Đóng gói: 100g/L
52 D- Trehalose 1 Lọ 500g Hoá chất dùng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết: ≥98%
53 D-Galactose 4 Lọ 25g Độ tinh khiết ≥99%, ≤0,1% glucose. Độ hòa tan trong H2O: 100 mg/mL. Đóng gói: 25 g/ lọ
54 L-(+)-Arabinose 4 Lọ 25g Độ tinh khiết ≥99%. Nhiệt độ nóng chảy: 160-163°C(lit.). Đóng gói: 25g/Lọ
55 Bradford 2 Lọ 500 ml Phù hợp cho nồng độ protein:  0,1-1,4 mg/ml protein. Có thể sử dụng cho đĩa Elisa. Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C
56 FeCl3 4 Lọ 100g Hóa chất phân tích. Độ tinh khiết: ≥98%. Bảo quản ở nhiệt độ phòng.
57 Nước lau nhà 10 Lít Hóa chất dùng vệ sinh sàn nhà
58 Nước rửa dụng cụ 20 Lít Hóa chất dùng vệ sinh dụng cụ thí nghiệm
59 Cồn đốt 20 Lít Hóa chất dùng trong công nghiệp. Độ tinh khiết: 96%.
60 Rỉ đường 5 Lít Rỉ đường là một chất lỏng đặc sánh còn lại sau khi rút đường bằng phương pháp cô và kết tinh. Thành phần chủ yếu sucrose, một ít fructose, glucose.
61 Dầu phá bọt 2 Lọ 50 ml Dầu phá bọt bổ sung vào quá trình lên men, chứa 100% chất hữu cơ, Dạng lỏng, Bảo quản nhiệt độ phòng
62 Skim milk 2 Lọ 500g Sữa gầy thành phần bao gồn nitơ tổng 5,3%, lactose 48%. Độ ẩm: 5%. Bảo quản nhiệt độ phòng
63 Bột ngô 6 Bao 50kg Bột màu vàng hoặc vàng nhạt, không có tạp chất có thể nhìn thấy. Độ ẩm: ≤10%, tro: ≤4%, alflatoxin: ≤20 ppb.
64 Cám gạo 6 Bao 50kg Cám gạo dùng bổ sung thức ăn gia súc. Độ ẩm: ≤13%, xơ thô: 7 - 10%, chất béo: 17%.
65 Bột đậu tương 151 kg Bổ sung vào thức ăn cung cấp protein giao động từ 34-56% trên trọng lượng khô.
66 Dung dịch chuẩn pH 10 1 Lít Dung dịch đệm chuẩn pH 10
67 Dung dịch chuẩn pH 4 1 Lít Dung dịch đệm chuẩn pH 4
68 Dung dịch chuẩn pH 7 1 Lít Dung dịch đệm chuẩn pH7
69 Agarose 1 Lọ 100 g Dạng sản phẩm: dạng bột. Thành phần: 100% từ rong câu. Độ ẩm:
70 Lysozyme 1 Lọ 5 g Hóa chất dùng trong sinh học phân tử. Hàm lượng protein: ≥90%. Hoạt độ riêng ≥40.000 U/mg protein. Nhiệt độ bảo quản -20°C
71 Ethidium bromide (10 mg/ml) 1 Lọ 10 mg/ml Hóa chất dùng trong sinh học phân tử. Nồng độ Ethidium bromide: 10 mg/ml
72 Proteinase K 2 Lọ Hóa chất dùng trong sinh học phân tử. pH hoạt động 6,5-9,5. Bảo quản: -20°C
73 Tris base 1 kg Hóa chất dùng trong sinh học phân tử. Độ tinh khiết: 99%. pH hoạt động: 7-9
74 Tag DNA polymerase (500un) 1 lọ 500 un Hóa chất dùng trong sinh học phân tử. Nồng độ Taq DNA polymerase: 500 UN. Bảo quản: -20°C
75 Ethylenediaminetetracacetic acid EDTA 1 Lọ 500g Hóa chất dùng trong sinh học phân tử. Độ tinh khiết: ≥ 98%
76 Kit tách chiết DNA 50 phản ứng 1 Kit Kit tách chiết DNA đa năng dành cho nhiều nguồn vật liệu. Đóng hộp 50 kits. Bảo quản nhiệt độ thường
77 QIAquick-PCR-Purification kit 1 bộ Kít tinh sạch sản phẩm sau PCR. Đóng hộp. Bảo quản nhiệt độ thường
78 Mồi 1 Cặp Mồi phân loại vi sinh vật
79 Các cặp bazơ cho chạy PCR 100Mm dNTP set-4x25Um 1 Bộ 4x25 Um Hóa chất dùng trong sinh học phân tử. Các cặp bazơ cho chạy PCR 100Mm dNTP set-4x25Um
80 GeneRuler™ 1 kb DNA Ladder 1 Hộp 5x50 µg Hóa chất dùng trong sinh học phân tử. Dung thước tính khối lượng và kích thước DNA sợi kép từ 250-10.000 bp trên gel agarose hoặc polyacrylamine. Bảo quản -20°C
81 Phenol:chloroform:isoamyl alcohol (25:24:1) 1 Lọ 400 ml Hóa chất dùng trong sinh học phân tử. Tỷ lệ Phenol:chloroform:isoamyl alcohol là 25:24:1
82 Bột cá 10 Bao 50kg Nguyên liệu làm thức ăn. Độ ẩm: ≤10%; Protein: ≥ 60%; Fat: ≤10%. Acid value: ≤25-30%;
83 Bột sắn 150 Kg Nguyên liệu làm thức ăn. Bột màu trắng, Độ ẩm: ≤13%; Tinh bột: ≥ 80%; pH: 5-7%, tro: ≤0,2%.
84 Khô đậu tương 150 kg Phụ phẩm sau chiết suất dầu từ hạt đậu tương. Thành phần: protein 45,5%, sơ 4%, silica 2,5%, độ ẩm 13%.
85 Đậu tương ép đùn 150 kg Độ ẩm: 7- 12 %, protein tổng số: 40 - 48.0%, Chất béo: 01,0%.
86 Ethanol 99.5% 3 500ml Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Dạng lỏng. Độ tinh khiết: ≥99,5%
87 Rỉ đường 150 Lít Rỉ đường là một chất lỏng đặc sánh còn lại sau khi rút đường bằng phương pháp cô và kết tinh. Thành phần chủ yếu sucrose, một ít fructose, glucose.
88 Acetanilide 2 Lọ 1g Công thức phân tử CH3CONHC6H5. Khối lượng phân tử: 135.166 g/mol. Độ tinh sạch: ≥99%
89 Aceton 1 Lít Dung môi. Công thức phân tử C3H6O. Khối lượng phân tử: 58.08g/mol.Nhiệt độ sôi: 56-57°C. Tan vô hạn trong nước.
90 CuO 1 5g Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Khối lượng phân tử: 79.545 g/mol. Nhiệt độ nóng chảy 1148°C.
91 CuSO4. 5H2O 1 500g Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh sạch: ≥98%
92 H2SO4 3 Lít Hóa chất phân tích; Khối lượng phân tử: 98,079 g/mol. Mật độ 1,83 g/cm3.
93 H3BO3 1 Lọ 500g Hóa chất phân tích; Khối lượng phân tử: 61,83 g/mol. Mật độ 1,44 g/cm3.
94 HCl 2 500ml Hóa chất phân tích; Khối lượng phân tử 36,46 g/mol. Bảo quản ở nhiệt độ phòng.
95 K2SO4 1 500g Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Khối lượng phân tử: 174,259 g/mol. Bảo quản nhiệt độ phòng.
96 KOH 1 500g Hóa chất phân tích. Độ tinh khiết: 99%. Bảo quản nhiệt độ phòng.
97 Methyl green 1 Lọ 5g Hóa chất phân tích. Công thức phân tử C27H35BrClN3. ZnCl2. Khối lượng phân tử: 653,24 g/mol. Độ tinh sạch ≥97%.
98 Methyl red sodium salt 1 Lọ 25g Dạng bột; thành phần Hàm lượng thuốc nhuộm, 95%; Methyl Red là một chất chỉ thị pH và nó thay đổi màu sắc ở độ pH 5,5
99 Na2SO4 1 500g Hóa chất dùng cho phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết: ≥99%. Bảo quản nhiệt độ phòng.
100 n-octanol 1 5ml Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Công thức hóa học: C₈H₁₈O. Khối lượng phân tử: 130,23 g/mol. Điểm sôi 195°C. Mật độ 830 kg/m3.
101 Trimethylammonium tetraphenylborate 2 1g Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Công thức phân tử C27H30BN. Khối lượng phân tử: 379.3448 g/mol. Độ tinh khiết ≥98,0%
102 Que trang 20 Cái Que cấy kim loại, sử dụng để cấy vi sinh vật
103 Que cấy 30 Cái Que chang thủy tinh, đầu hình tam giác.
104 Ống nghiệm thủy tinh nút xoáy 100 ống Ống nghiệm thủy tinh có nắp vặn. Kích thước 16x 160mm.
105 Bình tam giác 1000 ml 20 Bình Bình tam giác thủy tinh có chia vạch. Dung tích: 1000ml
106 Đĩa Petri 200 Đĩa Đĩa Petri thủy tinh kích thước: 100x20 mm
107 Ống đong 50 ml 5 Ống Cốc đong thủy tinh có mỏ và chia vạch. Dung tích: 50ml
108 Lamen 22x22 mm 1 lamen Lamen sử dụng soi kính hiển vi, kích thước 22 x 22mm
109 Ống nghiệm thủy tinh 100 ống Ống nghiệm thủy tinh kích thước 16x 160mm.
110 Parafin 3 cuộn Màng parafilm dùng trong phòng thí nghiệm, kích thước: hộp 4 inch x 125ft
111 Ống Eppendorf 1,5 ml 3 500 ống Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA;
112 Ống Eppendorf 2,0 ml 3 500 ống Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA;
113 Đầu típ 10 µl 1 1000 đầu tip Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Đóng gói: 1000 chiếc/túi
114 Đầu típ 200 µl 2 1000 đầu tip Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Đóng gói: 1000 chiếc/túi
115 Đầu típ 5 ml 2 1000 đầu tip Chất liệu nhựa polypropylene PP có thể tiệt trùng. Chiều dài tip 148 mm, loại tip 5 ml miệng to dài
116 Đầu típ 1000 µl 3 1000 đầu tip Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Đóng gói: 1000 chiếc/túi
117 Găng tay cao su mỏng (50 đôi) 10 50 đôi Găng tay cao su dạng có bột. Hàm lượng bột ≤10mg /dm2. Màu cao su tự nhiên, dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhám. Đóng gói: 100cái/ hộp.
118 Ống Fancol 15 ml 200 ống Tiệt trùng bằng tia gamma không gây phản ứng nhiệt, nắp bằng, đáy hình nón. Nhựa không chứa Rnase, DNase
119 Ống Fancol 50ml 200 ống Tiệt trùng bằng tia gamma không gây phản ứng nhiệt, nắp bằng, đáy hình nón. Nhựa không chứa Rnase, DNase
120 Bình tam giác có mấu trong 500 ml 10 bình Bình tam giác thủy tinh có chia vạch. Dung tích: 500ml. Có mấu bên trong bình.
121 Bình tam giác có mấu trong 1000 ml 10 bình Bình tam giác thủy tinh có chia vạch. Dung tích: 1000ml. Có mấu bên trong bình.
122 Bông không thấm nước 3 kg 100% bông tự nhiên, đã được chải qua để loại bỏ tạp chất. Khử trùng được ở 121°C
123 Gạc 3 gạc Gạc chất liệu cotton, dạng mảng mỏng thoáng khí.
124 Ống PCR 0,5 ml 1000 cái 1 1000 cái Chất liệu nhựa polypropylen, không chứa Dnase, Rnase, endotoxin.
125 Pipetman 10 µl 1 pipet Có khả năng khử trùng ở 121°C. Làm bằng chất liệu chống ẩm,chống tia UV, chống hoá chất và nhiễm khuẩn, dung tích 10 µl . Độ chính xác (so với giá trị chuẩn): ±3,0µl (±0,3%)
126 Pipetman 1000 µl 2 pipet Có khả năng khử trùng ở 121°C. Làm bằng chất liệu chống ẩm,chống tia UV, chống hoá chất và nhiễm khuẩn, dung tích 1000 µl. Độ chính xác (so với giá trị chuẩn): ±3,0µl (±0,3%)
127 Pipetman 200 µl 2 pipet Có khả năng khử trùng ở 121°C. Làm bằng chất liệu chống ẩm,chống tia UV, chống hoá chất và nhiễm khuẩn, dung tích 200 µl. Độ chính xác (so với giá trị chuẩn): ±3,0µl (±0,3%)
128 Giấy đo pH 1 Cuộn Giấy đo pH từ 1-14, kèm bảng mầu để so sánh. Dùng đo pH dung dịch.
129 Ống giữ giống (2mlx100) 3 Túi Chất liệu PP trong suốt chịu được nhiệt từ -196°C đến 121°C. Ống theo chuẩn đứng, miếng đệm hình chữ O đảm bảo kín khí. Không chứa DNA và RNA. Không độc tố, pygrogen.
130 Hộp đựng mẫu trong tủ âm (loại 2mlx100) 5 Chiếc Hộp đựng mẫu có nắp hất liệu nhựa, chịu được nhiệt độ -80°C. Kích thước: 2ml x 100 ống.
131 Khẩu trang y tế 4 Hộp Khẩu trang y tế kháng khuẩn dùng 1 lần ,cấu tạo gồm 2 lớp vải không dệt (Non women) ở mặt trong và mặt ngoài, 1 lớp lọc bụi & vi khuẩn (Melt blown Filter) và lọc bụi > 90% .Đóng gói: 50 cái/ Hộp
132 Bình Duran 2 lít 10 Chiếc Dùng pha trộn các chất lỏng trong phòng thí nghiệm. Chất liệu: Thủy tinh. Dung tích: 2000ml. Chịu nhiệt độ 121°C.
133 Bình Duran 1 lít 10 Chiếc Dùng pha trộn các chất lỏng trong phòng thí nghiệm. Chất liệu: Thủy tinh. Dung tích: 1000ml. Chịu nhiệt độ 121°C.
134 Bình Duran 500 ml 10 Chiếc Dùng pha trộn các chất lỏng trong phòng thí nghiệm. Chất liệu: Thủy tinh. Dung tích: 500ml. Chịu nhiệt độ 121°C.
135 Bình tia nhựa miệng rộng 5 Chiếc  Nhựa LDPE. Sử dụng để đựng dung môi, nước cất thường dùng để định mức trong quá trình định mức bằng bình định mức.
136 Đèn cồn 8 Chiếc Làm bằng thuỷ tinh. Có nắp đậy bên trên.
137 Lọc khí vô trùng 5 inch 3 Chiếc Lọc khí vô trùng, đường kính màng lọc: 5 inch, lỗ lọc: ≤0,003μm.
138 Lọc khí vô trùng 10 inch 3 Chiếc Lọc khí vô trùng, đường kính màng lọc: 10 inch, lỗ lọc: ≤0,003μm.
139 Ống silicol chịu nhiệt loại 1 cm 30 m Dây silicon dùng cho bình lên men. Mầu sắc trắng trong, chất liệu 100% silicon. Mức đọ chịu nhiệt 50-300°C, có thể tái sử dụng nhiều lần
140 Đĩa Elisa 96 giếng 50 Chiếc Dạng phiến (96 giếng), Không có nắp, đáy tròn, có vành trên các giếng, có in nhãn đánh ký tự chữ số. Dễ dàng thao tác bằng tay và tự động
141 Cuvett nhựa 1,5 ml 20 Hộp Bằng nhựa, dung tích 1,5 ml Đạt độ trong suốt, không lẫn tạp chất. Tương thích với hầu các loại máy sinh hóa bán tự động
142 Can nhựa 5 lít 10 Chiếc Can nhựa có nắp dung tích chứa 5 lít
143 Can nhựa 20 lít 10 Chiếc Can nhựa có nắp dung tích chứa 20 lít
144 Quần áo bảo hộ 10 Bộ Chất liệu vải liên doanh dày dặn, không bai xù. Form dáng hiện đại, chi tiết kéo khóa tiện lợi.
145 Mũ bảo hộ 10 Chiếc Chất liệu nhựa HDPE. Thiết kế đơn giản, gọn nhẹ, có nút điều chủng nón cho phù hợp với đầu của người lao động.
146 Găng tay cao su 20 đôi Chất liệu cao su tổng hợp. Găng được xử lý chống khuẩn, không nấm mốc, khử mùi, bên trong được xử lý chống dính. Lòng bàn tay găng có các hoa văn với độ bám dính cao và chống trơn.
147 Hộp nhựa 5 kg 10 Hộp Kích thước: Ø 15.5 x 26 cm. Cất liệu nhựa Pet 100%. Độ bền cao, khả năng chịu ẩm tốt.
148 Hộp nhựa 10 kg 10 Hộp Kích thước: Ø 18.5 x 32 cm. Cất liệu nhựa Pet 100%. Độ bền cao, khả năng chịu ẩm tốt.
149 Xô nhựa 20 lít 10 Cái Chất liệu nhựa PP 100% có nắp, có tay nắm. Bề mặt nhẵn, độ bền cao, chống lão hóa tốt.
150 Bình định mức 500ml nút nhựa 2 Cái Sử dụng để pha dung dịch chuẩn trong hòng thí nghiệm. Thủy tinh, nút nhựa PE, vạch xanh. Dung tích 500 ml, đường kính 100 mm, chiều cao 260 mm, cổ 19 mm, chia độ nhỏ nhất 0,25 mm.
151 Bình định mức thủy tinh 1000ml 2 Cái Sử dụng để pha dung dịch chuẩn trong hòng thí nghiệm. Thủy tinh, nút nhựa PE, vạch xanh. Dung tích 1.000 ml, đường kính 125 mm, chiều cao 300 mm, cổ 23 mm, chia độ nhỏ nhất 0,4 mm.
152 Bình tam giác 250ml 2 Cái Dùng pha trộn các chất lỏng trong phòng thí nghiệm. Chất liệu: Thủy tinh. Dung tích: 250ml. Chịu nhiệt độ 121°C.
153 Ống đong 500ml 2 Chiếc Cốc đong thủy tinh có mỏ và chia vạch. Dung tích: 500ml
154 Phễu lọc G2 (40-100um), đk 35mm, 50ml  2 Cái Phễu lọc G2 (40-100um), đk 35mm. Dùng để lọc chất lỏng, chịu nhiệt, chống ăn mòn hóa chất
155 Pipet thủy tinh 25ml 2 Cái Chất liệu thủy tinh soda-lime. Dung tích 25 ml, độ chính xác 0,015 ml, độ chia nhỏ nhất 0,01 ml. Chiều dài 450 mm.
156 Pipet thủy tinh 2ml 1 Hộp Chất liệu thủy tinh soda-lime. Dung tích 2 ml, độ chính xác 0,01 ml, độ chia nhỏ nhất 0,02 ml. Chiều dài 360 mm.
157 Thùng phuy nhựa 120 lít 2 Cái Kích thước: Ø 430 x H 760 mm. Chất liệu: HDPE-UV. Dung tích 120 lít.
158 Thùng vuông 220 lít 2 Cái Kích thước 102 x 60,5 x 46 cm. Chất liệu nhựa PP, có nắp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 804.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->