Gói thầu: Mua nguyên vật liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210645492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210610912 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (sự nghiệp KHCN) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 16:03:00 đến ngày 2021-06-30 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 573,560,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,800,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | H2SO4 | 1 | Lọ 500 ml | Hóa chất phân tích; Khối lượng phân tử: 98,079 g/mol. Mật độ 1,83 g/cm3. Độ tính khiết: ≥98%. | ||
| 2 | Cao nấm men | 5 | kg | Dạng bột, dùng làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: | ||
| 3 | Cao thịt | 3 | kg | Dạng bột, dùng làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: | ||
| 4 | Ethanol 99.5% | 2 | Lọ 500 ml | Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Dạng lỏng. Độ tinh khiết: ≥99,5% | ||
| 5 | K2HPO4 | 1 | Lọ 500g | Khối lượng mol của là 174.2 g/mol; Khối lượng riêng của là 2.44 g/cm3; Điểm nóng chảy của là > 465°C (738 K; 869°F); Độ tinh khiết: 98%; Được sử dụng trong y học và công nghiệp lên men, vi sinh vật, môi trường nuôi cấy vi khuẩn. Làm dung dịch đệm, tác nhân PH đệm. | ||
| 6 | KH2PO4 | 1 | Lọ 500g | Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm; Độ tinh khiết: ≥98%; Bảo quản nhiệt độ phòng. | ||
| 7 | Agar | 3 | kg | Dạng sản phẩm: dạng bột. Thành phần: 100% từ rong câu. Độ ẩm: | ||
| 8 | MgSO4.7H2O | 3 | Lọ 500g | Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết: ≥95%. Đóng gói: 500g/ lọ | ||
| 9 | MRS agar | 1 | Lọ 500g | Môi trường pha sẵn dùng cho nuôi cấy vi sinh vật. Thành phần (g/L): agar 12; diammonium hydrogen citrate 2; pipotassium hydrogen phosphate 2; D(+)-glucose 20; magnesium sulfate 0,1; manganous sulfate 0,05; meat extract 5; sodium acetate 5; universal peptone 10; yeast extract 5. pH: 6,5±0,2 (25°C). Dạng sản phẩm: dạng bột, đóng gói 500g/ lọ | ||
| 10 | MRS broth | 1 | Lọ 500g | Môi trường pha sẵn dùng cho nuôi cấy vi sinh vật. Thành phần (g/L): diammonium hydrogen citrate 2; pipotassium hydrogen phosphate 2; D(+)-glucose 20; magnesium sulfate 0,1; manganous sulfate 0,05; meat extract 5; sodium acetate 5; universal peptone 10; yeast extract 5. pH: 6,5±0,2 (25°C). Dạng sản phẩm: dạng bột, đóng gói 500g/ lọ | ||
| 11 | NaCl | 34 | kg | Độ tinh khiết ≥97,0%. Tạp chất: N ≤0,001%; NH4OH ≤0,02%; Na2CO3 ≤1,0%. Đóng gói: 500g/ lọ hoặc 1kg/ lọ | ||
| 12 | NaOH | 3 | Lọ 500g | Hóa chất phân tích. Độ tinh khiết ≥97,0%. Đóng gói: 500g/ lọ | ||
| 13 | LB broth | 2 | Lọ 500g | Môi trường pha sẵn dùng nuôi cấy vi sinh vật, dạng bột. Độ ẩm: | ||
| 14 | Glycerol | 22 | Lọ 500 ml | Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Điểm nóng chảy 17,8°C, điểm sôi 290°C. Bảo quản ở nhiệt độ phòng. | ||
| 15 | H2O2 | 1 | Lọ 500 ml | Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Khối lượng phân tử: 34,0147 g/mol. Nhiệt độ nóng chảy 150,2°C. | ||
| 16 | Bacillus ChromoSelect Agar | 2 | Lọ 500g | Môi trường pha sẵn dùng cho nuôi cấy vi sinh pH 7,1. Nhiệt độ bảo quản 2-8°C | ||
| 17 | Dung dịch Lugol | 2 | Lít | Dung dịch I2/KI pha sẵn. Bảo quản: nhiệt độ phòng. | ||
| 18 | 3,5-Dinitrosalicylic acid | 2 | Lọ 100g | Công thức phân tử (O2N)2C6H2-2-(OH)CO2H. Khối lượng phân tử: 228,12. Độ tinh sạch: ≥98% | ||
| 19 | Carboxymethylcellulose sodium | 2 | Lọ 500g | Độ nhớt dung dịch 4% (pha trong nước ở 25°C): 50-200 cP. Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 20 | Pepton | 7 | kg | Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Dạng bộ mầu vàng nhạt đến vàng nâu, có mùi đặc trưng. Bảo quản 2-8°C | ||
| 21 | Sacarose | 3 | kg | Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Công thức phân tử C₁₂H₂₂O₁₁. Khối lượng phân tử: 342,29 g/mol | ||
| 22 | Glucose | 18 | kg | Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Công thức phân tử: C6H12O6 x H2O; mật độ 1,56 g/cm3 | ||
| 23 | Dextrose | 1 | kg | Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ tinh khiết: ≥90%. Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 24 | Tinh bột tan | 1 | kg | Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: 5%. Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 25 | Tinh bột khoai tây | 3 | Lọ 2kg | Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: 5%. Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 26 | Lactose | 40 | kg | Hóa chất sử dụng làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Công thức hóa học: C12H22O11. Khối lượng phân tử: 342,3 g/mol. Độ tinh khiết: ≥90% | ||
| 27 | CaCO3 | 2 | Lọ 500g | Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Dạng tinh thể. Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 28 | CaCO3 Agar | 1 | Lọ 500g | Môi trường đổ đĩa trộn sẵn dùng cho nuôi cấy vi sinh vật. Thành phần (g/L): agar 15, CaCO3 5, glucose 50, cao nấm men 5. | ||
| 29 | MnSO4.7H2O | 2 | Lọ 500g | Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết ≥99,5%. pH 6-9. Bảo quản nhiệt độ phòng. | ||
| 30 | NaH2PO4 | 1 | Lọ 500g | Độ tinh khiết ≥99,0%. Tạp chất không tan ≤0,1%. pH dung dịch 1M ở 20°C: 4,0-6,0 .Độ hòa tan trong H2O:1 M. Đóng gói: 500g/ lọ | ||
| 31 | Tryptone | 6 | Lọ 250g | Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: 5%. Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 32 | Tween 80 | 2 | 500ml | Chất hoạt động bề mặt. Tween 80 hay polysorbate 80. Độ pH 5,8-6,2. Điểm sôi 100°C | ||
| 33 | (NH4)2SO4 | 1 | Lọ 500g | Dạng sản phẩm: tinh thể rắn. Độ tinh khiết:≥99.0%. Tạp chất: Cu ≤5 ppm; Fe: ≤5 ppm; Zn ≤5 ppm; (Pb) ≤2 ppm. | ||
| 34 | CaCl2 | 1 | kg | Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Dạng tinh thể. Bảo quản ở nhiệt độ phòng. Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 35 | Casein | 1 | kg | Hóa chất sử dụng trong chuẩn bị môi trường. Nhiệt độ nóng chảy: 280°C (dec.)(lit). | ||
| 36 | CH3COONa | 1 | kg | Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ tinh khiết: ≥95%. Đóng gói: 500g/ lọ. Bảo quản: Nhiêt độ phòng | ||
| 37 | Triamonium citrat | 1 | Lọ 500g | Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Công thức phân tử C6H17N3O7. Khối lượng phân tử: 243,22 g/mol. Bảo quản ở nhiệt độ phòng. | ||
| 38 | Tryptophan | 3 | Lọ 100g | Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Công thức phân tử C11H12N2O2. Khối lượng phân tử: 204,23 g/mol. Bảo quản ở nhiệt độ phòng. | ||
| 39 | L - Leucin | 1 | Lọ 100g | Độ tinh khiết ≥98% (HPLC). Tạp chất: Không chứa isoleucine và methionine, Đóng gói: 100g/lọ | ||
| 40 | L-Alanine | 1 | Lọ 100g | Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết: ≥98% (TLC). Độ hòa tan H2O: 50 mg/mL. Đóng gói: 100 g/ lọ | ||
| 41 | L-Arginin | 1 | Lọ 100g | Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết: 99%. Dạng sản phẩm: Dạng bột hoặc tinh thể. Đóng gói: 100g/ lọ | ||
| 42 | L-Asparagine | 1 | Lọ 100g | Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết: 99%. Nhiệt độ nóng chảy: 235°C (dec.)(lit.). Đóng gói: 100g/ lọ | ||
| 43 | L-Histidine | 1 | Lọ 100g | Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết ≥99,5%. Tạp chất: ≤0,5% amino acid khác. Độ hòa tan trong H2O: 0,1 M ở 20°C. Đóng gói: 100 g/ lọ | ||
| 44 | L-Phenylalanine | 1 | Lọ 100g | Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết: 99%. Nhiệt độ nóng chảy: 270-275°C (dec.)(lit.). Đóng gói: 100g/ lọ | ||
| 45 | L-Rhamnose monohydrate | 2 | Lọ 50g | Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết: ≥97%. Đóng gói 50g/lọ | ||
| 46 | myo-Inositol | 2 | Lọ 50g | Hóa chất dùng cho phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết: ≥99%. Độ hòa tan trong nước: 50 mg/mL. | ||
| 47 | D - Manitol | 1 | Lọ 100g | Độ tinh khiết ≥98%. Nhiệt độ nóng chảy: 167-170°C(lit.). Đóng gói: 100g/ lọ | ||
| 48 | D- Fructose | 1 | Lọ 100g | Độ tinh khiết: ≥99%, Tạp chất: Glucose ≤0,05% . Nhiệt độ nóng chảy: 119-122°C (dec.)(lit.). Đóng gói: 100g/ lọ | ||
| 49 | D- Glucose | 1 | Lọ 100g | Độ tinh khiét ≥99,5% (GC). Nhiệt độ nóng chảy: 150-152°C(lit.). Độ hòa tan trong nước H2O: 2g + 15 mL. Đóng gói: 100g/L | ||
| 50 | D- Maltose monohydrate | 4 | Lọ 25g | Độ tinh khiết ≥99%. Tạp chất: ≤0,0005% . Đóng gói: 25g/L | ||
| 51 | D- Sorbitol | 1 | Lọ 100g | Độ tinh khiết : ≥98%. Nhiệt độ nóng chảy: 98-100°C(lit.). Đóng gói: 100g/L | ||
| 52 | D- Trehalose | 1 | Lọ 500g | Hoá chất dùng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết: ≥98% | ||
| 53 | D-Galactose | 4 | Lọ 25g | Độ tinh khiết ≥99%, ≤0,1% glucose. Độ hòa tan trong H2O: 100 mg/mL. Đóng gói: 25 g/ lọ | ||
| 54 | L-(+)-Arabinose | 4 | Lọ 25g | Độ tinh khiết ≥99%. Nhiệt độ nóng chảy: 160-163°C(lit.). Đóng gói: 25g/Lọ | ||
| 55 | Bradford | 2 | Lọ 500 ml | Phù hợp cho nồng độ protein: 0,1-1,4 mg/ml protein. Có thể sử dụng cho đĩa Elisa. Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C | ||
| 56 | FeCl3 | 4 | Lọ 100g | Hóa chất phân tích. Độ tinh khiết: ≥98%. Bảo quản ở nhiệt độ phòng. | ||
| 57 | Nước lau nhà | 10 | Lít | Hóa chất dùng vệ sinh sàn nhà | ||
| 58 | Nước rửa dụng cụ | 20 | Lít | Hóa chất dùng vệ sinh dụng cụ thí nghiệm | ||
| 59 | Cồn đốt | 20 | Lít | Hóa chất dùng trong công nghiệp. Độ tinh khiết: 96%. | ||
| 60 | Rỉ đường | 5 | Lít | Rỉ đường là một chất lỏng đặc sánh còn lại sau khi rút đường bằng phương pháp cô và kết tinh. Thành phần chủ yếu sucrose, một ít fructose, glucose. | ||
| 61 | Dầu phá bọt | 2 | Lọ 50 ml | Dầu phá bọt bổ sung vào quá trình lên men, chứa 100% chất hữu cơ, Dạng lỏng, Bảo quản nhiệt độ phòng | ||
| 62 | Skim milk | 2 | Lọ 500g | Sữa gầy thành phần bao gồn nitơ tổng 5,3%, lactose 48%. Độ ẩm: 5%. Bảo quản nhiệt độ phòng | ||
| 63 | Bột ngô | 6 | Bao 50kg | Bột màu vàng hoặc vàng nhạt, không có tạp chất có thể nhìn thấy. Độ ẩm: ≤10%, tro: ≤4%, alflatoxin: ≤20 ppb. | ||
| 64 | Cám gạo | 6 | Bao 50kg | Cám gạo dùng bổ sung thức ăn gia súc. Độ ẩm: ≤13%, xơ thô: 7 - 10%, chất béo: 17%. | ||
| 65 | Bột đậu tương | 151 | kg | Bổ sung vào thức ăn cung cấp protein giao động từ 34-56% trên trọng lượng khô. | ||
| 66 | Dung dịch chuẩn pH 10 | 1 | Lít | Dung dịch đệm chuẩn pH 10 | ||
| 67 | Dung dịch chuẩn pH 4 | 1 | Lít | Dung dịch đệm chuẩn pH 4 | ||
| 68 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 1 | Lít | Dung dịch đệm chuẩn pH7 | ||
| 69 | Agarose | 1 | Lọ 100 g | Dạng sản phẩm: dạng bột. Thành phần: 100% từ rong câu. Độ ẩm: | ||
| 70 | Lysozyme | 1 | Lọ 5 g | Hóa chất dùng trong sinh học phân tử. Hàm lượng protein: ≥90%. Hoạt độ riêng ≥40.000 U/mg protein. Nhiệt độ bảo quản -20°C | ||
| 71 | Ethidium bromide (10 mg/ml) | 1 | Lọ 10 mg/ml | Hóa chất dùng trong sinh học phân tử. Nồng độ Ethidium bromide: 10 mg/ml | ||
| 72 | Proteinase K | 2 | Lọ | Hóa chất dùng trong sinh học phân tử. pH hoạt động 6,5-9,5. Bảo quản: -20°C | ||
| 73 | Tris base | 1 | kg | Hóa chất dùng trong sinh học phân tử. Độ tinh khiết: 99%. pH hoạt động: 7-9 | ||
| 74 | Tag DNA polymerase (500un) | 1 | lọ 500 un | Hóa chất dùng trong sinh học phân tử. Nồng độ Taq DNA polymerase: 500 UN. Bảo quản: -20°C | ||
| 75 | Ethylenediaminetetracacetic acid EDTA | 1 | Lọ 500g | Hóa chất dùng trong sinh học phân tử. Độ tinh khiết: ≥ 98% | ||
| 76 | Kit tách chiết DNA 50 phản ứng | 1 | Kit | Kit tách chiết DNA đa năng dành cho nhiều nguồn vật liệu. Đóng hộp 50 kits. Bảo quản nhiệt độ thường | ||
| 77 | QIAquick-PCR-Purification kit | 1 | bộ | Kít tinh sạch sản phẩm sau PCR. Đóng hộp. Bảo quản nhiệt độ thường | ||
| 78 | Mồi | 1 | Cặp | Mồi phân loại vi sinh vật | ||
| 79 | Các cặp bazơ cho chạy PCR 100Mm dNTP set-4x25Um | 1 | Bộ 4x25 Um | Hóa chất dùng trong sinh học phân tử. Các cặp bazơ cho chạy PCR 100Mm dNTP set-4x25Um | ||
| 80 | GeneRuler™ 1 kb DNA Ladder | 1 | Hộp 5x50 µg | Hóa chất dùng trong sinh học phân tử. Dung thước tính khối lượng và kích thước DNA sợi kép từ 250-10.000 bp trên gel agarose hoặc polyacrylamine. Bảo quản -20°C | ||
| 81 | Phenol:chloroform:isoamyl alcohol (25:24:1) | 1 | Lọ 400 ml | Hóa chất dùng trong sinh học phân tử. Tỷ lệ Phenol:chloroform:isoamyl alcohol là 25:24:1 | ||
| 82 | Bột cá | 10 | Bao 50kg | Nguyên liệu làm thức ăn. Độ ẩm: ≤10%; Protein: ≥ 60%; Fat: ≤10%. Acid value: ≤25-30%; | ||
| 83 | Bột sắn | 150 | Kg | Nguyên liệu làm thức ăn. Bột màu trắng, Độ ẩm: ≤13%; Tinh bột: ≥ 80%; pH: 5-7%, tro: ≤0,2%. | ||
| 84 | Khô đậu tương | 150 | kg | Phụ phẩm sau chiết suất dầu từ hạt đậu tương. Thành phần: protein 45,5%, sơ 4%, silica 2,5%, độ ẩm 13%. | ||
| 85 | Đậu tương ép đùn | 150 | kg | Độ ẩm: 7- 12 %, protein tổng số: 40 - 48.0%, Chất béo: 01,0%. | ||
| 86 | Ethanol 99.5% | 3 | 500ml | Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Dạng lỏng. Độ tinh khiết: ≥99,5% | ||
| 87 | Rỉ đường | 150 | Lít | Rỉ đường là một chất lỏng đặc sánh còn lại sau khi rút đường bằng phương pháp cô và kết tinh. Thành phần chủ yếu sucrose, một ít fructose, glucose. | ||
| 88 | Acetanilide | 2 | Lọ 1g | Công thức phân tử CH3CONHC6H5. Khối lượng phân tử: 135.166 g/mol. Độ tinh sạch: ≥99% | ||
| 89 | Aceton | 1 | Lít | Dung môi. Công thức phân tử C3H6O. Khối lượng phân tử: 58.08g/mol.Nhiệt độ sôi: 56-57°C. Tan vô hạn trong nước. | ||
| 90 | CuO | 1 | 5g | Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Khối lượng phân tử: 79.545 g/mol. Nhiệt độ nóng chảy 1148°C. | ||
| 91 | CuSO4. 5H2O | 1 | 500g | Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh sạch: ≥98% | ||
| 92 | H2SO4 | 3 | Lít | Hóa chất phân tích; Khối lượng phân tử: 98,079 g/mol. Mật độ 1,83 g/cm3. | ||
| 93 | H3BO3 | 1 | Lọ 500g | Hóa chất phân tích; Khối lượng phân tử: 61,83 g/mol. Mật độ 1,44 g/cm3. | ||
| 94 | HCl | 2 | 500ml | Hóa chất phân tích; Khối lượng phân tử 36,46 g/mol. Bảo quản ở nhiệt độ phòng. | ||
| 95 | K2SO4 | 1 | 500g | Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Khối lượng phân tử: 174,259 g/mol. Bảo quản nhiệt độ phòng. | ||
| 96 | KOH | 1 | 500g | Hóa chất phân tích. Độ tinh khiết: 99%. Bảo quản nhiệt độ phòng. | ||
| 97 | Methyl green | 1 | Lọ 5g | Hóa chất phân tích. Công thức phân tử C27H35BrClN3. ZnCl2. Khối lượng phân tử: 653,24 g/mol. Độ tinh sạch ≥97%. | ||
| 98 | Methyl red sodium salt | 1 | Lọ 25g | Dạng bột; thành phần Hàm lượng thuốc nhuộm, 95%; Methyl Red là một chất chỉ thị pH và nó thay đổi màu sắc ở độ pH 5,5 | ||
| 99 | Na2SO4 | 1 | 500g | Hóa chất dùng cho phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết: ≥99%. Bảo quản nhiệt độ phòng. | ||
| 100 | n-octanol | 1 | 5ml | Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Công thức hóa học: C₈H₁₈O. Khối lượng phân tử: 130,23 g/mol. Điểm sôi 195°C. Mật độ 830 kg/m3. | ||
| 101 | Trimethylammonium tetraphenylborate | 2 | 1g | Hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm. Công thức phân tử C27H30BN. Khối lượng phân tử: 379.3448 g/mol. Độ tinh khiết ≥98,0% | ||
| 102 | Que trang | 20 | Cái | Que cấy kim loại, sử dụng để cấy vi sinh vật | ||
| 103 | Que cấy | 30 | Cái | Que chang thủy tinh, đầu hình tam giác. | ||
| 104 | Ống nghiệm thủy tinh nút xoáy | 100 | ống | Ống nghiệm thủy tinh có nắp vặn. Kích thước 16x 160mm. | ||
| 105 | Bình tam giác 1000 ml | 20 | Bình | Bình tam giác thủy tinh có chia vạch. Dung tích: 1000ml | ||
| 106 | Đĩa Petri | 200 | Đĩa | Đĩa Petri thủy tinh kích thước: 100x20 mm | ||
| 107 | Ống đong 50 ml | 5 | Ống | Cốc đong thủy tinh có mỏ và chia vạch. Dung tích: 50ml | ||
| 108 | Lamen 22x22 mm | 1 | lamen | Lamen sử dụng soi kính hiển vi, kích thước 22 x 22mm | ||
| 109 | Ống nghiệm thủy tinh | 100 | ống | Ống nghiệm thủy tinh kích thước 16x 160mm. | ||
| 110 | Parafin | 3 | cuộn | Màng parafilm dùng trong phòng thí nghiệm, kích thước: hộp 4 inch x 125ft | ||
| 111 | Ống Eppendorf 1,5 ml | 3 | 500 ống | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA; | ||
| 112 | Ống Eppendorf 2,0 ml | 3 | 500 ống | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA; | ||
| 113 | Đầu típ 10 µl | 1 | 1000 đầu tip | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Đóng gói: 1000 chiếc/túi | ||
| 114 | Đầu típ 200 µl | 2 | 1000 đầu tip | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Đóng gói: 1000 chiếc/túi | ||
| 115 | Đầu típ 5 ml | 2 | 1000 đầu tip | Chất liệu nhựa polypropylene PP có thể tiệt trùng. Chiều dài tip 148 mm, loại tip 5 ml miệng to dài | ||
| 116 | Đầu típ 1000 µl | 3 | 1000 đầu tip | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Đóng gói: 1000 chiếc/túi | ||
| 117 | Găng tay cao su mỏng (50 đôi) | 10 | 50 đôi | Găng tay cao su dạng có bột. Hàm lượng bột ≤10mg /dm2. Màu cao su tự nhiên, dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhám. Đóng gói: 100cái/ hộp. | ||
| 118 | Ống Fancol 15 ml | 200 | ống | Tiệt trùng bằng tia gamma không gây phản ứng nhiệt, nắp bằng, đáy hình nón. Nhựa không chứa Rnase, DNase | ||
| 119 | Ống Fancol 50ml | 200 | ống | Tiệt trùng bằng tia gamma không gây phản ứng nhiệt, nắp bằng, đáy hình nón. Nhựa không chứa Rnase, DNase | ||
| 120 | Bình tam giác có mấu trong 500 ml | 10 | bình | Bình tam giác thủy tinh có chia vạch. Dung tích: 500ml. Có mấu bên trong bình. | ||
| 121 | Bình tam giác có mấu trong 1000 ml | 10 | bình | Bình tam giác thủy tinh có chia vạch. Dung tích: 1000ml. Có mấu bên trong bình. | ||
| 122 | Bông không thấm nước | 3 | kg | 100% bông tự nhiên, đã được chải qua để loại bỏ tạp chất. Khử trùng được ở 121°C | ||
| 123 | Gạc | 3 | gạc | Gạc chất liệu cotton, dạng mảng mỏng thoáng khí. | ||
| 124 | Ống PCR 0,5 ml 1000 cái | 1 | 1000 cái | Chất liệu nhựa polypropylen, không chứa Dnase, Rnase, endotoxin. | ||
| 125 | Pipetman 10 µl | 1 | pipet | Có khả năng khử trùng ở 121°C. Làm bằng chất liệu chống ẩm,chống tia UV, chống hoá chất và nhiễm khuẩn, dung tích 10 µl . Độ chính xác (so với giá trị chuẩn): ±3,0µl (±0,3%) | ||
| 126 | Pipetman 1000 µl | 2 | pipet | Có khả năng khử trùng ở 121°C. Làm bằng chất liệu chống ẩm,chống tia UV, chống hoá chất và nhiễm khuẩn, dung tích 1000 µl. Độ chính xác (so với giá trị chuẩn): ±3,0µl (±0,3%) | ||
| 127 | Pipetman 200 µl | 2 | pipet | Có khả năng khử trùng ở 121°C. Làm bằng chất liệu chống ẩm,chống tia UV, chống hoá chất và nhiễm khuẩn, dung tích 200 µl. Độ chính xác (so với giá trị chuẩn): ±3,0µl (±0,3%) | ||
| 128 | Giấy đo pH | 1 | Cuộn | Giấy đo pH từ 1-14, kèm bảng mầu để so sánh. Dùng đo pH dung dịch. | ||
| 129 | Ống giữ giống (2mlx100) | 3 | Túi | Chất liệu PP trong suốt chịu được nhiệt từ -196°C đến 121°C. Ống theo chuẩn đứng, miếng đệm hình chữ O đảm bảo kín khí. Không chứa DNA và RNA. Không độc tố, pygrogen. | ||
| 130 | Hộp đựng mẫu trong tủ âm (loại 2mlx100) | 5 | Chiếc | Hộp đựng mẫu có nắp hất liệu nhựa, chịu được nhiệt độ -80°C. Kích thước: 2ml x 100 ống. | ||
| 131 | Khẩu trang y tế | 4 | Hộp | Khẩu trang y tế kháng khuẩn dùng 1 lần ,cấu tạo gồm 2 lớp vải không dệt (Non women) ở mặt trong và mặt ngoài, 1 lớp lọc bụi & vi khuẩn (Melt blown Filter) và lọc bụi > 90% .Đóng gói: 50 cái/ Hộp | ||
| 132 | Bình Duran 2 lít | 10 | Chiếc | Dùng pha trộn các chất lỏng trong phòng thí nghiệm. Chất liệu: Thủy tinh. Dung tích: 2000ml. Chịu nhiệt độ 121°C. | ||
| 133 | Bình Duran 1 lít | 10 | Chiếc | Dùng pha trộn các chất lỏng trong phòng thí nghiệm. Chất liệu: Thủy tinh. Dung tích: 1000ml. Chịu nhiệt độ 121°C. | ||
| 134 | Bình Duran 500 ml | 10 | Chiếc | Dùng pha trộn các chất lỏng trong phòng thí nghiệm. Chất liệu: Thủy tinh. Dung tích: 500ml. Chịu nhiệt độ 121°C. | ||
| 135 | Bình tia nhựa miệng rộng | 5 | Chiếc | Nhựa LDPE. Sử dụng để đựng dung môi, nước cất thường dùng để định mức trong quá trình định mức bằng bình định mức. | ||
| 136 | Đèn cồn | 8 | Chiếc | Làm bằng thuỷ tinh. Có nắp đậy bên trên. | ||
| 137 | Lọc khí vô trùng 5 inch | 3 | Chiếc | Lọc khí vô trùng, đường kính màng lọc: 5 inch, lỗ lọc: ≤0,003μm. | ||
| 138 | Lọc khí vô trùng 10 inch | 3 | Chiếc | Lọc khí vô trùng, đường kính màng lọc: 10 inch, lỗ lọc: ≤0,003μm. | ||
| 139 | Ống silicol chịu nhiệt loại 1 cm | 30 | m | Dây silicon dùng cho bình lên men. Mầu sắc trắng trong, chất liệu 100% silicon. Mức đọ chịu nhiệt 50-300°C, có thể tái sử dụng nhiều lần | ||
| 140 | Đĩa Elisa 96 giếng | 50 | Chiếc | Dạng phiến (96 giếng), Không có nắp, đáy tròn, có vành trên các giếng, có in nhãn đánh ký tự chữ số. Dễ dàng thao tác bằng tay và tự động | ||
| 141 | Cuvett nhựa 1,5 ml | 20 | Hộp | Bằng nhựa, dung tích 1,5 ml Đạt độ trong suốt, không lẫn tạp chất. Tương thích với hầu các loại máy sinh hóa bán tự động | ||
| 142 | Can nhựa 5 lít | 10 | Chiếc | Can nhựa có nắp dung tích chứa 5 lít | ||
| 143 | Can nhựa 20 lít | 10 | Chiếc | Can nhựa có nắp dung tích chứa 20 lít | ||
| 144 | Quần áo bảo hộ | 10 | Bộ | Chất liệu vải liên doanh dày dặn, không bai xù. Form dáng hiện đại, chi tiết kéo khóa tiện lợi. | ||
| 145 | Mũ bảo hộ | 10 | Chiếc | Chất liệu nhựa HDPE. Thiết kế đơn giản, gọn nhẹ, có nút điều chủng nón cho phù hợp với đầu của người lao động. | ||
| 146 | Găng tay cao su | 20 | đôi | Chất liệu cao su tổng hợp. Găng được xử lý chống khuẩn, không nấm mốc, khử mùi, bên trong được xử lý chống dính. Lòng bàn tay găng có các hoa văn với độ bám dính cao và chống trơn. | ||
| 147 | Hộp nhựa 5 kg | 10 | Hộp | Kích thước: Ø 15.5 x 26 cm. Cất liệu nhựa Pet 100%. Độ bền cao, khả năng chịu ẩm tốt. | ||
| 148 | Hộp nhựa 10 kg | 10 | Hộp | Kích thước: Ø 18.5 x 32 cm. Cất liệu nhựa Pet 100%. Độ bền cao, khả năng chịu ẩm tốt. | ||
| 149 | Xô nhựa 20 lít | 10 | Cái | Chất liệu nhựa PP 100% có nắp, có tay nắm. Bề mặt nhẵn, độ bền cao, chống lão hóa tốt. | ||
| 150 | Bình định mức 500ml nút nhựa | 2 | Cái | Sử dụng để pha dung dịch chuẩn trong hòng thí nghiệm. Thủy tinh, nút nhựa PE, vạch xanh. Dung tích 500 ml, đường kính 100 mm, chiều cao 260 mm, cổ 19 mm, chia độ nhỏ nhất 0,25 mm. | ||
| 151 | Bình định mức thủy tinh 1000ml | 2 | Cái | Sử dụng để pha dung dịch chuẩn trong hòng thí nghiệm. Thủy tinh, nút nhựa PE, vạch xanh. Dung tích 1.000 ml, đường kính 125 mm, chiều cao 300 mm, cổ 23 mm, chia độ nhỏ nhất 0,4 mm. | ||
| 152 | Bình tam giác 250ml | 2 | Cái | Dùng pha trộn các chất lỏng trong phòng thí nghiệm. Chất liệu: Thủy tinh. Dung tích: 250ml. Chịu nhiệt độ 121°C. | ||
| 153 | Ống đong 500ml | 2 | Chiếc | Cốc đong thủy tinh có mỏ và chia vạch. Dung tích: 500ml | ||
| 154 | Phễu lọc G2 (40-100um), đk 35mm, 50ml | 2 | Cái | Phễu lọc G2 (40-100um), đk 35mm. Dùng để lọc chất lỏng, chịu nhiệt, chống ăn mòn hóa chất | ||
| 155 | Pipet thủy tinh 25ml | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinh soda-lime. Dung tích 25 ml, độ chính xác 0,015 ml, độ chia nhỏ nhất 0,01 ml. Chiều dài 450 mm. | ||
| 156 | Pipet thủy tinh 2ml | 1 | Hộp | Chất liệu thủy tinh soda-lime. Dung tích 2 ml, độ chính xác 0,01 ml, độ chia nhỏ nhất 0,02 ml. Chiều dài 360 mm. | ||
| 157 | Thùng phuy nhựa 120 lít | 2 | Cái | Kích thước: Ø 430 x H 760 mm. Chất liệu: HDPE-UV. Dung tích 120 lít. | ||
| 158 | Thùng vuông 220 lít | 2 | Cái | Kích thước 102 x 60,5 x 46 cm. Chất liệu nhựa PP, có nắp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
804.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi