Gói thầu: Khắc phục đường trục xã ven biển xã Cẩm Lĩnh, huyện Cẩm Xuyên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210674866-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Khắc phục đường trục xã ven biển xã Cẩm Lĩnh, huyện Cẩm Xuyên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210674822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đã bố trí 3.500 triệu đồng tại Quyết định số 79/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 16:10:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,977,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,348 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,484 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (77% KL) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 25,784 100m3
4 Đào nền đường đất cấp III bằng thủ công (3% KL) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 100,458 1m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,348 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,834 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 25,784 100m3
8 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (20% KL) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,817 100m3
9 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,817 100m3
10 Vận chuyển đá sau khi phá đá mồ côi bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,817 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,581 100m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,228 100m3
13 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,631 100m2
14 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,631 100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,425 100m3
2 Lót bạt xác rắn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,904 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 860,208 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, (gia cố lề), bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 42,321 m3
5 Máy nén khí diezel 360m3/h (thổi bụi mặt đường cũ trước khi đổ BT) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 ca
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,59 100m2
7 Thi công khe co Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 294,391 m
8 Thi công khe giãn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 67,012 m
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 58,583 m3
11 Vận chuyển đá sau khi phá đá mồ côi bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,586 100m3
C TƯỜNG CHẮN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 130,864 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,309 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 351,68 1m3
4 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,247 100m3
5 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,139 100m3
6 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,139 100m3
7 Vận chuyển đá sau khi phá đá mồ côi bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,447 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 lưng tường chắn (Đất tận dụng đào) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,987 100m3
9 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,014 100m3
10 Gia cố tầng lọc bằng vải địa kỹ thuật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,105 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa D50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 38,817 m
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 112,755 m3
13 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 86,665 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,823 100m2
15 Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,812 100m2
16 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 19,942 m2
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 77,359 m3
18 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,774 100m3
19 Vận chuyển đá sau khi phá đá mồ côi bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,774 100m3
D GIA CỐ MTL, RÃNH DỌC XÂY ĐÁ HỘC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 23,501 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,115 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng đào) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,965 100m3
4 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 310,266 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 63,403 m3
6 Ván khuôn móng dài chân khay Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,536 100m2
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,226 1m3
8 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,11 100m3
9 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12,605 m3
10 Thả đá hộc tự do vào thân kè (đá tận dụng) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 76,06 m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 SX, LD biển báo hình chử nhật chỉ dẫn kt 1.4x0.8m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
2 SX, LD biển báo hình chử nhật chỉ dẫn kt 1.2x0.25m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
3 SX, LD biển báo tam giác cạnh 70 cm (203b, 203c, 245a, 227) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
5 Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công), Rào chắn Barie Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
6 Ống nhựa PVC D76, L=1.2m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 128,4 m
7 Dây ni lông ATGT Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 300 m
8 Giấy màu phản quang: Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,66 m2
9 Bê tông làm móng trụ đỡ, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,445 m3
10 Vữa XM mác50 trong ống nhựa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,582 m3
11 Ván khuôn cho bê tông làm trụ đỡ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,193 100m2
12 Nhân công trực gác đảm bảo ATGT Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 công
13 Khấu hao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 80 %
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->