Gói thầu: Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trại tạm giam và nhà tạm giữ Công an quận Bình Thủy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210674463-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trại tạm giam và nhà tạm giữ Công an quận Bình Thủy
Số hiệu KHLCNT 20210650933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý can phạm nhân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 16:07:00 đến ngày 2021-07-03 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,484,287,607 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo hàng rào NTG CA Bình Thủy
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 250,7395 m2
2 Phá dỡ tường gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 61,2901 m3
3 Phá dỡ bê tông xà dầm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,2269 m3
4 Đào móng chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,4066 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,6044 100m3
6 Đóng cừ tràm chiều dài cừ L=4.5m, D ngọn >=4.5cm, mật độ đóng 25 cây/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 92,07 100m
7 Đệm cát đầu cừ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10,824 m3
8 Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10,824 m3
9 SXLD cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,9566 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,8012 100m2
11 Bê tông móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20,0447 m3
12 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,12 tấn
13 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,4255 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,2916 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 22,0415 m3
16 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,5243 tấn
17 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,4571 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,18 100m2
19 Bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 15,9 m3
20 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 142,9704 m3
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1.588,56 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 242,945 m2
23 Quét vôi trong nhà, ngoài nhà, quét nước xi măng ngoài nhà 1 nước trắng 2 nước mầu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1.829,105 m2
24 Lắp dựng Hàng rào ống thép D42 dày 3,2mm và thép L50x50x5, dây thép gai đan 10x10, gia cường giằng chéo bằng dây thép gai Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 250,6845 m2
25 Cung cấp dây kẽm gai lưỡi dao dạng tròn D=0,5m (khoảng cách 0,1m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 656,089 kg
26 Lắp dựng hàng rào dây kẽm gai lưỡi dao dạng tròn D=0,5m (khoảng cách 0,1m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 113,9475 m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12,7621 100m2
B Sân bê tông + mương thoát nước NTG CA Bình Thủy
1 Bê tông nền đá 4x6 M150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 21,931 m3
2 Bê tông nền đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 21,931 m3
3 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 109,5 m
4 Đào kênh mương rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,3877 100m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 16,076 m3
6 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 19,1859 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 220,544 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 90,488 m2
9 SXLD cốt thép đan mương thoát nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,5756 tấn
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4955 100m2
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8,5116 m3
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 vào bê tông nắp mương, nắp hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,0728 100m
13 Lắp đặt tấm đan mương thoát nước, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 226 cái
C Hệ thống điện chiếu sáng NTG CA Bình Thủy
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,1632 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,128 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0137 tấn
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng trụ đèn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0576 100m2
5 Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,864 m3
6 Lắp đặt các bulong neo trụ đèn D20, L=1.2m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8 cái
7 Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng STK L=8.0m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cột
8 Lắp cần đường kính 60, L=2,0m, vương 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cần
9 Lắp đặt đèn chiếu sáng cao áp loại 150W Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 1 bộ
10 Làm tiếp địa cho trụ điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 1 bộ
11 Kéo rải dây tiếp địa móng trụ đèn tiết diện 11mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20 m
12 Lắp đặt cầu chì nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt bảng điện cửa cột chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 1 bảng
14 Kéo rải dây cấp điện chiếu sáng, tiết diện dây 2x2,5mm2 từ aptomat đến trụ đèn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 50 m
15 Kéo rải cáp lên đèn 2x1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn từ móng trụ lên đèn, đường kính ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20 m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 bảo hộ dây điện âm nền từ aptomat đến trụ đèn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,5 100m
18 Vận chuyển cột đèn thép, cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cột
19 Lắp đặt automat 1P-16A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
D Cải tạo cửa buồng giam NTG CA Bình Thủy
1 Cắt thanh sắt D12 hai bên lỗ mai hiện hữu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 48 1 mạch
2 Cung cấp thép tấm dày 3mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11,304 kg
3 Hàn thép tấm dày 3mm vào cửa thu hẹp lỗ mai Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,44 10m
4 Sơn sắt thép các loại - 3 nước (vị trí lỗ mai) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,48 m2
E Cải tạo dãy 3 buồng giam C1,C2,C3 (trại tạm giam)
1 Phá đà giằng mái bê tông cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,3828 m3
2 Tháo dỡ mái tôn cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 417,6 m2
3 Tháo đòn tay gỗ bị mục Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,6912 m3
4 Phá dỡ tường gạch mặt dựng trục C Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,88 m3
5 Đục bỏ lớp vữa láng sê nô bị bong tróc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 43,2 m2
6 Xây tường mặt dựng trục C gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,592 m3
7 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 28,8 m2
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,6383 100m2
9 SXLD cốt thép giằng mái đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1428 tấn
10 Bê tông giằng mái đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,3828 m3
11 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 43,2 m2
12 Trát đà giằng mái vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 63,72 m2
13 Quét flinkote chống thấm sê nô + hồ nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 43,2 m2
14 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,5745 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,5697 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tole màu dày 0.4mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,176 100m2
17 Cắt thanh sắt hai bê lỗ mai hiện hữu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 48 1 mạch
18 Cung cấp thép tấm dày 3mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11,304 kg
19 Hàn thép tấm dày 3mm vào cửa thu hẹp lỗ mai Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,44 10m
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ bị rỉ sét (cạo 50% diện tích cửa) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,8 m2
21 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9,6 m2
F Lối đi khu biệt giam Trại tạm giam
1 Tháo dỡ tấm đan cũ kích thước 0.5x0.5m làm lối đi mới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 972 cái
2 Đào đất xây tường bó nền Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 42,144 m3
3 Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 21,072 m3
4 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 35,12 m3
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 702,4 m2
6 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 109,136 m3
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 54,568 m3
8 Bê tông nền đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 54,568 m3
9 Lắn lu lô tạo nhám mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 545,68 m2
10 Đào đất xây tường bó nền Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 25,2 m3
11 Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12,6 m3
12 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 14,7 m3
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 294 m2
14 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 44,1 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 220,5 m2
16 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 840 cái
17 Trát ron đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 840 m
G Cải tạo, gia cố tháp nước Trại tạm giam
1 Tháo dỡ bồn nước nhựa 6000 lít hiện hữu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 1 cấu kiện
2 Tháo dỡ thép tấm chống trượt đỡ bồn nước. Thép dày 5ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2453 tấn
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 96,8149 m2
4 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 96,8149 m2
5 Sản xuất thép tấm chống trượt dày 5ly đỡ bồn nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2453 tấn
6 Lắp dựng tấm thép chống trượt dày 5ly đỡ bồn nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2453 tấn
7 Lắp đặt bể chứa nước dung tích 6m3 (tận dụng bồn cũ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bồn
H Cải tạo dãy buồng giam A3 Trại tạm giam
1 Phá đà giằng mái bê tông cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,352 m3
2 Tháo dỡ mái tôn cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 206,584 m2
3 Tháo đòn tay gỗ bị mục (03 cây) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3763 m3
4 Đục bỏ lớp vữa láng sê nô bị bong tróc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 22,116 m2
5 Đục nhám thành hồ nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 18,2 m2
6 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 18,2 m2
7 Bê tông đáy hồ nước đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1775 m3
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1568 100m2
9 SXLD cốt thép giằng mái đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0614 tấn
10 Bê tông giằng mái đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,352 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,55 m2
12 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 22,116 m2
13 Trát đà giằng mái vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,84 m2
14 Quét flinkote chống thấm sê nô + hồ nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 43,866 m2
15 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3102 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3102 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tole màu dày 0.42mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,0658 100m2
18 Cắt thanh sắt hai bê lỗ mai hiện hữu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 30 1 mạch
19 Cung cấp thép tấm dày 3mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,065 kg
20 Hàn thép tấm dày 3mm vào cửa thu hẹp lỗ mai Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,9 10m
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa (cạo 50% diện tích) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 m2
22 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 m2
I Cải tạo bệnh xá cho trạm Trại tạm giam
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (cạo 70% diện tích tường) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 346,8472 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần (cạo 70% diện tích trần) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 149,1735 m2
3 Quét vôi vào tường - 01 nước trắng + 02 nước màu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 495,496 m2
4 Quét vôi vào trần - 01 trắng + 02 nước màu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 213,105 m2
5 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng sê nô hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 89,82 m2
6 Quét sika chống thấm sê nô mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 89,82 m2
7 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 89,92 m2
8 Phá dỡ lớp vữa xi măng trát tường khu vực bể nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,78 m2
9 Quét sika chống thấm tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,78 m2
10 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,78 m2
11 Phá dỡ tường xây bể nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,42 m3
12 Xây gạch thẻ (4x8x19)CM, xây tường bể nước chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,84 m3
13 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8,4 m2
14 Quét chống thấm tường bể nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8,4 m2
15 Tháo dỡ các cửa bị lệch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 1 cấu kiện
16 Cắt một phần cửa bị lệch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11,6 md
17 Hàn nối khung cửa sau khi cắt bỏ phần bị lệch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,16 10m
18 Lắp dựng lại các cửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 1 cấu kiện
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 52,964 m2
20 Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 52,964 m2
21 Sản xuất vì kèo thép hộp 40x80 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1691 tấn
22 Lắp dựng vì kèo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1691 tấn
23 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1503 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1503 tấn
25 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4001 100m2
J Cải tạo cửa buồng tạm giam Trại tạm giam
1 Cắt thanh sắt hai bên lỗ mai hiện hữu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 162 1 mạch
2 Cung cấp thép tấm dày 3mm kích thước 130x250mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 38,151 kg
3 Hàn thép tấm dày 3mm vào cửa thu hẹp lỗ mai Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,86 10m
4 Sơn sắt thép các loại - 3 nước (vị trí lỗ mai) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11,745 m2
K Khung sắt nhà thăm gặp Trại tạm giam
1 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2953 tấn
2 Lắp dựng khung sắt nhà thăm gặp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20,34 m2
3 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20,34 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.72E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.45E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->