Gói thầu: Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà tạm giữ Công an quận Ninh Kiều và Công an huyện Phong Điền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210674931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà tạm giữ Công an quận Ninh Kiều và Công an huyện Phong Điền |
| Số hiệu KHLCNT | 20210650933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý can phạm nhân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 16:23:00 đến ngày 2021-07-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,026,674,839 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo hàng rào NTG CA Ninh Kiều | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 190,575 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 46,5305 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,209 | m3 |
| 4 | Đào móng chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,993 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,3287 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm chiều dài cừ L=4.5m, D ngọn >=4.5cm, mật độ đóng 25 cây/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 71,325 | 100m |
| 7 | Đệm cát đầu cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,34 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,34 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,741 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,536 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15,3673 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,87 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,8494 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,7467 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,777 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4056 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,9001 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,4592 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,296 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 108,432 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.204,8 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 177,17 | m2 |
| 23 | Quét vôi trong nhà, ngoài nhà, quét nước xi măng ngoài nhà 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.381,97 | m2 |
| 24 | Lắp dựng Hàng rào ống thép D42 dày 3,2mm và thép L50x50x5, dây thép gai đan 10x10, gia cường giằng chéo bằng dây thép gai | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 190,575 | m2 |
| 25 | Cung cấp dây kẽm gai lưỡi dao dạng tròn D=0,5m (khoảng cách 0,1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 498,771 | kg |
| 26 | Lắp dựng hàng rào dây kẽm gai lưỡi dao dạng tròn D=0,5m (khoảng cách 0,1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 86,625 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,702 | 100m2 |
| B | Sân bê tông + Mương thoát nước NTG CA Ninh Kiều | |||
| 1 | Bê tông nền đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,715 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,715 | m3 |
| 3 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 83,5 | m |
| 4 | Đào kênh mương rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,8353 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,2025 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,2979 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 150,132 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 66,54 | m2 |
| 9 | SXLD cốt thép đan mương thoát nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4505 | tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3843 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,53 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 vào bê tông nắp mương, nắp hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,8148 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tấm đan mương thoát nước, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 172 | cái |
| C | Cải tạo buồng giam dãy C + F NTG CA Ninh Kiều | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hồ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 2 | Tháo dỡ bồn nước composite bên trong bể nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 32 | 1 cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ tường ngăn bệ xí bị hư | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 499,808 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 264,3232 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 841,9884 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 841,9884 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (cạo 30% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.078,8455 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần (cạo 30% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 271,7064 | m2 |
| 10 | Quét vôi vào tường - 01 nước trắng 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3.596,1516 | m2 |
| 11 | Quét vôi vào trần - 01 nước trắng 02 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 905,688 | m2 |
| 12 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép giằng tường vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 14 | SXLD ván khuôn giằng tường vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng tường vệ sinh đá 1x2 M.200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 16 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 315,5232 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 499,808 | m2 |
| 18 | Quét flinkote chống thấm bể nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 83,2 | m2 |
| 19 | Láng granitô nền bệ nằm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 148,592 | m2 |
| 20 | Bốc xếp các loại phế thải bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,984 | m3 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,984 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,984 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,3984 | 10m3/km |
| 24 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,5936 | 10m3/km |
| 25 | Xử lý hệ thống thoát nước tại các buồng giam bị nghẹt (01 công / buồng giam) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 32 | công |
| D | Cải tạo buồng giam dãy A,B,E,D NTG CA Ninh Kiều | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột (bằng 50% diện tích tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.843,116 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần (bằng 50% diện tích trần) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 436,656 | m2 |
| 3 | Đục lớp láng sê nô bị bong tróc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan hồ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 5 | Tháo dỡ bồn cầu bị bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Tháo ống dẫn phân D90 bị bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Tháo dỡ bồn nước nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 48 | 1 cấu kiện |
| 8 | Phá tường gạch thẻ bệ cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 9 | Đục nền bệ ngũ láng granito bị hư | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 96,768 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 11 | Xây tường bệ cầu gạch thẻ (4x8x19)CM, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D90mm dẫn phân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 13 | Trát tường thành hồ nước + bệ cầu chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 94,08 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 119,808 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 16 | Láng granitô nền bệ nằm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 96,768 | m2 |
| 17 | Quét flinkote chống thấm sê nô + bể nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 102,24 | m2 |
| 18 | Quét vôi vào tường - 1 nước trắng + 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4.141,272 | m2 |
| 19 | Quét vôi vào dầm, trần - 1 nước trắng + 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 873,312 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 21 | Đục tường, sửa chữa bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 72 | lỗ |
| 22 | Sửa chữa cánh cửa sắt bị mục | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 23 | Sửa chữa chốt gài D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi trong, ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 161,28 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 322,56 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 27 | Phá dỡ tường gạch thẻ giấu mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,2826 | m3 |
| 28 | Phá dỡ bê tông giằng mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,304 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ mái tole | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 710,784 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu thép bị hàn, rỉ, hư hỏng - vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3078 | tấn |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3078 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3078 | tấn |
| 33 | Lợp mái bằng tole múi chiều dày bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,1078 | 100m2 |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2796 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,304 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,0543 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22,8256 | m2 |
| E | Cải tạo cửa buồng giam NTG CA Ninh Kiều | |||
| 1 | Cắt thanh sắt D12 hai bên lỗ mai hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 96 | 1 mạch |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22,608 | kg |
| 3 | Hàn thép tấm dày 3mm vào cửa thu hẹp lỗ mai | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,88 | 10m |
| 4 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước (vị trí lỗ mai) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,96 | m2 |
| F | Nhà tạm giữ huyện Phong Điền | |||
| 1 | Cắt thanh sắt D12 hai bên lỗ mai hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 34 | 1 mạch |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,007 | kg |
| 3 | Hàn thép tấm dày 3mm vào cửa thu hẹp lỗ mai | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,02 | 10m |
| 4 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước (vị trí lỗ mai) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,465 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi