Gói thầu: Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà tạm giữ Công an quận Ninh Kiều và Công an huyện Phong Điền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210674931-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà tạm giữ Công an quận Ninh Kiều và Công an huyện Phong Điền
Số hiệu KHLCNT 20210650933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý can phạm nhân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 16:23:00 đến ngày 2021-07-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,026,674,839 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo hàng rào NTG CA Ninh Kiều
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 190,575 m2
2 Phá dỡ tường gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 46,5305 m3
3 Phá dỡ bê tông xà dầm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,209 m3
4 Đào móng chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,993 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,3287 100m3
6 Đóng cừ tràm chiều dài cừ L=4.5m, D ngọn >=4.5cm, mật độ đóng 25 cây/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 71,325 100m
7 Đệm cát đầu cừ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,34 m3
8 Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,34 m3
9 SXLD cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,741 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,536 100m2
11 Bê tông móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 15,3673 m3
12 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,87 tấn
13 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,8494 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,7467 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 16,777 m3
16 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4056 tấn
17 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,9001 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,4592 100m2
19 Bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12,296 m3
20 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 108,432 m3
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1.204,8 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 177,17 m2
23 Quét vôi trong nhà, ngoài nhà, quét nước xi măng ngoài nhà 1 nước trắng 2 nước mầu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1.381,97 m2
24 Lắp dựng Hàng rào ống thép D42 dày 3,2mm và thép L50x50x5, dây thép gai đan 10x10, gia cường giằng chéo bằng dây thép gai Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 190,575 m2
25 Cung cấp dây kẽm gai lưỡi dao dạng tròn D=0,5m (khoảng cách 0,1m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 498,771 kg
26 Lắp dựng hàng rào dây kẽm gai lưỡi dao dạng tròn D=0,5m (khoảng cách 0,1m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 86,625 m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9,702 100m2
B Sân bê tông + Mương thoát nước NTG CA Ninh Kiều
1 Bê tông nền đá 4x6 M150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 16,715 m3
2 Bê tông nền đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 16,715 m3
3 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 83,5 m
4 Đào kênh mương rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,8353 100m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12,2025 m3
6 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 13,2979 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 150,132 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 66,54 m2
9 SXLD cốt thép đan mương thoát nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4505 tấn
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3843 100m2
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,53 m3
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 vào bê tông nắp mương, nắp hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,8148 100m
13 Lắp đặt tấm đan mương thoát nước, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 172 cái
C Cải tạo buồng giam dãy C + F NTG CA Ninh Kiều
1 Tháo dỡ tấm đan hồ nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 32 cái
2 Tháo dỡ bồn nước composite bên trong bể nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 32 1 cấu kiện
3 Phá dỡ tường ngăn bệ xí bị hư Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,56 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 499,808 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 264,3232 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 841,9884 m2
7 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 841,9884 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (cạo 30% diện tích) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1.078,8455 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần (cạo 30% diện tích) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 271,7064 m2
10 Quét vôi vào tường - 01 nước trắng 2 nước màu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3.596,1516 m2
11 Quét vôi vào trần - 01 nước trắng 02 nước màu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 905,688 m2
12 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,08 m3
13 SXLD cốt thép giằng tường vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0328 tấn
14 SXLD ván khuôn giằng tường vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,096 100m2
15 Bê tông giằng tường vệ sinh đá 1x2 M.200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,48 m3
16 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 315,5232 m2
17 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 499,808 m2
18 Quét flinkote chống thấm bể nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 83,2 m2
19 Láng granitô nền bệ nằm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 148,592 m2
20 Bốc xếp các loại phế thải bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 13,984 m3
21 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 13,984 m3
22 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 13,984 m3
23 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,3984 10m3/km
24 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5,5936 10m3/km
25 Xử lý hệ thống thoát nước tại các buồng giam bị nghẹt (01 công / buồng giam) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 32 công
D Cải tạo buồng giam dãy A,B,E,D NTG CA Ninh Kiều
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột (bằng 50% diện tích tường) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1.843,116 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần (bằng 50% diện tích trần) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 436,656 m2
3 Đục lớp láng sê nô bị bong tróc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 79,2 m2
4 Tháo dỡ tấm đan hồ nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 48 cái
5 Tháo dỡ bồn cầu bị bể Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20 bộ
6 Tháo ống dẫn phân D90 bị bể Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 60 m
7 Tháo dỡ bồn nước nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 48 1 cấu kiện
8 Phá tường gạch thẻ bệ cầu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,48 m3
9 Đục nền bệ ngũ láng granito bị hư Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 96,768 m2
10 Lắp đặt chậu xí xổm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20 bộ
11 Xây tường bệ cầu gạch thẻ (4x8x19)CM, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,384 m3
12 Lắp đặt ống PVC D90mm dẫn phân Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,6 100m
13 Trát tường thành hồ nước + bệ cầu chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 94,08 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 119,808 m2
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 79,2 m2
16 Láng granitô nền bệ nằm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 96,768 m2
17 Quét flinkote chống thấm sê nô + bể nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 102,24 m2
18 Quét vôi vào tường - 1 nước trắng + 2 nước màu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4.141,272 m2
19 Quét vôi vào dầm, trần - 1 nước trắng + 2 nước màu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 873,312 m2
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 40,32 m2
21 Đục tường, sửa chữa bản lề Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 72 lỗ
22 Sửa chữa cánh cửa sắt bị mục Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,84 m2
23 Sửa chữa chốt gài D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 24 bộ
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi trong, ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 161,28 m2
25 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 322,56 m2
26 Lắp dựng cửa sắt (tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 40,32 m2
27 Phá dỡ tường gạch thẻ giấu mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,2826 m3
28 Phá dỡ bê tông giằng mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10,304 m3
29 Tháo dỡ mái tole Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 710,784 m2
30 Tháo dỡ kết cấu thép bị hàn, rỉ, hư hỏng - vì kèo, xà gồ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3078 tấn
31 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3078 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3078 tấn
33 Lợp mái bằng tole múi chiều dày bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,1078 100m2
34 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2796 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10,304 m3
36 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,0543 m3
37 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 22,8256 m2
E Cải tạo cửa buồng giam NTG CA Ninh Kiều
1 Cắt thanh sắt D12 hai bên lỗ mai hiện hữu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 96 1 mạch
2 Cung cấp thép tấm dày 3mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 22,608 kg
3 Hàn thép tấm dày 3mm vào cửa thu hẹp lỗ mai Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,88 10m
4 Sơn sắt thép các loại - 3 nước (vị trí lỗ mai) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,96 m2
F Nhà tạm giữ huyện Phong Điền
1 Cắt thanh sắt D12 hai bên lỗ mai hiện hữu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 34 1 mạch
2 Cung cấp thép tấm dày 3mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8,007 kg
3 Hàn thép tấm dày 3mm vào cửa thu hẹp lỗ mai Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,02 10m
4 Sơn sắt thép các loại - 3 nước (vị trí lỗ mai) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,465 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->