Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210675456-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210644884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 17:34:00 đến ngày 2021-07-03 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,068,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Ban gạt nền đường hiện hữu Theo HS BCKTKT 1,269 100m3
2 Lu lèn nền đường K =0,98 cho 30cm trên cùng Theo HS BCKTKT 12,0956 100m3
3 Đắp lề, taluy chặn khuôn đường bằng sỏi đỏ + đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS BCKTKT 13,4635 100m3
4 Gia cố lề bằng CPSĐ, độ chặt K>=0,95 Theo HS BCKTKT 2,1093 100m3
5 Bù vênh mặt đường bằng sỏi đỏ, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HS BCKTKT 5,8184 100m3
6 Trãi lớp CPSĐ dày 15cm, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HS BCKTKT 6,7363 100m3
7 Trãi lớp CPĐD Loại 1 (lớp dưới) dày 12,5cm, độ chặt K>=0,98 Theo HS BCKTKT 5,6151 100m3
8 Trãi lớp CPĐD Loại 1 (lớp trên) dày 12,5cm, độ chặt K>=0,98 Theo HS BCKTKT 5,6151 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HS BCKTKT 42,4191 100m2
10 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo HS BCKTKT 42,4191 100m2
11 vật tư sỏi đỏ Theo HS BCKTKT 2.497,634 m3
12 Vật tư CPĐD loại 1 Theo HS BCKTKT 1.504,435 m3
13 Đóng cừ tràm gia cố mái taluy, cừ tràm D gốc 8-10cm, D ngọn >=4cm, L=4m, mật độ 16 cây/md, đóng cừ ngập đất 3,7m Theo HS BCKTKT 100,344 100m
14 Vật tư cừ tràm Theo HS BCKTKT 10.848 md
B HM2: BIỂN BÁO, CỌC TIÊU
1 Đào hố móng cọc tiêu, biển báo Theo HS BCKTKT 9,817 m3
2 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 Theo HS BCKTKT 2,817 m3
3 Ván khuôn cọc tiêu Theo HS BCKTKT 0,4056 100m2
4 Cốt thép cọc tiêu đường kính Theo HS BCKTKT 0,3063 tấn
5 sơn cọc tiêu Theo HS BCKTKT 26,52 m2
6 Lắp đặt cọc tiêu Theo HS BCKTKT 104 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo HS BCKTKT 2 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm Theo HS BCKTKT 16 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm Theo HS BCKTKT 11 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cm Theo HS BCKTKT 4 cái
11 Bê tông hố móng cọc tiêu, biển báo đá 1x2 M150 Theo HS BCKTKT 9,057 m3
12 Biển báo hình chữ nhật 30*50cm Theo HS BCKTKT 11 cái
13 Biển báo hình tròn D70 Theo HS BCKTKT 2 cái
14 Biển báo hình tam giác D70 Theo HS BCKTKT 16 cái
15 Biển báo hình vuông Theo HS BCKTKT 4 cái
16 Trụ đỡ BB 3,2m Theo HS BCKTKT 13 trụ
17 Trụ đỡ BB 3,3m Theo HS BCKTKT 6 trụ
18 Trụ đỡ BB 2,95m Theo HS BCKTKT 4 trụ
C HM3: CỐNG DỌC D600 - HỐ GA CHÍNH
1 Đào phui cống, hầm ga Theo HS BCKTKT 25,604 100m3
2 Đắp đất tái lập phui đào (tận dụng đất đào) Theo HS BCKTKT 18,0443 100m3
3 Đóng cừ tràm D gốc 8-10cm, D ngọn >=4cm, L=4m, gối cống, hầm ga, cửa xã Theo HS BCKTKT 221,34 100m
4 Cát đệm Theo HS BCKTKT 220,73 m3
5 Bê tông lót đá 1x2 M150 Theo HS BCKTKT 39,769 m3
6 Bê tông hầm ga, tường chắn hố thu, máng thu, cửa xả, đá 1x2 M200 Theo HS BCKTKT 54,781 m3
7 Sản xuất BT đá 1x2 M250 đà hầm ga, nắp hầm ga đúc sẵn Theo HS BCKTKT 5,241 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà HG, nắp HG đường kính Theo HS BCKTKT 0,8162 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà HG, nắp HG, đường kính > 10mm Theo HS BCKTKT 0,6472 tấn
10 SX thép V50x50x5 bọc cạnh đà HG, nắp HG Theo HS BCKTKT 2,5317 tấn
11 SX thép lưới chắn rác, máng hầm Theo HS BCKTKT 0,8401 tấn
12 SXLD tháo dở ván khuôn móng, thành hầm ga, tường chắn, máng hầm.. Theo HS BCKTKT 6,0651 100m2
13 SXLD tháo dở ván khuôn cấu kiện đúc sẵn đà HG Theo HS BCKTKT 0,522 100m2
14 Lắp đặt gối cống bằng thủ công, trọng lượng Theo HS BCKTKT 790 cái
15 Lắp đặt nắp HG, trọng lượng > 50kg Theo HS BCKTKT 46 cấu kiện
16 Lắp đặt đà HG, trọng lượng > 50kg Theo HS BCKTKT 46 cấu kiện
17 Gối cống đúc sẵn Fi600 Theo HS BCKTKT 790 cái
18 Joint cao su cống Fi600 Theo HS BCKTKT 348 cái
19 Lắp đặt cống BTCT VH, loại cống Fi600 VH, L=2,5m/đoạn Theo HS BCKTKT 375,52 đoạn ống
20 Lắp đặt cống BTCT H30-XB80, loại cống Fi600 , L=2,5m/đoạn Theo HS BCKTKT 19 đoạn ống
21 Trát vữa M100 mối nối cống Theo HS BCKTKT 348 1 mối nối
D HM4: PHẦN CỐNG D400 - HỐ GA PHỤ
1 Đào phui cống, hầm ga Theo HS BCKTKT 3,1313 100m3
2 Đắp đất tái lập phui đào (tận dụng đất đào) Theo HS BCKTKT 2,259 100m3
3 Đóng cừ tràm D gốc 8-10cm, D ngọn >=4cm, L=4m, gối cống, hầm ga Theo HS BCKTKT 91,2 100m
4 Cát đệm Theo HS BCKTKT 33,008 m3
5 Bê tông lót đá 1x2 M150 Theo HS BCKTKT 16,504 m3
6 Bê tông hầm ga, tường chắn hố thu, máng thu, cửa xả, đá 1x2 M200 Theo HS BCKTKT 28,629 m3
7 Sản xuất BT đá 1x2 M250 đà hầm ga, nắp hầm ga đúc sẵn Theo HS BCKTKT 4,93 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà HG, nắp HG đường kính Theo HS BCKTKT 0,5931 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà HG, nắp HG, đường kính > 10mm Theo HS BCKTKT 0,3404 tấn
10 SX thép V50x50x5 bọc cạnh đà HG, nắp HG Theo HS BCKTKT 1,9359 tấn
11 SX thép lưới chắn rác, máng hầm Theo HS BCKTKT 0,5759 tấn
12 SXLD tháo dở ván khuôn thành hầm ga, tường chắn hố thu, máng hầm Theo HS BCKTKT 3,507 100m2
13 SXLD tháo dở ván khuôn cấu kiện đúc sẵn đà HG, nắp HG Theo HS BCKTKT 0,384 100m2
14 Lắp đặt gối cống bằng thủ công, trọng lượng Theo HS BCKTKT 360 cái
15 Lắp đặt nắp HG, trọng lượng > 50kg Theo HS BCKTKT 40 cấu kiện
16 Lắp đặt đà HG, trọng lượng > 50kg Theo HS BCKTKT 40 cấu kiện
17 Gối cống đúc sẵn Fi400 Theo HS BCKTKT 360 cái
18 Joint cao su cống Fi400 Theo HS BCKTKT 40 cái
19 Lắp đặt cống BTCT ly tâm, loại cống Fi400 H30-XB80, L=2,5m/đoạn Theo HS BCKTKT 52,8 đoạn ống
20 Trát vữa M100 mối nối cống Theo HS BCKTKT 40 1 mối nối
E HM5: VÒNG VÂY THI CÔNG CỐNG D=60CM
1 Đắp đất vòng vây thi công Theo HS BCKTKT 0,715 100m3
2 Phá đất vòng vây thi công Theo HS BCKTKT 0,715 100m3
3 Đóng cừ tràm gia cố vòng vây thi D gốc 8-10cm, D ngọn >=4cm, L=4,0m Theo HS BCKTKT 4,32 100m
4 Hao hụt cừ tràm , L cừ =4m/cây (50%) Theo HS BCKTKT 216 m
5 Ráp gỗ vòng vây thi công Theo HS BCKTKT 6,24 m3
6 Đinh đóng vòng vây Theo HS BCKTKT 21,6 kg
7 Tháo gỗ vòng vây Theo HS BCKTKT 6,24 m3
8 Hao hụt gỗ ráp vòng vây (5%) Theo HS BCKTKT 0,312 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.602E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.520469E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ (có các hạng mục: cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa, cống thoát nước D>=400 ) từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng đã thực hiện >= 3.548.000.000 VND. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.548.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->