Gói thầu: Mua sắm thiết bị đa phương tiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210675126-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị đa phương tiện
Số hiệu KHLCNT 20210662826
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 17:47:00 đến ngày 2021-07-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,686,206,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Màn hình tương tác 9 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
2 Camera thu hình vật thể 9 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
3 Máy tính để bàn dành cho giáo viên 9 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
4 Máy tính dành cho học sinh 405 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
5 Tai nghe 414 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
6 (Bộ thu Micro không dây) 18 chiếc Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
7 (Micro không dây cầm tay) 9 chiếc Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
8 (Micro không dây cài ve áo) 9 chiếc Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
9 (Âm ly kèm trộn 120W) 9 chiếc Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
10 (Loa cột 20W, vỏ kim loại) 36 chiếc Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
11 Dây loa 2x1,5 450 mét Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
12 Tủ rack 10U500 9 chiếc Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
13 Bàn giáo viên 9   Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
14 Ghế giáo viên 9  Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
15 Bàn học tập 207  Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
16 Ghế học tập 414  Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
17 Tủ đựng đồ 18  Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
18 Trung tâm dữ liệu và kết nối 9 bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
19 Các phụ kiện kết nối mạng LAN 9 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
20 Phần mềm quản lý lớp học thông minh 9 bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
21 Phần mềm các bài thí nghiệm dùng cho máy tính học viên (dùng cho 45 máy) 9 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
22 Cảm biến lực, gia tốc không dây 9 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
23 Cảm biến từ trường không dây 9 bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
24 Cảm biến quay không dây 9 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
25 Cảm biến gia tốc 03 trục, độ cao 9 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
26 Cảm biến dòng điện 9 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
27 Cảm biến độ dẫn 9 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
28 Cảm biến O2 9 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
29 Cảm biến đo màu và độ đục không dây 9 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
30 Cảm biến nhiệt độ không dây 9 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
31 Bộ sạc các cảm biến không dây 9 bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
32 Bộ khối lượng và móc treo 9 bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
33 Bộ lực thí nghiệm lực, gia tốc hướng tâm 9 bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
34 Bộ thí nghiệm khí lý tưởng 9 bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
35 Bộ thí nghiệm động lượng 9 bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
36 Nhà kính thông minh 9 bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
37 Phần mềm mô phỏng và thí nghiệm hóa học 9 bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
38 Phần mềm mô phỏng và thí nghiệm Vật lý 9 bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
39 Học liệu tài liệu hướng dẫn các bài thí nghiệm 9 bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12,5 tỷ đồng. - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25 tỷ đồng. - Hợp đồng Tương tự về tính chất: Cung cấp thiêt bị máy tính, màn hình tương tác, màn hình cảm ứng - Nhà thầu đính kèm: + Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu các tài liệu Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành và Biên bản thanh lý hợp đồng. + Bản chụp hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đủ các tài liệu, cam kết đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 15.2 E-CDNT

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->