Gói thầu: Mua sắm thiết bị lý hoá sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210675601-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị lý hoá sinh
Số hiệu KHLCNT 20210662790
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 18:29:00 đến ngày 2021-07-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,292,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cảm biến áp suất không dây 44 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
2 Cảm biến nhiệt độ không dây 44 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
3 Cảm biến điện áp không dây 44 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
4 Cảm biến chuyển động không dây 44 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
5 Cảm biến pH không dây 44 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
6 Cảm biến ánh sáng không dây 22 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
7 Cảm biến đếm giọt 11 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
8 Cảm biến nồng độ CO2 không dây 11 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
9 Máy tính bảng và phần mềm Sparkvue được Việt hóa, sử dụng cho các cảm biến nêu trên 44 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
10 Bộ hai xe đo thông minh 22 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
11 Bộ giá đỡ cơ bản 66 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
12 Nam châm Ф16 66 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
13 Bảng thép 44 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
14 Máy phát âm tần 22 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
15 Máy dao động ký 22 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
16 Máy phát tín hiệu 22 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
17 Biến thế nguồn 44 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
18 Wattmeter 44 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
19 Dây nối 22 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
20 Máy khuấy từ gia nhiệt 22 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
21 Bộ thí nghiệm rơi tự do 66 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
22 Hệ thống tĩnh học. Qui tắc hợp lực đồng qui, song song 66 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
23 Xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng 66 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
24 Bộ thí nghiệm về dao động cơ học - ghi đồ thị dao động của con lắc đơn 66 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
25 Bộ thí nghiệm đo vận tốc truyền âm trong không khí 22 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
26 Bộ thí nghiệm về sóng dừng 22 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
27 Ống Niu - tơn 22 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
28 Khảo sát hiện tượng mao dẫn 22 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
29 Bộ thí nghiệm giao thoa sóng nước 22 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
30 Bộ thí nghiệm giao thoa ánh sáng 11 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
31 Bộ thí nghiệm nhiệt dung riêng 44 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
32 Bộ thí nghiệm mô hình động học phân tử chất khí 22 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
33 Bộ thí nghiệm định luật Sac-lơ 22 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
34 Bộ thí nghiệm về dòng điện không đổi - Bộ thí nghiệm về mạch điện xoay chiều 66 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
35 Bộ thí nghiệm đo thành phần nằm ngang của từ trường Trái Đất 66 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
36 Bộ thí nghiệm điện tích - điện trường 22 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
37 Bộ thí nghiệm lực từ và cảm ứng điện từ 22 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
38 Bộ thí nghiệm về hiện tượng tự cảm 22 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
39 Bộ thí nghiệm đo chiết suất của nước 66 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
40 Bộ thí nghiệm quang hình 2 22 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
41 Bộ thí nghiệm về quang phổ 22 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
42 Nam châm thẳng 66 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
43 Mạt sắt 66 Hộp Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
44 Đèn chiếu sáng 12V 110 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
45 Đồng hồ đa năng hiện số 220 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
46 Lực kế 5N 66 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
47 Lực kế 10N 66 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
48 Phần mềm mô phỏng Hóa học 11 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
49 Máy quang phổ kế không dây 11 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
50 Máy đo chuẩn độ tự động 22 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
51 Bảng tuần hoàn các nguyên tố Hoá học 11 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
52 Bộ tranh hoá lớp 10 ( bộ 2 tờ) 11 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
53 Bộ tranh hoá lớp 12 (bộ 3 tờ) 11 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
54 Mô hình phân tử dạng đặc 11 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
55 Mô hình phân tử dạng rỗng 11 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
56 Ống nghiệm Φ16 1.100 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
57 Ống nghiệm Φ16 có nhánh 396 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
58 Ống nghiệm Φ24 có nhánh 396 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
59 Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y 396 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
60 Ống hút nhỏ giọt 550 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
61 Ống đong hình trụ 100ml 396 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
62 Ống thuỷ tinh hình trụ 396 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
63 Ống thuỷ tinh hình trụ loe 1 đầu 396 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
64 Ống thủy tinh hình chữ U 264 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
65 Ống dẫn thuỷ tinh các loại 264 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
66 Ống dẫn bằng cao su 264 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
67 Bình cầu không nhánh đáy tròn 396 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
68 Bình cầu không nhánh đáy bằng 396 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
69 Bình cầu có nhánh 396 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
70 Bình tam giác 250ml 396 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
71 Bình tam giác 100ml 396 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
72 Bình Kíp tiêu chuẩn 66 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
73 Lọ thuỷ tinh miệng rộng 396 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
74 Lọ thuỷ tinh miệng hẹp 396 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
75 Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt 396 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
76 Cốc thuỷ tinh 250ml 396 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
77 Cốc thuỷ tinh 100ml 396 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
78 Phễu lọc thủy tinh cuống dài 132 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
79 Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn 132 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
80 Phễu chiết hình quả lê 264 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
81 Chậu thủy tinh 132 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
82 Đũa thủy tinh 132 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
83 Đèn cồn 132 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
84 Bát sứ nung 132 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
85 Nhiệt kế rượu 132 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
86 Kiềng 3 chân 66 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
87 Nút cao su không có lỗ các loại 132 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
88 Nút cao su có lỗ các loại 132 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
89 Giá để ống nghiệm 396 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
90 Lưới thép 220 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
91 Miếng kính mỏng 66 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
92 Cân hiện số 66 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
93 Muỗng đốt hóa chất 264 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
94 Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn 132 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
95 Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ 264 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
96 Kẹp ống nghiệm 396 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
97 Găng tay cao su 770 đôi Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
98 Áo choàng 495 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
99 Kính bảo vệ mắt không màu 495 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
100 Kính bảo vệ mắt có màu 66 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
101 Bình xịt tia nước 132 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
102 Chổi rửa ống nghiệm 264 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
103 Thìa xúc hoá chất 264 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
104 Panh gắp hóa chất 132 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
105 Giấy lọc 264 Hộp Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
106 Giấy ráp 132 Tờ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
107 Khay mang dụng cụ và hóa chất 264 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
108 Bộ giá thí nghiệm 66 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
109 Ống sinh hàn thẳng 66 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
110 Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích 66 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
111 Bộ dụng cụ điện phân dung dịch CuSO4 66 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
112 Bộ dụng cụ điện phân dung dịch NaCl 66 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
113 Pin điện hoá 66 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
114 Tủ hút độc 11 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
115 Lưu huỳnh bột (S)-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
116 Kẽm viên (Zn)-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
117 Sắt phoi bào (Fe)-250gr 22 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
118 Sắt bột (Fe)-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
119 Magie dây (Mg)-50gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
120 Nhôm bột (Al)-100gr 22 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
121 Nhôm lá (Al)-100gr 22 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
122 Đồng phoi bào (Cu)-100gr 22 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
123 Đồng lá (Cu)-250gr 22 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
124 DD Brom (Br2)-1ml/ống 220 ống Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
125 Iod (I2)-1ml/ống 220 ống Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
126 Đồng (II) oxit (CuO)-500g 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
127 Magie oxit (MgO)-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
128 Sắt (III) oxit (Fe2O3)-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
129 Crom (III) oxit (Cr2O3)-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
130 Silic dioxit (SiO2)-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
131 Mangan đioxit (MnO2)-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
132 Natri hydroxit (NaOH)-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
133 Canxi hyroxit (CaOH)2-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
134 Axit clohydric (HCl)-500ml 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
135 Axit sunfuric (H2SO4)-500ml 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
136 Axit axetic (CH3COOH)-500ml 22 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
137 Axit nitric (HNO3)-500ml 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
138 Natri bromua (NaBr)-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
139 Kali iotua (KI)-250gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
140 Kali clorua (KCl)-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
141 Canxi clorua (CaCl2)-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
142 Bari clorua (BaCl2)-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
143 Sắt (III) clorua (FeCl3)-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
144 Crom (III) clorua (CrCl3)-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
145 Nhôm clorua (AlCl3)-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
146 Amoni clorua (NH4Cl)-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
147 Chì nitôrat (Pb(NO3)2)-250gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
148 Bac nitrat (AgNO3)-20gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
149 Natri sunfat (Na2SO4)-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
150 Natri sunfit (Na2SO3)-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
151 Đồng (II) sunfat (CuSO4)-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
152 Kẽm sunfat (ZnSO4)-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
153 Magie sunfat (MgSO4)-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
154 Nhôm sunfat (Al2(SO4)3-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
155 Natrihidro cacbonat (NaHCO3)-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
156 Canxi cacbonat (CaCO3)-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
157 Natri cacbonat (Na2CO3)-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
158 Amoni cacbonat (NH4)2CO3-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
159 Natri axetat (CH3COONa)-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
160 Natri photphat (Na2PO4)-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
161 Canxi đihidrophotphat (Ca(H2PO4)2-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
162 Nước giaven - 500ml 44 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
163 Canxi cacbua (CaC2)-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
164 Natrithiosunfat (Na2S2O3)-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
165 DD NH3 đặc (NH4OH)-500ml 22 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
166 Phèn chua -500gr 22 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
167 Kali permanganat (KMnO4)-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
168 Ethanol- Rượu Etylic 96 (C2H5OH)-500ml 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
169 Glucozo (C6H12O6)-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
170 Saccarozo (C12H22O11)-500gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
171 Anilin (C6H5NH2)-500ml 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
172 Glyxerol (C3H5(OH)3-500ml 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
173 Benzen (C6H6)-500ml 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
174 Toluen (C6H5-CH3)-500ml 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
175 Phenol (C6H5OH)-500ml 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
176 Naphtalein (C10H8)-250gr 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
177 Axeton (CH3-CO-CH3)-500ml 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
178 Clorofom (CHCl3)-500ml 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
179 Axit fomic (HCOOH)-500ml 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
180 N-hecxan (C6H12)-500ml 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
181 Dầu thông - 500ml 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
182 Giấy quỳ tím 132 Hộp Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
183 Metyl dacam 22 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
184 Giấy phenolphtalein 66 Hộp Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
185 Giấy pH 132 Tệp Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
186 Nước cất (1 lít) 110 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
187 Oxy già (H2O2)-500ml 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
188 Mô hình cấu trúc không gian phân tử ADN 11 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
189 Mô hình những diễn biến cơ bản của nhiễm sắc thể trong: Nguyên phân, giảm phân 01, giảm phân 02 11 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
190 Cốc thủy tinh 66 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
191 Đèn cồn 132 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
192 Lưới thép không gỉ 198 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
193 Kiềng 3 chân 132 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
194 Cối, chày sứ 132 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
195 Phễu 132 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
196 Kính hiển vi 66 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
197 Bộ tiêu bản tế bào 11 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
198 Lam kính 132 Hộp Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
199 Lamen 132 Hộp Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
200 Lọ thủy tinh miệng hẹp 132 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
201 Lọ thủy tinh miệng rộng 132 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
202 Bình tam giác 264 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
203 Đũa thủy tinh 220 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
204 Ống nghiệm 1.100 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
205 Giá để ống nghiệm 330 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
206 Bộ đồ mổ 66 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
207 Bộ đồ giâm, chiết, ghép 66 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
208 Nhiệt kế đo thân nhiệt người 495 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
209 Bộ thí nghiệm sinh học sinh thái 22 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
210 Cồn 90 độ (1L) 22 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
211 Natri hydroxit (NaOH)-500gr 22 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
212 Axit clohydric (HCl)-500ml 22 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
213 DD Kali iotua (1%)-500ml 22 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
214 Thuốc thử Feling (500ml) 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
215 Axeton (CH3-CO-CH3)-500ml 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
216 Benzen (C6H6)-500ml 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
217 DD Adrenalin 1/10000 11 ống Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
218 Coban clorua CoCl2 (100gr) 11 chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
219 Amôni - magiê 11 Lọ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
220 Axit picric bão hòa (25g/lọ) 22 Lọ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
221 Amôni ôxalat (500g/lọ) 22 Lọ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
222 DD xanh metylen (25g/lọ) 22 Lọ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
223 Thuốc thử lygol (500ml/lọ) 33 Lọ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
224 Aceton carmin (500ml/ lọ) 11 Lọ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
225 DD fusin 1% - 500ml 66 Lọ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
226 Huyết áp kế điện tử 132 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
227 Kim mũi ,mác 55 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
228 Bình thủy tinh hình trụ 2000 ml có nút đậy 55 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
229 Bình thủy tinh hình trụ 500 ml có nút đậy 66 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
230 Cân điện tử 22 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
231 Kính hiển vi kỹ thuật số 11 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
232 Bàn giáo viên 11 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
233 Ghế giáo viên 11 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
234 Bàn thí nghiệm học sinh phòng Vật lý 88 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
235 Ghế phòng thí nghiệm cho học sinh 495 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
236 Tủ đựng đồ dùng 22 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
237 Bàn giáo viên 11 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
238 Ghế giáo viên 11 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
239 Bàn thí nghiệm học sinh phòng Hóa, Sinh 88 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
240 Ghế phòng thí nghiệm cho học sinh 495 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
241 Tủ đựng đồ dùng 22 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
242 Bàn giáo viên 11 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
243 Ghế giáo viên 11 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
244 Bàn thí nghiệm học sinh phòng Hóa, Sinh 88 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
245 Ghế phòng thí nghiệm cho học sinh 495 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
246 Tủ đựng đồ dùng 22 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11 tỷ đồng. - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22 tỷ đồng. - Hợp đồng Tương tự về tính chất: Cung cấp các thiết bị thí nghiệm; thiết bị phòng thí nghiệm. - Nhà thầu đính kèm: + Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu các tài liệu Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành và Biên bản thanh lý hợp đồng. + Bản chụp hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành, nếu có sự cố phải cử cán bộ đến khắc phục trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Nếu hết thời gian này mà Nhà thầu chưa tiến hành kế hoạch thực hiện công tác bảo hành các sai sót hoặc có tiến hành nhưng không đáp ứng theo yêu cầu thì Chủ đầu tư có quyền thuê nhà thầu khác thực hiện. Toàn bộ kinh phí thuê này do nhà thầu chi trả. (Kèm theo tài liệu chứng minh)

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->