Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm đường ống đồng, đệm mặt máy, két mát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210675755-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tiểu đoàn 2- Cục Kỹ thuật Binh chủng -Tổng Cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm đường ống đồng, đệm mặt máy, két mát nước
Số hiệu KHLCNT 20210647586
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nghiệp vụ hành chính
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 22:25:00 đến ngày 2021-07-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,044,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,664,500 VNĐ ((Mười lăm triệu sáu trăm sáu mươi bốn nghìn năm trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Đường ống đồng Toàn Phát; Việt Nam, tương đương 120 m Ống đồng tròn định hình Ф10x1
2 Đường ống đồng Toàn Phát; Việt Nam, tương đương 20 m Ống đồng tròn định hình Ф8x1, dày 1mm
3 Đường ống đồng Toàn Phát; Việt Nam, tương đương 12 m Ống đồng tròn định hình Ф6x1, dày 1mm
4 Đường ống đồng dẫn dầu đi Trang VàngViệt Nam, tương đương 2 Cái Ống đồng tròn định hình Ф14x2, dày 1mm
5 Đường ống đồng áp suất dầu thiết bị thử hộp số thuỷ cơ LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 18 Cái Ống đồng tròn định hình Ф16x8, dày 1mm
6 Đường ống đồng Trang Vàng Việt nam, tương đương 2 Cái Ống đồng tròn định hình Ф12x2, dày 1mm
7 Đường ống đồng Trang Vàng Việt Nam, tương đương 1 Cái Ống đồng tròn định hình Ф14x1, dày 1mm
8 Đường ống đồng máy nén khí Trang Vàng Việt Nam, tương đương 5 Cái Ống đồng tròn định hình Ф12x3, dày 1mm
9 Đường ống đồng nối từ tổng phanh đến xi lanh phanh bánh xe Trang Vàng Việt Nam, tương đương 6 Cái Ống đồng tròn định hình Ф12x4, dày 1mm
10 Đường ống đồng thông hơi các cầu Trang Vàng Việt Nam, tương đương 1 Cái Ống đồng tròn định hình Ф12x16, dày 1mm
11 Đường ống đồng bắt còi hơi Trang Vàng Việt Nam, tương đương 12 Cái Ống đồng tròn định hình Ф12x6, dày 1mm
12 Đường ống đồng bắt còi hơi Toàn Phát, Việt Nam 1 Cái Ống đồng tròn định hình Ф12x6, dày 1mm
13 Đường ống đồng Trang Vàng Việt Nam, tương đương 3 Cái Ống đồng tròn định hình Ф12x1, dày 1mm
14 Đường ống tuy ô hàn hơi Việt Nam, tương đương 20 m Ống đồng tròn định hình 10x20x1, dày 1mm
15 Đường ống tuy ô đồng áp suất dầu, LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 25 Cái Ống đồng tròn định hình Ф16x10x4.000, dày 1mm
16 Đệm cổ hút Công nghiệp Việt, Việt Nam, tương đương 13 Cái Đệm hợp kim chịu nhiệt, định hình sẵn 110x60x3
17 Đệm cổ xả Công nghiệp Việt, Việt Nam, tương đương 10 Cái Đệm hợp kim chịu nhiệt, định hình sẵn 110x80x3
18 Đệm mặt máy,LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 2 Cái Đệm amiăng, lõi nhôm hợp kim, định hình sẵn 750x150x3
19 Đệm các te công nghiệp Việt, Việt Nam, tương đương 3 Cái Đệm amiăng, lõi nhôm hợp kim, định hình sẵn 680x235x3
20 Két mát nước LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 3 Cái Khung thép, rãnh nước bằng thep hợp kim, các lá tản nhiệt bằng đồng
21 Thùng nhiên liệu Toàn Phát Việt Nam, tương đương 1 Cái Thùng sắt, định hình sẵn, trên có lỗ đổ dầu, đường dầu vào, ra, đáy có lỗ xả
22 Bầu lọc tinh LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 3 Cái Vỏ thép, hình ống, trong có lõi lọc, có cút vào ra
23 Bầu lọc thô LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 2 Cái Vỏ thép, hình ống, trong có lõi lọc, có cút vào ra
24 Bơm xăng LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 1 Cái Vỏ bằng hợp kim, 2 mảnh lắp ghép bằng ốc vít, lõi có màng, cần bơm, nối với thân máy bằng cần bơm và đai ốc
25 Bơm dầu trợ lực lái, LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 2 Cái Bơm kiểu bánh răng, vỏ hợp kim, có cút vào và ra
26 Bơm dầu bằng điện LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 1 Cái Vỏ hợp kim, đầu cút ra, vào có ren trong
27 Bơm tay nhiên liệu toàn bộ LD Việt Nhật, tương đương 1 Cái Vỏ, cần bơm bằng hợp kim, đường dầu ra vào có cút
28 Khóa phân phối nhiên liệu LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 4 Cái Khóa kiểu tay gạt, vỏ hợp kim, có đường dầu vào và ra
29 Khoá phân phối nhiên liệu LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương 2 Cái Khóa kiểu tay gạt, vỏ hợp kim, có đường dầu vào và ra
30 Khóa cửa ca bin LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 7 Cái Khóa cửa kiểu ấn nút và có chìa vặn bằng hợp kim
31 Chế hòa khí LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 4 Cái Vỏ hợp kim, lắp ghép thân máy bằng đai ốc, có đầu cút vào và ra có ren trong
32 Lưới lọc dầu LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 3 Cái Lưới lọc bằng các tấm đệm dạ, lõi lọc bằng ống thép khoan lỗ hình tròn
33 Hộp tay lái cả bộ LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 2 Bộ Vỏ thép đặc biệt, cơ cấu lái hình rẻ quạt, có vị trí gắn trục tay lái và liên kết với khung sườn xe
34 Rô tuyn dẫn động lái trái LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 2 Cái Rô tuyn bằng chất liệu thép đặc biệt, bề mặt trơn bóng, có rãnh định vị
35 Rô tuyn dẫn động lái phải LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 1 Cái Rô tuyn bằng chất liệu thép đặc biệt, bề mặt trơn bóng, có rãnh định vị
36 Bi chữ thập LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 11 Cái Chất liệu thép đặt biệt hình dấu +; 4 nhánh được lắp 4 vòng bi, có vỏ bảo vệ ở ngoài
37 Bi đầu trục LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 20 Cái Ổ bi hợp kim, hình tròn, bi đũa quay trơn, hình vát kiểu chóp nón
38 Vòng bi kim trục chữ thập các đăng hộp số thuỷ cơ- hộp số phụ LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 2 Cái Thép đặc biệt, hình tròn, định hình sẵn, các viên bi kim tròn, dài quay trơn tốt
39 Vòng bi kim trục chữ thập các đăng hộp truyền tăng- hộp số thuỷ cơ LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 4 Cái Thép đặc biệt, hình tròn, định hình sẵn, các viên bi kim tròn, dài quay trơn tốt
40 Vòng bi LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 4 Cái Thép đặc biệt, hình tròn, định hình sẵn, liên kết bằng các viên bi đũa có khóa hãm, quay trơn tốt
41 Vòng bi LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương 1 Cái Thép đặc biệt, hình tròn, định hình sẵn, quay trơn tốt
42 Giảm sóc ống LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 8 Cái Thép ống, tròn, dài, ruột có lò xo đàn hồi và dầu thủy lực
43 Cụm van bơm lốp tự động LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 9 Cụm Cụm van bằng thép đặc biệt, rỗng, có đầu van bơm và van khóa ngược chiều, nối với đầu van bằng ống đồng
44 Bộ ly hợp LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 2 Bộ Đĩa ma sát bằng gỗ phíp đặc biệt, đĩa ép và càng ép bằng thép đặc biệt, vỏ thép
45 Bình hơi LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 2 Cái Chất liệu thép, tròn rỗng hình ống, hàn bịt 2 đầu, đường vào và ra có ren trong, khóa xả khí kiểu cần gạt
46 Giằng cầu có cả bạc lót LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 4 Cái Thanh giằng bằng thép tròn đặc biệt, hai đầu có ống thép rỗng lắp ghép với cầu xe
47 Bộ nhíp trước LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 5 Bộ Các lá nhíp bằng thép đặt biệt, xếp chồng lên nhau có đai khóa thành 1 khối, đai nhíp cuộn tròn
48 Bộ nhíp sau LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 6 Bộ Các lá nhíp bằng thép đặt biệt, xếp chồng lên nhau có đai khóa thành 1 khối, đai nhíp cuộn tròn
49 Bộ bánh răng dẫn động cầu trước LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 1 Bộ Bánh răng bằng chất liệu thép đặc biệt, gồm nhiều bánh răng liên kết thành một khối
50 Bộ bánh răng dẫn động cầu giữa LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 1 Bộ Bánh răng bằng chất liệu thép đặc biệt, gồm nhiều bánh răng liên kết thành một khối
51 Trục láp cầu trước LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 3 Cái Trục láp tròn bằng thép tròn đặc biệt, 1 đầu có rãnh liên kết với bánh răng bán trục, 1 đầu có nắp tròn khoan lỗ tròn
52 Trục láp cầu giữa LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 1 Cái Trục láp tròn bằng thép tròn đặc biệt, 1 đầu có rãnh liên kết với bánh răng bán trục, 1 đầu có nắp tròn khoan lỗ tròn
53 Trục láp cầu sau LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 1 Cái Trục láp tròn bằng thép tròn đặc biệt, 1 đầu có rãnh liên kết với bánh răng bán trục, 1 đầu có nắp tròn khoan lỗ tròn
54 Trục chữ thập LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 1 Cái Chất liệu thép đặc biệt, kiểu dấu +
55 Trục các đăng dẫn động cầu xe LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 1 Cái Thép rỗng, tròn, dài, liên kết then hoa, khớp nối mặt bích 2 đầu bằng bu lông
56 Moay ơ bánh xe cả bộ LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 6 Bộ Vỏ thép đặc biệt, tròn, nhiều bánh răng liên kết thành cụm moay ơ
57 Hộp số chính cả bộ LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 2 Bộ Vỏ bằng thép đặc biệt, ruột rỗng, trong có các bánh răng và trục dẫn động số, nắp trên có cần dẫn động di chuyển số
58 Hộp số phụ cả bộ LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 1 Bộ Vỏ bằng thép đặc biệt, ruột rỗng, trong có bánh răng và trục dẫn động số, nắp trên có cần cài cầu, tời
59 Gương chiếu hậu, Việt Nam, tương đương 4 Cái Vỏ nhựa cứng, gương hình cầu trong suốt
60 Bát láp LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 4 Cái Chất liệu thép, 1 đầu có giác vặn, 1 đầu có lỗ để cắm lơ via
61 Bộ chỉnh lưu LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 1 Bộ Vỏ thép, trong có các cuộn dây điện và thiết bị chỉnh lưu
62 Bơm cao áp LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương 1 Cái Vỏ hợp kim, có các đầu kim phun chia ra các máy, bơm được dẫn động thông qua khớp nối với động cơ, thân có dẫn động chân ga, vị trí cố định với thân động cơ
63 Bơm dầu bằng điện LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương 1 Cái Vỏ hợp kim, đầu cút ra, vào có ren trong, các cánh bơm kiểu cánh quạt
64 Bơm tay nhiên liệu toàn bộ LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương 2 Cái Vỏ, cần bơm bằng hợp kim, đường dầu ra vào có cút
65 Thùng nhiên liệu 420 lít LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 1 Cái Thùng sắt, định hình sẵn, trên có lỗ đổ dầu, đường dầu vào, ra, đáy có lỗ xả dung tích 420 lít
66 Cút đường ống đồng Trang Vàng Việt Nam, tương đương 5 Cái Cút đồng ren trong
67 Cút nối thẳng còi hơi Trang Vàng Việt Nam, tương đương 2 Cái Cút thẳng bằng đồng ren ngoài
68 Cút thẳng bằng đồng đường dầu về Trang Vàng Việt nam, tương đương 3 Cái Cút thẳng bằng đồng ren ngoài
69 Cút thẳng bằng đồng đường dầu đi Trang Vàng Việt nam, tương đương 3 Cái Cút thẳng bằng đồng ren trong
70 Cút đường ống đồng Toàn Phát, Việt Nam, tương đương 5 Cái Cút đồng ren ngoài
71 Cút bắt đường ống đồng Trang Vàng Việt nam, tương đương 5 Cái Cút đồng ren trong 500x10x8
72 Cút chữ T nối thông hơi Trang Vàng Việt Nam, tương đương 4 Cái Cút kiểu chữ T, 2 đầu ren trong, đầu còn lại ren ngoài
73 Đầu nối cút thông hơi Trang Vàng Việt Nam, tương đương 7 Cái Đầu nối kiểu chữ T
74 Đầu cút đường dầu về Trang Vàng Việt nam, tương đương 7 Cái Đầu cút cong, 2 đầu ren ngoài
75 Đầu cút đường dầu đi Trang Vàng Việt nam, tương đương 4 Cái Đầu cút cong, 2 đầu ren ngoài
76 Đầu nối hơi moóc có cút 2 đầu LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương 1 Cái Đầu nối tròn, rỗng, hai đầu có cút ren
77 Vòng khuyên lắp cút Trang Vàng Việt nam, tương đương 7 Cái Vòng khuyên đồng, tròn rỗng
78 Vòng khuyên đồng đường dầu đi Trang Vàng Việt nam, tương đương 7 Cái Vòng khuyên đồng, tròn rỗng
79 Két mát nước bên phải LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 1 Cái Khung thép, rãnh nước bằng thep hợp kim, các lá tản nhiệt bằng đồng
80 Đĩa ma sát số 1 và số lùi bằng thép LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 9 Cái Thép đặc biệt, hình tròn, định hình sẵn
81 Đĩa ma sát số 1 và số lùi bằng gốm LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 12 Cái Thép đặc biệt, hình tròn, định hình sẵn
82 Đĩa ma sát số 2 và số 3 bằng thép LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 8 Cái Thép đặc biệt, hình tròn, định hình sẵn
83 Đĩa ma sát số 2 và số 3 bằng gốm LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 8 Cái Thép đặc biệt, hình tròn, định hình sẵn
84 Đệm đáy dầu bằng đồng LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 1 Cái Đệm bằng đồng, hình tròn, rỗng, xốp
85 Bu ly LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương 1 Cái Gang hợp kim, hình tròn, rãnh chữ V để lắp dây đai, lắp với trục bu ly bằng đai ốc, có gờ định vị
86 Cụm dẫn động hộp quạt gió LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương 2 Cụm Dẫn động bằng trục các đăng, vỏ hộp bằng thép đặc biệt, có mặt bích lắp trục các đăng 2 bên
87 Vòng khuyên đồng Trang Vàng Việt Nam, tương đương 4 Cái Vòng khuyên đồng, tròn rỗng Φ10
88 Cụm moay ơ bánh xe LD Việt Nam Đài Loan, tương đương 4 Cụm Vỏ thép đặc biệt, tròn, nhiều bánh răng liên kết thành cụm moay ơ
89 Quả táo cần dẫn động dọc, ngang LD Việt Hàn, tương đương 1 Cái Sắt đặc, 1 đầu tròn kiểu viên bi được lắp ghép với thanh chuyển hướng, 1 đầu tiện ren ngoài
90 Cút ống đồng Trang Vàng Việt Nam, tương đương 2 Cái Cút đồng thẳng ren ngoài
91 Vòng khuyên đồng Trang Vàng Việt Nam, tương đương 2 Cái Vòng khuyên đồng, tròn rỗng Φ18
92 Ty ô phanh đầu có cút 2 đầu Đồng Tiến Việt Nam, tương đương 30 Cái Ty ô bằng ống cao su chịu áp suất, cút 2 đầu được ép thủy lực , có lò xo bảo vệ
93 Khoá phanh đầu LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 1 Cái Vỏ gang hợp kim, dẫn động thông qua bàn đạp phanh, cút khí nén vào ra có ren trong
94 Khoá hơi moóc LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 2 Cái Khóa kiểu cần gạt, cút khí nén vào ra 2 đầu có ren trong
95 Khóa phanh LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 1 Bộ Vỏ gang hợp kim, có đường khí nén vào, ra, 1 đầu có khóa kiểu cần gạt
96 Van điều khiển phanh moóc LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 1 Cái Van được làm bằng gang hợp kim, tự động đóng ngắt bằng van 2 chiều
97 Cút L bầu phanh Trang Vàng Việt Nam, tương đương 4 Cái Cút kiểu chữ L, có tiện ren ngoài 2 đầu
98 Bầu phanh LD Việt Nam Trung Quốc, tương đương 8 Cái Vỏ hợp kim hình tròn có 2 mảnh úp lại, giữa có bát cao su phanh và lò co ép, 2 mảnh liên kết bằng đai hãm
99 Bầu phanh LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 11 Cái Vỏ hợp kim hình tròn có 2 mảnh úp lại, giữa có bát cao su phanh và lò xo ép, 2 mảnh liên kết bằng đai hãm
100 Bánh răng côn LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 1 Cái Bánh răng kiểu hình côn, chất liệu thép đặc biệt
101 Xi lanh trợ lực lái LD Việt Hàn, tương đương 2 Cái Xi lanh được mạ crom, di chuyển dọc lên xuống trong thành xi lanh bằng trục vít
102 Xi lanh phanh chính LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương 1 Cái Vỏ bằng nhôm đặc biệt, có 2 khoang riêng biệt, 1 khoang dầu, 1 khoang khí nén, đường khí nén vào và đường dầu ra
103 Xi lanh phanh con LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương 30 Cái Vỏ thép đặc biệt, thành xi lanh được mạ bóng, pit tông bằng nhôm đặc biệt, có bộ điều chỉnh vào ra
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->