Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm đường ống đồng, đệm mặt máy, két mát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210675755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tiểu đoàn 2- Cục Kỹ thuật Binh chủng -Tổng Cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm đường ống đồng, đệm mặt máy, két mát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210647586 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ hành chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 22:25:00 đến ngày 2021-07-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,044,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,664,500 VNĐ ((Mười lăm triệu sáu trăm sáu mươi bốn nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đường ống đồng Toàn Phát; Việt Nam, tương đương | 120 | m | Ống đồng tròn định hình Ф10x1 | ||
| 2 | Đường ống đồng Toàn Phát; Việt Nam, tương đương | 20 | m | Ống đồng tròn định hình Ф8x1, dày 1mm | ||
| 3 | Đường ống đồng Toàn Phát; Việt Nam, tương đương | 12 | m | Ống đồng tròn định hình Ф6x1, dày 1mm | ||
| 4 | Đường ống đồng dẫn dầu đi Trang VàngViệt Nam, tương đương | 2 | Cái | Ống đồng tròn định hình Ф14x2, dày 1mm | ||
| 5 | Đường ống đồng áp suất dầu thiết bị thử hộp số thuỷ cơ LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 18 | Cái | Ống đồng tròn định hình Ф16x8, dày 1mm | ||
| 6 | Đường ống đồng Trang Vàng Việt nam, tương đương | 2 | Cái | Ống đồng tròn định hình Ф12x2, dày 1mm | ||
| 7 | Đường ống đồng Trang Vàng Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Ống đồng tròn định hình Ф14x1, dày 1mm | ||
| 8 | Đường ống đồng máy nén khí Trang Vàng Việt Nam, tương đương | 5 | Cái | Ống đồng tròn định hình Ф12x3, dày 1mm | ||
| 9 | Đường ống đồng nối từ tổng phanh đến xi lanh phanh bánh xe Trang Vàng Việt Nam, tương đương | 6 | Cái | Ống đồng tròn định hình Ф12x4, dày 1mm | ||
| 10 | Đường ống đồng thông hơi các cầu Trang Vàng Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Ống đồng tròn định hình Ф12x16, dày 1mm | ||
| 11 | Đường ống đồng bắt còi hơi Trang Vàng Việt Nam, tương đương | 12 | Cái | Ống đồng tròn định hình Ф12x6, dày 1mm | ||
| 12 | Đường ống đồng bắt còi hơi Toàn Phát, Việt Nam | 1 | Cái | Ống đồng tròn định hình Ф12x6, dày 1mm | ||
| 13 | Đường ống đồng Trang Vàng Việt Nam, tương đương | 3 | Cái | Ống đồng tròn định hình Ф12x1, dày 1mm | ||
| 14 | Đường ống tuy ô hàn hơi Việt Nam, tương đương | 20 | m | Ống đồng tròn định hình 10x20x1, dày 1mm | ||
| 15 | Đường ống tuy ô đồng áp suất dầu, LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 25 | Cái | Ống đồng tròn định hình Ф16x10x4.000, dày 1mm | ||
| 16 | Đệm cổ hút Công nghiệp Việt, Việt Nam, tương đương | 13 | Cái | Đệm hợp kim chịu nhiệt, định hình sẵn 110x60x3 | ||
| 17 | Đệm cổ xả Công nghiệp Việt, Việt Nam, tương đương | 10 | Cái | Đệm hợp kim chịu nhiệt, định hình sẵn 110x80x3 | ||
| 18 | Đệm mặt máy,LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Đệm amiăng, lõi nhôm hợp kim, định hình sẵn 750x150x3 | ||
| 19 | Đệm các te công nghiệp Việt, Việt Nam, tương đương | 3 | Cái | Đệm amiăng, lõi nhôm hợp kim, định hình sẵn 680x235x3 | ||
| 20 | Két mát nước LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Khung thép, rãnh nước bằng thep hợp kim, các lá tản nhiệt bằng đồng | ||
| 21 | Thùng nhiên liệu Toàn Phát Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Thùng sắt, định hình sẵn, trên có lỗ đổ dầu, đường dầu vào, ra, đáy có lỗ xả | ||
| 22 | Bầu lọc tinh LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Vỏ thép, hình ống, trong có lõi lọc, có cút vào ra | ||
| 23 | Bầu lọc thô LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Vỏ thép, hình ống, trong có lõi lọc, có cút vào ra | ||
| 24 | Bơm xăng LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Vỏ bằng hợp kim, 2 mảnh lắp ghép bằng ốc vít, lõi có màng, cần bơm, nối với thân máy bằng cần bơm và đai ốc | ||
| 25 | Bơm dầu trợ lực lái, LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Bơm kiểu bánh răng, vỏ hợp kim, có cút vào và ra | ||
| 26 | Bơm dầu bằng điện LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Vỏ hợp kim, đầu cút ra, vào có ren trong | ||
| 27 | Bơm tay nhiên liệu toàn bộ LD Việt Nhật, tương đương | 1 | Cái | Vỏ, cần bơm bằng hợp kim, đường dầu ra vào có cút | ||
| 28 | Khóa phân phối nhiên liệu LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 4 | Cái | Khóa kiểu tay gạt, vỏ hợp kim, có đường dầu vào và ra | ||
| 29 | Khoá phân phối nhiên liệu LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 2 | Cái | Khóa kiểu tay gạt, vỏ hợp kim, có đường dầu vào và ra | ||
| 30 | Khóa cửa ca bin LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 7 | Cái | Khóa cửa kiểu ấn nút và có chìa vặn bằng hợp kim | ||
| 31 | Chế hòa khí LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 4 | Cái | Vỏ hợp kim, lắp ghép thân máy bằng đai ốc, có đầu cút vào và ra có ren trong | ||
| 32 | Lưới lọc dầu LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Lưới lọc bằng các tấm đệm dạ, lõi lọc bằng ống thép khoan lỗ hình tròn | ||
| 33 | Hộp tay lái cả bộ LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 2 | Bộ | Vỏ thép đặc biệt, cơ cấu lái hình rẻ quạt, có vị trí gắn trục tay lái và liên kết với khung sườn xe | ||
| 34 | Rô tuyn dẫn động lái trái LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Rô tuyn bằng chất liệu thép đặc biệt, bề mặt trơn bóng, có rãnh định vị | ||
| 35 | Rô tuyn dẫn động lái phải LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Rô tuyn bằng chất liệu thép đặc biệt, bề mặt trơn bóng, có rãnh định vị | ||
| 36 | Bi chữ thập LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 11 | Cái | Chất liệu thép đặt biệt hình dấu +; 4 nhánh được lắp 4 vòng bi, có vỏ bảo vệ ở ngoài | ||
| 37 | Bi đầu trục LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 20 | Cái | Ổ bi hợp kim, hình tròn, bi đũa quay trơn, hình vát kiểu chóp nón | ||
| 38 | Vòng bi kim trục chữ thập các đăng hộp số thuỷ cơ- hộp số phụ LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Thép đặc biệt, hình tròn, định hình sẵn, các viên bi kim tròn, dài quay trơn tốt | ||
| 39 | Vòng bi kim trục chữ thập các đăng hộp truyền tăng- hộp số thuỷ cơ LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 4 | Cái | Thép đặc biệt, hình tròn, định hình sẵn, các viên bi kim tròn, dài quay trơn tốt | ||
| 40 | Vòng bi LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 4 | Cái | Thép đặc biệt, hình tròn, định hình sẵn, liên kết bằng các viên bi đũa có khóa hãm, quay trơn tốt | ||
| 41 | Vòng bi LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 1 | Cái | Thép đặc biệt, hình tròn, định hình sẵn, quay trơn tốt | ||
| 42 | Giảm sóc ống LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 8 | Cái | Thép ống, tròn, dài, ruột có lò xo đàn hồi và dầu thủy lực | ||
| 43 | Cụm van bơm lốp tự động LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 9 | Cụm | Cụm van bằng thép đặc biệt, rỗng, có đầu van bơm và van khóa ngược chiều, nối với đầu van bằng ống đồng | ||
| 44 | Bộ ly hợp LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 2 | Bộ | Đĩa ma sát bằng gỗ phíp đặc biệt, đĩa ép và càng ép bằng thép đặc biệt, vỏ thép | ||
| 45 | Bình hơi LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Chất liệu thép, tròn rỗng hình ống, hàn bịt 2 đầu, đường vào và ra có ren trong, khóa xả khí kiểu cần gạt | ||
| 46 | Giằng cầu có cả bạc lót LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 4 | Cái | Thanh giằng bằng thép tròn đặc biệt, hai đầu có ống thép rỗng lắp ghép với cầu xe | ||
| 47 | Bộ nhíp trước LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 5 | Bộ | Các lá nhíp bằng thép đặt biệt, xếp chồng lên nhau có đai khóa thành 1 khối, đai nhíp cuộn tròn | ||
| 48 | Bộ nhíp sau LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 6 | Bộ | Các lá nhíp bằng thép đặt biệt, xếp chồng lên nhau có đai khóa thành 1 khối, đai nhíp cuộn tròn | ||
| 49 | Bộ bánh răng dẫn động cầu trước LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Bộ | Bánh răng bằng chất liệu thép đặc biệt, gồm nhiều bánh răng liên kết thành một khối | ||
| 50 | Bộ bánh răng dẫn động cầu giữa LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Bộ | Bánh răng bằng chất liệu thép đặc biệt, gồm nhiều bánh răng liên kết thành một khối | ||
| 51 | Trục láp cầu trước LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Trục láp tròn bằng thép tròn đặc biệt, 1 đầu có rãnh liên kết với bánh răng bán trục, 1 đầu có nắp tròn khoan lỗ tròn | ||
| 52 | Trục láp cầu giữa LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Trục láp tròn bằng thép tròn đặc biệt, 1 đầu có rãnh liên kết với bánh răng bán trục, 1 đầu có nắp tròn khoan lỗ tròn | ||
| 53 | Trục láp cầu sau LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Trục láp tròn bằng thép tròn đặc biệt, 1 đầu có rãnh liên kết với bánh răng bán trục, 1 đầu có nắp tròn khoan lỗ tròn | ||
| 54 | Trục chữ thập LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Chất liệu thép đặc biệt, kiểu dấu + | ||
| 55 | Trục các đăng dẫn động cầu xe LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Thép rỗng, tròn, dài, liên kết then hoa, khớp nối mặt bích 2 đầu bằng bu lông | ||
| 56 | Moay ơ bánh xe cả bộ LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 6 | Bộ | Vỏ thép đặc biệt, tròn, nhiều bánh răng liên kết thành cụm moay ơ | ||
| 57 | Hộp số chính cả bộ LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 2 | Bộ | Vỏ bằng thép đặc biệt, ruột rỗng, trong có các bánh răng và trục dẫn động số, nắp trên có cần dẫn động di chuyển số | ||
| 58 | Hộp số phụ cả bộ LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Bộ | Vỏ bằng thép đặc biệt, ruột rỗng, trong có bánh răng và trục dẫn động số, nắp trên có cần cài cầu, tời | ||
| 59 | Gương chiếu hậu, Việt Nam, tương đương | 4 | Cái | Vỏ nhựa cứng, gương hình cầu trong suốt | ||
| 60 | Bát láp LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 4 | Cái | Chất liệu thép, 1 đầu có giác vặn, 1 đầu có lỗ để cắm lơ via | ||
| 61 | Bộ chỉnh lưu LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Bộ | Vỏ thép, trong có các cuộn dây điện và thiết bị chỉnh lưu | ||
| 62 | Bơm cao áp LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 1 | Cái | Vỏ hợp kim, có các đầu kim phun chia ra các máy, bơm được dẫn động thông qua khớp nối với động cơ, thân có dẫn động chân ga, vị trí cố định với thân động cơ | ||
| 63 | Bơm dầu bằng điện LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 1 | Cái | Vỏ hợp kim, đầu cút ra, vào có ren trong, các cánh bơm kiểu cánh quạt | ||
| 64 | Bơm tay nhiên liệu toàn bộ LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 2 | Cái | Vỏ, cần bơm bằng hợp kim, đường dầu ra vào có cút | ||
| 65 | Thùng nhiên liệu 420 lít LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Thùng sắt, định hình sẵn, trên có lỗ đổ dầu, đường dầu vào, ra, đáy có lỗ xả dung tích 420 lít | ||
| 66 | Cút đường ống đồng Trang Vàng Việt Nam, tương đương | 5 | Cái | Cút đồng ren trong | ||
| 67 | Cút nối thẳng còi hơi Trang Vàng Việt Nam, tương đương | 2 | Cái | Cút thẳng bằng đồng ren ngoài | ||
| 68 | Cút thẳng bằng đồng đường dầu về Trang Vàng Việt nam, tương đương | 3 | Cái | Cút thẳng bằng đồng ren ngoài | ||
| 69 | Cút thẳng bằng đồng đường dầu đi Trang Vàng Việt nam, tương đương | 3 | Cái | Cút thẳng bằng đồng ren trong | ||
| 70 | Cút đường ống đồng Toàn Phát, Việt Nam, tương đương | 5 | Cái | Cút đồng ren ngoài | ||
| 71 | Cút bắt đường ống đồng Trang Vàng Việt nam, tương đương | 5 | Cái | Cút đồng ren trong 500x10x8 | ||
| 72 | Cút chữ T nối thông hơi Trang Vàng Việt Nam, tương đương | 4 | Cái | Cút kiểu chữ T, 2 đầu ren trong, đầu còn lại ren ngoài | ||
| 73 | Đầu nối cút thông hơi Trang Vàng Việt Nam, tương đương | 7 | Cái | Đầu nối kiểu chữ T | ||
| 74 | Đầu cút đường dầu về Trang Vàng Việt nam, tương đương | 7 | Cái | Đầu cút cong, 2 đầu ren ngoài | ||
| 75 | Đầu cút đường dầu đi Trang Vàng Việt nam, tương đương | 4 | Cái | Đầu cút cong, 2 đầu ren ngoài | ||
| 76 | Đầu nối hơi moóc có cút 2 đầu LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 1 | Cái | Đầu nối tròn, rỗng, hai đầu có cút ren | ||
| 77 | Vòng khuyên lắp cút Trang Vàng Việt nam, tương đương | 7 | Cái | Vòng khuyên đồng, tròn rỗng | ||
| 78 | Vòng khuyên đồng đường dầu đi Trang Vàng Việt nam, tương đương | 7 | Cái | Vòng khuyên đồng, tròn rỗng | ||
| 79 | Két mát nước bên phải LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Khung thép, rãnh nước bằng thep hợp kim, các lá tản nhiệt bằng đồng | ||
| 80 | Đĩa ma sát số 1 và số lùi bằng thép LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 9 | Cái | Thép đặc biệt, hình tròn, định hình sẵn | ||
| 81 | Đĩa ma sát số 1 và số lùi bằng gốm LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 12 | Cái | Thép đặc biệt, hình tròn, định hình sẵn | ||
| 82 | Đĩa ma sát số 2 và số 3 bằng thép LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 8 | Cái | Thép đặc biệt, hình tròn, định hình sẵn | ||
| 83 | Đĩa ma sát số 2 và số 3 bằng gốm LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 8 | Cái | Thép đặc biệt, hình tròn, định hình sẵn | ||
| 84 | Đệm đáy dầu bằng đồng LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Đệm bằng đồng, hình tròn, rỗng, xốp | ||
| 85 | Bu ly LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 1 | Cái | Gang hợp kim, hình tròn, rãnh chữ V để lắp dây đai, lắp với trục bu ly bằng đai ốc, có gờ định vị | ||
| 86 | Cụm dẫn động hộp quạt gió LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 2 | Cụm | Dẫn động bằng trục các đăng, vỏ hộp bằng thép đặc biệt, có mặt bích lắp trục các đăng 2 bên | ||
| 87 | Vòng khuyên đồng Trang Vàng Việt Nam, tương đương | 4 | Cái | Vòng khuyên đồng, tròn rỗng Φ10 | ||
| 88 | Cụm moay ơ bánh xe LD Việt Nam Đài Loan, tương đương | 4 | Cụm | Vỏ thép đặc biệt, tròn, nhiều bánh răng liên kết thành cụm moay ơ | ||
| 89 | Quả táo cần dẫn động dọc, ngang LD Việt Hàn, tương đương | 1 | Cái | Sắt đặc, 1 đầu tròn kiểu viên bi được lắp ghép với thanh chuyển hướng, 1 đầu tiện ren ngoài | ||
| 90 | Cút ống đồng Trang Vàng Việt Nam, tương đương | 2 | Cái | Cút đồng thẳng ren ngoài | ||
| 91 | Vòng khuyên đồng Trang Vàng Việt Nam, tương đương | 2 | Cái | Vòng khuyên đồng, tròn rỗng Φ18 | ||
| 92 | Ty ô phanh đầu có cút 2 đầu Đồng Tiến Việt Nam, tương đương | 30 | Cái | Ty ô bằng ống cao su chịu áp suất, cút 2 đầu được ép thủy lực , có lò xo bảo vệ | ||
| 93 | Khoá phanh đầu LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Vỏ gang hợp kim, dẫn động thông qua bàn đạp phanh, cút khí nén vào ra có ren trong | ||
| 94 | Khoá hơi moóc LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Khóa kiểu cần gạt, cút khí nén vào ra 2 đầu có ren trong | ||
| 95 | Khóa phanh LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Bộ | Vỏ gang hợp kim, có đường khí nén vào, ra, 1 đầu có khóa kiểu cần gạt | ||
| 96 | Van điều khiển phanh moóc LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Van được làm bằng gang hợp kim, tự động đóng ngắt bằng van 2 chiều | ||
| 97 | Cút L bầu phanh Trang Vàng Việt Nam, tương đương | 4 | Cái | Cút kiểu chữ L, có tiện ren ngoài 2 đầu | ||
| 98 | Bầu phanh LD Việt Nam Trung Quốc, tương đương | 8 | Cái | Vỏ hợp kim hình tròn có 2 mảnh úp lại, giữa có bát cao su phanh và lò co ép, 2 mảnh liên kết bằng đai hãm | ||
| 99 | Bầu phanh LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 11 | Cái | Vỏ hợp kim hình tròn có 2 mảnh úp lại, giữa có bát cao su phanh và lò xo ép, 2 mảnh liên kết bằng đai hãm | ||
| 100 | Bánh răng côn LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Bánh răng kiểu hình côn, chất liệu thép đặc biệt | ||
| 101 | Xi lanh trợ lực lái LD Việt Hàn, tương đương | 2 | Cái | Xi lanh được mạ crom, di chuyển dọc lên xuống trong thành xi lanh bằng trục vít | ||
| 102 | Xi lanh phanh chính LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 1 | Cái | Vỏ bằng nhôm đặc biệt, có 2 khoang riêng biệt, 1 khoang dầu, 1 khoang khí nén, đường khí nén vào và đường dầu ra | ||
| 103 | Xi lanh phanh con LD Việt Nam Hàn Quốc, tương đương | 30 | Cái | Vỏ thép đặc biệt, thành xi lanh được mạ bóng, pit tông bằng nhôm đặc biệt, có bộ điều chỉnh vào ra |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
750.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi