Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng trường tiểu học Bình Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210675870-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng trường tiểu học Bình Thành
Số hiệu KHLCNT 20210630481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương cân đối( phần phân cấp cho cấp huyện quản lý) giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 22:26:00 đến ngày 2021-07-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,437,386,510 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1T4P
1 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 53,29 m2
2 Tháo dỡ sen hoa cửa sắt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 28,35 m2
3 Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 255,376 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,1803 tấn
5 Tháo dỡ trần nhựa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 206,0294 m2
6 Tháo dỡ đường điện, vận chuyển vật liệu vào nơi quy định; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10 Công
7 Phá dỡ kết cấu gạch Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 115,718 m3
8 Đào nền nhà - Cấp đất IV Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,1354 100m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,7741 m3
10 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2613 m3
11 Phá dỡ bản cầu thang bê tông cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,7921 m3
12 Vận chuyển đất, phế thải Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,3709 100m3
13 Xây bậc tam cấp sân khấu , vữa XM M50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,3365 m3
14 Láng granitô bậc tam cấp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 12,573 m2
15 Trát granitô mũi bậc tam cấp, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 29,7 m
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1 Đào đất móng - Cấp đất III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 320,7224 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,5876 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 20,3632 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,3636 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,197 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,5747 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,2725 tấn
8 Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 53,8536 m3
9 Ván khuôn xà, dầm, giằng, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,2269 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,7071 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,5634 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,2703 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 13,4963 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 11,0263 m3
15 Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2863 100m2
16 Bê tông giằng móng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,1503 m3
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,5688 100m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,4349 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,4714 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0452 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,8782 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,5298 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,4234 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,7731 tấn
25 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,8567 m3
26 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 15,0163 m3
27 Ván khuôn xà, dầm, giằng, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,1322 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,5484 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,3548 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,5994 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,1861 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,9573 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,7635 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 44,1628 m3
35 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8,2107 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9,3454 tấn
37 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 78,7625 m3
38 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,8359 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,5212 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,389 tấn
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,2597 m3
42 Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,9 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,6104 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,5552 tấn
45 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9,5616 m3
46 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,168 m3
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 96,1848 m2
48 Lát đá bậc cầu thang Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 93,0288 m2
49 Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304 (thành phẩm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 198,4335 Kg
50 nắp inox chân lan can cầu thang Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 40 bộ
51 Lắp dựng lan can cầu thang Inox Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 33,948 m2
52 Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, , vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,9494 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 52,8263 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 132,5748 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,1111 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,2564 m3
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 219,9192 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 154,9222 m2
59 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 823,4782 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.236,5864 m2
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 751,1519 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 146,9 m
63 Kẻ chỉ lõm phân tầng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 39,8 m
64 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 93,6 m
65 Ốp tường trụ, cột gạch inax màu nâu (hoặc tương đương) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 57,441 m2
66 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 61,328 m2
67 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 826,9386 m2
68 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 18,3473 m2
69 Lát gạch đỏ Hạ Long (hoặc tương đương) - Tiết diện gạch 400x400mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 83,6832 m2
70 Đắp cát nền bục giảng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,9475 m3
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2.531,0908 m2
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 751,1519 m2
73 Quét sika chống thấm sê nô mái Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 96,228 m2
74 Láng nền sô nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 96,228 m2
75 Gia công xà gồ thép hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,4658 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,4658 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 93,36 m2
78 Lợp mái tôn, chiều dày tôn 0,40mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,5173 100m2
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,32 100m
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 14 cái
81 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 14 cái
82 SX LĐ cầu chắn rác D150 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 14 cái
83 SX LĐ đai giữ ống PVC Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 112 cái
84 Gia công thang sắt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0114 tấn
85 Lắp đặt thang lên mái (hoàn thiện, bao gồm cả sơn) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
86 Nắp đậy tôn lên mái (hoàn thiện, bao gồm cả khóa) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
87 Vách ngăn compact chịu nước (bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt, dùng inox 304) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 24,739 m2
88 Lắp đặt Bàn rửa mặt (hoàn thiện lắp đặt, bao gồm vật liệu, khung sắt) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 bộ
89 Sản xuất lan can inox 304 (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 487,0096 Kg
90 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 82,3918 m2
91 Sản xuất lam chắn nắng austrong hoặc tương đương Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 25,0157 m2
92 Lắp dựng nam chắn nắng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 25,0157 m2
93 Sản xuất sen hoa inox 304 (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 114,7401 Kg
94 Nắp inox lan can vách kính Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 32 bộ
95 Gia công hoa sắt thép vuông 14x14mm cửa sổ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3789 Tấn
96 Gia công hoa sắt thép vuông 10x10mm cửa sổ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2978 Tấn
97 Gia công hoa sắt thép hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3848 tấn
98 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 98,1952 m2
99 Gia công cửa sắt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,7231 tấn
100 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 474,4 m cấu kiện
101 Vách kính cửa cố định, kính trắng an toàn dày 5mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 95,8128 m2
102 Chỉ nhôm nẹp kính 10x20x1.5 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 937,968 m
103 Hèm cửa bằng sắt dẹt 20x3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 93 m
104 Gioăng cao su nẹp kính Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 937,968 m
105 Tôn bưng cánh cửa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 17,24 m2
106 Bản lề cửa đi, cửa sổ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 364 bộ
107 Khóa cửa đi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 22 bộ
108 Chốt cửa sổ, cửa đi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 82 bộ
109 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 137,2704 m2 cấu kiện
110 Sơn tĩnh điện cửa đi, cửa sổ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5.209,2393 Kg
111 Sản xuất vách kính nhôm hệ việt pháp (hoặc tương đương), pa nô kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh và bao gồm phụ kiện) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 51,984 m2
112 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9,9792 100m2
113 Bảng từ chống lóa Hàn Quốc (hoặc tương đương) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9 cái
114 Gia công cột bằng thép ống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1717 tấn
115 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1717 tấn
116 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,314 tấn
117 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,314 tấn
118 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,4115 tấn
119 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,4115 tấn
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 53,6261 m2
121 Lợp mái bằng tấm poly lấy sáng dày 3mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,9408 100m2
122 máng xối inox dày 1,2mm bịt 2 đầu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 16,8 m
123 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1632 m3
124 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,964 m3
125 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1632 m3
126 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,0732 m3
127 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,8601 m3
128 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 28,5264 m2
129 Đắp đất nền đường dốc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,0511 m3
130 Đắp cát nền đường dốc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3842 m3
131 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3842 m3
132 Lát gạch lá dứa 20x20cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,704 m2
133 Sản xuất lan can inox 304 (thành phẩm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 40,3082 Kg
134 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,63 m2
135 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,196 m3
136 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0245 m3
137 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0192 100m2
138 Xây bệ cột cờ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,864 m3
139 Lát đá mặt bệ các loại, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,13 m2
140 SXLĐ Bản thép ốp chân cột+bu lông Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 bộ
141 Lắp đặt cột thép có sẵn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 bộ
142 Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 32,2976 m3
143 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,103 m3
144 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,94 m3
145 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,7636 m3
146 Láng hố ga, lòng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 30,61 m2
147 Trát thành rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 45,6 m2
148 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2148 100m2
149 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1912 tấn
150 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2643 m3
151 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 82 cái
152 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,2915 m3
153 Bê tông hè, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,7 m3
154 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,35 m3
155 Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa Mica, chứa 8 mô đun Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 hộp
156 Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 60A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
157 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 40A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 cái
158 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5 cái
159 Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa Mica, chứa 6 mô đun Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 hộp
160 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 cái
161 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 32A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
162 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 40A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
163 Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa Mica, chứa 2 mô đun Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 hộp
164 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 cái
165 Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa Mica, chứa 1 mô đun Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9 hộp
166 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9 cái
167 Lắp đặt đèn Led vuông 18W Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 35 bộ
168 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 20 cái
169 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 21 cái
170 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 cái
171 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 19 cái
172 Lắp đặt ô cắm đơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9 cái
173 Đế âm công tắc + ổ cắm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 77 cái
174 Mặt nhựa công tắc + ổ cắm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 77 cái
175 Lắp đặt quạt trần + hộp số Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 20 cái
176 Lắp đặt đèn led máng phản quang 2x18W Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 40 bộ
177 Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x16 mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m
178 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 15 m
179 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 m
180 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 600 m
181 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 750 m
182 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.300 m
183 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 20 m
184 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m
185 Lắp đặt quạt treo tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9 cái
186 Lắp đặt đèn led máng phản quang 1x18W Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 bộ
187 Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 44,38 m3
188 Đắp đất đường ống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 44,38 m3
189 Lắp đặt kim thu sét Fi16 - Chiều dài kim 1m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7 cái
190 Con sứ chân kim thu sét Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7 con
191 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 190 m
192 Cọc đỡ dây thu sét Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 190 Cọc
193 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 70 m
194 Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 cọc
195 Hộp kiểm tra RTĐ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 hộp
196 Đào móng - Cấp đất III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2398 100m3
197 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 1x2, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,1696 m3
198 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0205 100m2
199 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0493 tấn
200 Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,7545 m3
201 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,1384 m3
202 Cút sành Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 Cái
203 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 23,184 m2
204 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 23,184 m2
205 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 31,212 m2
206 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 31,212 m2
207 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,9 m3
208 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,074 tấn
209 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,024 100m2
210 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 cái
211 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,17 100m
212 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1 100m
213 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,25 100m
214 Lắp đặt van khóa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
215 Lắp đặt van khóa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
216 Lắp đặt van xả đáy téc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
217 Lắp đặt van phao thái Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
218 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 bể
219 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 cái
220 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10 cái
221 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 cái
222 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5 cái
223 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5 cái
224 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 25 cái
225 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 cái
226 Lắp đặt ren nối các loại Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 15 cái
227 Lắp đặt kép - rắc co các loại Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 cái
228 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5 bộ
229 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5 cái
230 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 bộ
231 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 bộ
232 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
233 Vòi nước D20 đồng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
234 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 bộ
235 Vòi nhấn xả tiểu nam đồng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 cái
236 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,15 100m
237 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2 100m
238 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,18 100m
239 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,06 100m
240 Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
241 Lắp đặt tê vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
242 Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 cái
243 Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 11 cái
244 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9 cái
245 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5 cái
246 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 cái
247 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 cái
248 Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 50mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5 cái
249 Bình bọt MFZ loại ABC Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 18 bình
250 Hộp đựng bình Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 hộp
251 Nội quy tiêu lệnh Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 bộ
C GIẾNG KHOAN
1 Khoan xoay bơm rửa, độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m, cấp đất đá I - III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 m khoan
2 Khoan xoay bơm rửa, độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m, cấp đất đá IV-VI Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 28 m khoan
3 Khoan xoay bơm rửa, độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m, cấp đất đá VII-VIII Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5 m khoan
4 Công tác bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m, cấp đất đá I – III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 m khoan
5 Công tác bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m, cấp đất đá IV - VI Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 28 m khoan
6 Công tác bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m, cấp đất đá VII - VIII Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5 m khoan
7 Chèn sỏi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 m3
8 Chèn sét Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 m3
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 73mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,35 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3 100m
12 Rọ hút nhựa D27mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 60 m
14 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
15 máy bơm nước GODSTAL hoặc tương đương Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 máy
D SÂN, BỒN HOA
1 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 49,7656 m3
2 Đào xúc đất - Cấp đất III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,8081 100m3
3 Xúc kết cấu bê tông hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,4977 100m3
4 Vận chuyển đất + bê tông Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,3058 100m3
5 Dọn dẹp mặt bằng thi công Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5 Công
6 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 34,5 m3
7 Bê tông nền, M200, đá 2x4, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 115 m3
8 Ván khuôn mặt sân Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1536 100m2
9 Cắt khe co giãn sân bê tông Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 47,26 10m
10 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,4816 m3
11 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3916 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,958 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,1328 m3
14 Ốp chân bồn hoa- Tiết diện gạch 250x400mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 14,24 m2
15 Lát đá mặt bệ các loại, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8,9 m2
16 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0248 100m3
17 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 58,5 m3
18 Đào đất nền - Cấp đất III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,234 100m3
19 Xúc kết cấu bê tông hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,585 100m3
20 Vận chuyển đất + bê tông Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,819 100m3
21 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 11,7 m3
22 Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,4303 100m2
23 Bê tông nền đường, M250, đá 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 70,2 m3
24 Cắt khe co giãn đường bê tông Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 11,77 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1560797E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6312159E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->