Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng trường tiểu học Bình Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210675870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng trường tiểu học Bình Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210630481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương cân đối( phần phân cấp cho cấp huyện quản lý) giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 22:26:00 đến ngày 2021-07-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,437,386,510 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1T4P | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 53,29 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ sen hoa cửa sắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28,35 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 255,376 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,1803 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 206,0294 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ đường điện, vận chuyển vật liệu vào nơi quy định; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | Công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 115,718 | m3 |
| 8 | Đào nền nhà - Cấp đất IV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,1354 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,7741 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2613 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bản cầu thang bê tông cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,7921 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phế thải | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,3709 | 100m3 |
| 13 | Xây bậc tam cấp sân khấu , vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,3365 | m3 |
| 14 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,573 | m2 |
| 15 | Trát granitô mũi bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 29,7 | m |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào đất móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 320,7224 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5876 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20,3632 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,3636 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,197 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,5747 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,2725 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 53,8536 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,2269 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,7071 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5634 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,2703 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,4963 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,0263 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2863 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng móng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,1503 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,5688 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,4349 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,4714 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0452 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,8782 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5298 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4234 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,7731 | tấn |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,8567 | m3 |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,0163 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,1322 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5484 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,3548 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,5994 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,1861 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,9573 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,7635 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 44,1628 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,2107 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,3454 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 78,7625 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,8359 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5212 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,389 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,2597 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,6104 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5552 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,5616 | m3 |
| 46 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,168 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 96,1848 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 93,0288 | m2 |
| 49 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304 (thành phẩm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 198,4335 | Kg |
| 50 | nắp inox chân lan can cầu thang | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 51 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 33,948 | m2 |
| 52 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,9494 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 52,8263 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 132,5748 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,1111 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,2564 | m3 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 219,9192 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 154,9222 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 823,4782 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.236,5864 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 751,1519 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 146,9 | m |
| 63 | Kẻ chỉ lõm phân tầng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 39,8 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 93,6 | m |
| 65 | Ốp tường trụ, cột gạch inax màu nâu (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 57,441 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 61,328 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 826,9386 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18,3473 | m2 |
| 69 | Lát gạch đỏ Hạ Long (hoặc tương đương) - Tiết diện gạch 400x400mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 83,6832 | m2 |
| 70 | Đắp cát nền bục giảng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,9475 | m3 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2.531,0908 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 751,1519 | m2 |
| 73 | Quét sika chống thấm sê nô mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 96,228 | m2 |
| 74 | Láng nền sô nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 96,228 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,4658 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,4658 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 93,36 | m2 |
| 78 | Lợp mái tôn, chiều dày tôn 0,40mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,5173 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,32 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 82 | SX LĐ cầu chắn rác D150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 83 | SX LĐ đai giữ ống PVC | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 112 | cái |
| 84 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0114 | tấn |
| 85 | Lắp đặt thang lên mái (hoàn thiện, bao gồm cả sơn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 86 | Nắp đậy tôn lên mái (hoàn thiện, bao gồm cả khóa) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 87 | Vách ngăn compact chịu nước (bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt, dùng inox 304) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,739 | m2 |
| 88 | Lắp đặt Bàn rửa mặt (hoàn thiện lắp đặt, bao gồm vật liệu, khung sắt) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 89 | Sản xuất lan can inox 304 (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 487,0096 | Kg |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 82,3918 | m2 |
| 91 | Sản xuất lam chắn nắng austrong hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25,0157 | m2 |
| 92 | Lắp dựng nam chắn nắng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25,0157 | m2 |
| 93 | Sản xuất sen hoa inox 304 (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 114,7401 | Kg |
| 94 | Nắp inox lan can vách kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 95 | Gia công hoa sắt thép vuông 14x14mm cửa sổ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3789 | Tấn |
| 96 | Gia công hoa sắt thép vuông 10x10mm cửa sổ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2978 | Tấn |
| 97 | Gia công hoa sắt thép hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3848 | tấn |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 98,1952 | m2 |
| 99 | Gia công cửa sắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,7231 | tấn |
| 100 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 474,4 | m cấu kiện |
| 101 | Vách kính cửa cố định, kính trắng an toàn dày 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 95,8128 | m2 |
| 102 | Chỉ nhôm nẹp kính 10x20x1.5 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 937,968 | m |
| 103 | Hèm cửa bằng sắt dẹt 20x3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 93 | m |
| 104 | Gioăng cao su nẹp kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 937,968 | m |
| 105 | Tôn bưng cánh cửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,24 | m2 |
| 106 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 364 | bộ |
| 107 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 108 | Chốt cửa sổ, cửa đi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 82 | bộ |
| 109 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 137,2704 | m2 cấu kiện |
| 110 | Sơn tĩnh điện cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5.209,2393 | Kg |
| 111 | Sản xuất vách kính nhôm hệ việt pháp (hoặc tương đương), pa nô kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh và bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 51,984 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,9792 | 100m2 |
| 113 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 114 | Gia công cột bằng thép ống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1717 | tấn |
| 115 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1717 | tấn |
| 116 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,314 | tấn |
| 117 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,314 | tấn |
| 118 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4115 | tấn |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4115 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 53,6261 | m2 |
| 121 | Lợp mái bằng tấm poly lấy sáng dày 3mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,9408 | 100m2 |
| 122 | máng xối inox dày 1,2mm bịt 2 đầu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16,8 | m |
| 123 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1632 | m3 |
| 124 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,964 | m3 |
| 125 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1632 | m3 |
| 126 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,0732 | m3 |
| 127 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,8601 | m3 |
| 128 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28,5264 | m2 |
| 129 | Đắp đất nền đường dốc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,0511 | m3 |
| 130 | Đắp cát nền đường dốc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3842 | m3 |
| 131 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3842 | m3 |
| 132 | Lát gạch lá dứa 20x20cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,704 | m2 |
| 133 | Sản xuất lan can inox 304 (thành phẩm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 40,3082 | Kg |
| 134 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,63 | m2 |
| 135 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,196 | m3 |
| 136 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0245 | m3 |
| 137 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 138 | Xây bệ cột cờ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,864 | m3 |
| 139 | Lát đá mặt bệ các loại, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,13 | m2 |
| 140 | SXLĐ Bản thép ốp chân cột+bu lông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt cột thép có sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 142 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32,2976 | m3 |
| 143 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,103 | m3 |
| 144 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,94 | m3 |
| 145 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,7636 | m3 |
| 146 | Láng hố ga, lòng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 30,61 | m2 |
| 147 | Trát thành rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 45,6 | m2 |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2148 | 100m2 |
| 149 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1912 | tấn |
| 150 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2643 | m3 |
| 151 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 82 | cái |
| 152 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,2915 | m3 |
| 153 | Bê tông hè, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,7 | m3 |
| 154 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,35 | m3 |
| 155 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa Mica, chứa 8 mô đun | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 156 | Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 60A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 40A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa Mica, chứa 6 mô đun | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 160 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 32A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 40A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa Mica, chứa 2 mô đun | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 164 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa Mica, chứa 1 mô đun | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 166 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 167 | Lắp đặt đèn Led vuông 18W | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 35 | bộ |
| 168 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 172 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 173 | Đế âm công tắc + ổ cắm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 77 | cái |
| 174 | Mặt nhựa công tắc + ổ cắm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 77 | cái |
| 175 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 176 | Lắp đặt đèn led máng phản quang 2x18W | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x16 mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 750 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.300 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 185 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 186 | Lắp đặt đèn led máng phản quang 1x18W | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 187 | Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 44,38 | m3 |
| 188 | Đắp đất đường ống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 44,38 | m3 |
| 189 | Lắp đặt kim thu sét Fi16 - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 190 | Con sứ chân kim thu sét | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | con |
| 191 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 190 | m |
| 192 | Cọc đỡ dây thu sét | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 190 | Cọc |
| 193 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 194 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 195 | Hộp kiểm tra RTĐ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 196 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2398 | 100m3 |
| 197 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 1x2, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,1696 | m3 |
| 198 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 199 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0493 | tấn |
| 200 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,7545 | m3 |
| 201 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,1384 | m3 |
| 202 | Cút sành | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 203 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,184 | m2 |
| 204 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,184 | m2 |
| 205 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 31,212 | m2 |
| 206 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 31,212 | m2 |
| 207 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| 208 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,074 | tấn |
| 209 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 210 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,25 | 100m |
| 214 | Lắp đặt van khóa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt van khóa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt van xả đáy téc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt van phao thái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt ren nối các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 227 | Lắp đặt kép - rắc co các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 229 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 230 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 231 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 232 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 233 | Vòi nước D20 đồng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 235 | Vòi nhấn xả tiểu nam đồng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 240 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 248 | Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 249 | Bình bọt MFZ loại ABC | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18 | bình |
| 250 | Hộp đựng bình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 251 | Nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| C | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa, độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m, cấp đất đá I - III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | m khoan |
| 2 | Khoan xoay bơm rửa, độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m, cấp đất đá IV-VI | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28 | m khoan |
| 3 | Khoan xoay bơm rửa, độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m, cấp đất đá VII-VIII | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | m khoan |
| 4 | Công tác bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m, cấp đất đá I – III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | m khoan |
| 5 | Công tác bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m, cấp đất đá IV - VI | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28 | m khoan |
| 6 | Công tác bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m, cấp đất đá VII - VIII | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | m khoan |
| 7 | Chèn sỏi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| 8 | Chèn sét | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 73mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Rọ hút nhựa D27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | máy bơm nước GODSTAL hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| D | SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 49,7656 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,8081 | 100m3 |
| 3 | Xúc kết cấu bê tông hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4977 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất + bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,3058 | 100m3 |
| 5 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | Công |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 34,5 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 115 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt sân | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 47,26 | 10m |
| 10 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,4816 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3916 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,958 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,1328 | m3 |
| 14 | Ốp chân bồn hoa- Tiết diện gạch 250x400mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,24 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,9 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0248 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 58,5 | m3 |
| 18 | Đào đất nền - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,234 | 100m3 |
| 19 | Xúc kết cấu bê tông hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,585 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất + bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,819 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,7 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,4303 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền đường, M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 70,2 | m3 |
| 24 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,77 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1560797E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6312159E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.620.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi