Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường tiểu học Đồng Thịnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210675914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường tiểu học Đồng Thịnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210630125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương cân đối (phần phân cấp cho cấp huyện quản lý) giai đoạn 2021- 2025 và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 22:59:00 đến ngày 2021-07-04 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,919,856,518 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 66,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ song cửa sổ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 35,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 363,1488 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,9454 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 290,9196 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ đường điện, vận chuyển mái tôn, xà gồ, cửa vào nơi quy định; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 143,1887 | m3 |
| 8 | Đào san đất - Cấp đất IV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,3091 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,4319 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá hỗ hợp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,741 | 100m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 565,1084 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22,7144 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,7024 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1215 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,7029 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,058 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 43,3795 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,3917 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 57,3119 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,3904 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,8984 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,684 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 33,6369 | m3 |
| 14 | Láng chống thấm cổ móng dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 62,337 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,5233 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 26,2895 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 52,5792 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,2683 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2505 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,7564 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,6158 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2429 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,6102 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,8319 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,5415 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,6591 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,5564 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5939 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,3688 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6511 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,594 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,2146 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,895 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 45,4411 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 82,7321 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,7707 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4202 | tấn |
| 38 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính cốt thép > 10mm, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1363 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,9571 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,268 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2314 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,684 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 70,2455 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 65,7329 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,5351 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 39,0808 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,4645 | m3 |
| 48 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 231,244 | m2 |
| 49 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 231,244 | m2 |
| 50 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 163,8 | m |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 130,8 | m |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 130,8 | m |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 823,4476 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 189,0716 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 244,432 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 523,7285 | m2 |
| 57 | Kẻ chỉ âm 10 rộng 30 cách 500 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 42,24 | m |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.191,516 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 785,3146 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 768,1605 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2.204,0352 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,04 | 100m |
| 63 | Đai nhựa giữ ống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 104 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 65 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 67 | Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6847 | tấn |
| 68 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6847 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,5155 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,5155 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 252,5354 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,1314 | 100m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,005 | 100m2 |
| 74 | Bức phù điêu trục 8-9 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 75 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc (Hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 76 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,7276 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3358 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,2372 | m3 |
| 80 | Xây bậc thang, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,6432 | m3 |
| 81 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 54,4252 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 53,3764 | m2 |
| 83 | SX lan can cầu thang inox 201 (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 167,9526 | kg |
| 84 | Đĩa ốp Inox trang trí | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 85 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 21,744 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần câu thang 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 54,4252 | m2 |
| 87 | Vách kinh nhôm hệ kính dày 6,38mm (Bao gồm tất cả phụ kiện) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25,3847 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, cửa sổ bằng thép hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,3154 | tấn |
| 89 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 549,4 | m cấu kiện |
| 90 | Kính cửa cố định, kính trắng an toàn dày 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 105,969 | m2 |
| 91 | Chỉ nhôm nẹp kính 10x20x1.5 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.203,528 | m |
| 92 | Hèm cửa bằng sắt dẹt 20x3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 99,21 | m |
| 93 | Gioăng cao su nẹp kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.203,528 | m |
| 94 | Tôn huỳnh cánh cửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16,2624 | m2 |
| 95 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 363 | bộ |
| 96 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 97 | Chốt cửa sổ, cửa đi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 81 | bộ |
| 98 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 141,0168 | m2 cấu kiện |
| 99 | Xen hoa sắt vuông 14x14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.102,64 | kg |
| 100 | Xen hoa sắt vuông 10x10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 297,83 | kg |
| 101 | Xen hoa thép hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 856,248 | Kg |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 166,5472 | m2 |
| 103 | Sơn tĩnh điện cửa đi, cửa sổ, sen hoa cửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6.699,6036 | kg |
| 104 | Lan can inox tay vịn (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 55,5346 | kg |
| 105 | Gia công lan can thép hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,3041 | tấn |
| 106 | Sơn tĩnh điện lan can thép hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.304,1 | kg |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 78,512 | m2 |
| 108 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0256 | tấn |
| 109 | Lắp dựng Lam chắn nắng Austrong (hoặc tương đương) (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 44,6702 | m2 |
| 110 | Lắp dựng thanh chắn nắng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 44,6702 | m2 |
| 111 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,0829 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,9959 | m3 |
| 113 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,8124 | m3 |
| 114 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,5856 | m3 |
| 115 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 26,95 | m3 |
| 116 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,163 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,326 | m3 |
| 118 | Lát nền sân khấu bằng gạch đỏ KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 76,3354 | m2 |
| 119 | Lát nền gạch tezzaro KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,8257 | m2 |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 59,3092 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,872 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch gạch thẻ 60x240mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,662 | m2 |
| 123 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,72 | m3 |
| 124 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,6786 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,0798 | m3 |
| 126 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,6781 | m3 |
| 127 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,9096 | m3 |
| 128 | Láng nền rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 27,108 | m2 |
| 129 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 52,442 | m2 |
| 130 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,8364 | m3 |
| 131 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1849 | tấn |
| 132 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2225 | 100m2 |
| 133 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 182 | cái |
| 134 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 135 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 52,304 | m3 |
| 136 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 52,304 | m3 |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 138 | Con sứ chân kim thu sét | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 139 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 140 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 141 | Cọc đỡ dây thu sét | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 210 | cái |
| 142 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11 | cọc |
| 143 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 144 | Lắp đặt tủ điện tầng , KT 600x400x300mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 145 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 148 | Bộ thanh cái đồng tủ điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt tủ điện tầng , KT 400x300x200mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 150 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa Mica, chứa 3 mô đun kèm phụ kiện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 153 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa Mica, chứa 4 mô đun kèm phụ kiện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 155 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa Mica, chứa 5 mô đun kèm phụ kiện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 157 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt đèn Led vuông 18W ốp trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 160 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 55 | cái |
| 163 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 164 | Lắp đặt đèn Led 2x18W máng đèn phản quang sát trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 58 | bộ |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.150 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.200 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.200 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.100 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 174 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 900 | m |
| 175 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 176 | Kéo rải dây tiếp địa đồng dẹt 30x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 177 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 178 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 179 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 180 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 182 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 183 | Đế âm công tắc + ổ cắm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 86 | cái |
| 184 | Mặt nhựa công tắc + ổ cắm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 86 | cái |
| 185 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,7696 | 100m2 |
| C | SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,75 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 104,75 | m3 |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 4 | Lát nền bằng gạch tezzaro KT 400x400mm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.900 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,6524 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 68,2021 | m3 |
| 7 | Đào móng hố ga đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,858 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót đáy, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,1046 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20,4142 | m3 |
| 10 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,9386 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,7291 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép mũ mố đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3679 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,236 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,4399 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 131,81 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 73,48 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,7794 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5453 | tấn |
| 19 | Ván nắp đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 170 | cấu kiện |
| 21 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,0192 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,0032 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,016 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,0256 | m3 |
| 25 | Công tác ốp gạch chân bồn hoa vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 36,48 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22,8 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 27,36 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,8608 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8797847E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7759569E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi