Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường tiểu học Đồng Thịnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210675914-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường tiểu học Đồng Thịnh
Số hiệu KHLCNT 20210630125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương cân đối (phần phân cấp cho cấp huyện quản lý) giai đoạn 2021- 2025 và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 22:59:00 đến ngày 2021-07-04 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,919,856,518 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 66,96 m2
2 Tháo dỡ song cửa sổ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 35,28 m2
3 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 363,1488 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,9454 tấn
5 Tháo dỡ trần nhựa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 290,9196 m2
6 Tháo dỡ đường điện, vận chuyển mái tôn, xà gồ, cửa vào nơi quy định; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 20 công
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 143,1887 m3
8 Đào san đất - Cấp đất IV Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,3091 100m3
9 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,4319 100m3
10 Vận chuyển đá hỗ hợp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,741 100m3
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 565,1084 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 22,7144 m3
3 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,7024 100m2
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1215 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,7029 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,058 tấn
7 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 43,3795 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8,3917 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 57,3119 m3
10 Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,3904 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,8984 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,684 tấn
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 33,6369 m3
14 Láng chống thấm cổ móng dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 62,337 m2
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,5233 100m3
16 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 26,2895 m3
17 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 52,5792 m3
18 Ván khuôn cột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,2683 100m2
19 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2505 tấn
20 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,7564 tấn
21 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,6158 tấn
22 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2429 tấn
23 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,6102 tấn
24 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10,8319 m3
25 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10,5415 m3
26 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,6591 100m2
27 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8,5564 100m2
28 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,5939 tấn
29 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,3688 tấn
30 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,6511 tấn
31 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,594 tấn
32 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,2146 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9,895 tấn
34 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 45,4411 m3
35 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 82,7321 m3
36 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,7707 100m2
37 Cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,4202 tấn
38 Cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính cốt thép > 10mm, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1363 tấn
39 Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,9571 m3
40 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,268 100m2
41 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2314 tấn
42 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,684 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 70,2455 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 65,7329 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,5351 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 39,0808 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8,4645 m3
48 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 231,244 m2
49 Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 231,244 m2
50 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 163,8 m
51 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 130,8 m
52 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 130,8 m
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 823,4476 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 189,0716 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 244,432 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 523,7285 m2
57 Kẻ chỉ âm 10 rộng 30 cách 500 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 42,24 m
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.191,516 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 785,3146 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 768,1605 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2.204,0352 m2
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,04 100m
63 Đai nhựa giữ ống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 104 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 26 cái
65 Lắp đặt cầu chắn rác Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 13 cái
66 Lắp đặt phễu thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 13 cái
67 Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,6847 tấn
68 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,6847 tấn
69 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,5155 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,5155 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 252,5354 m2
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,1314 100m2
73 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,005 100m2
74 Bức phù điêu trục 8-9 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 bộ
75 Bảng từ chống lóa Hàn Quốc (Hoặc tương đương) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 cái
76 Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,6 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,7276 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3358 tấn
79 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,2372 m3
80 Xây bậc thang, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,6432 m3
81 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 54,4252 m2
82 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 53,3764 m2
83 SX lan can cầu thang inox 201 (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 167,9526 kg
84 Đĩa ốp Inox trang trí Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 30 cái
85 Lắp dựng lan can inox Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 21,744 m2
86 Sơn dầm, trần câu thang 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 54,4252 m2
87 Vách kinh nhôm hệ kính dày 6,38mm (Bao gồm tất cả phụ kiện) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 25,3847 m2
88 Gia công cửa sắt, cửa sổ bằng thép hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,3154 tấn
89 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 549,4 m cấu kiện
90 Kính cửa cố định, kính trắng an toàn dày 5mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 105,969 m2
91 Chỉ nhôm nẹp kính 10x20x1.5 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.203,528 m
92 Hèm cửa bằng sắt dẹt 20x3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 99,21 m
93 Gioăng cao su nẹp kính Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.203,528 m
94 Tôn huỳnh cánh cửa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 16,2624 m2
95 Bản lề cửa đi, cửa sổ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 363 bộ
96 Khóa cửa đi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 21 bộ
97 Chốt cửa sổ, cửa đi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 81 bộ
98 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 141,0168 m2 cấu kiện
99 Xen hoa sắt vuông 14x14 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.102,64 kg
100 Xen hoa sắt vuông 10x10 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 297,83 kg
101 Xen hoa thép hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 856,248 Kg
102 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 166,5472 m2
103 Sơn tĩnh điện cửa đi, cửa sổ, sen hoa cửa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6.699,6036 kg
104 Lan can inox tay vịn (bao gồm phụ kiện kèm theo) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 55,5346 kg
105 Gia công lan can thép hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,3041 tấn
106 Sơn tĩnh điện lan can thép hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.304,1 kg
107 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 78,512 m2
108 Gia công thang sắt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0256 tấn
109 Lắp dựng Lam chắn nắng Austrong (hoặc tương đương) (bao gồm phụ kiện kèm theo) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 44,6702 m2
110 Lắp dựng thanh chắn nắng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 44,6702 m2
111 Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10,0829 m3
112 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,9959 m3
113 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10,8124 m3
114 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,5856 m3
115 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 26,95 m3
116 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,163 m3
117 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8,326 m3
118 Lát nền sân khấu bằng gạch đỏ KT 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 76,3354 m2
119 Lát nền gạch tezzaro KT 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,8257 m2
120 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 59,3092 m2
121 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 19,872 m2
122 Công tác ốp gạch gạch thẻ 60x240mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 13,662 m2
123 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 17,72 m3
124 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,6786 m3
125 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,0798 m3
126 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,6781 m3
127 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,9096 m3
128 Láng nền rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 27,108 m2
129 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 52,442 m2
130 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,8364 m3
131 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1849 tấn
132 Ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2225 100m2
133 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 182 cái
134 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0353 100m3
135 Đào rãnh tiếp địa đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 52,304 m3
136 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 52,304 m3
137 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9 cái
138 Con sứ chân kim thu sét Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9 cái
139 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 70 m
140 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 210 m
141 Cọc đỡ dây thu sét Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 210 cái
142 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 11 cọc
143 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 hộp
144 Lắp đặt tủ điện tầng , KT 600x400x300mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 hộp
145 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
146 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
147 Lắp đặt các automat 3 pha 32A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
148 Bộ thanh cái đồng tủ điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 bộ
149 Lắp đặt tủ điện tầng , KT 400x300x200mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 hộp
150 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
151 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
152 Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa Mica, chứa 3 mô đun kèm phụ kiện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 hộp
153 Lắp đặt các automat 3 pha 16A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 cái
154 Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa Mica, chứa 4 mô đun kèm phụ kiện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 hộp
155 Lắp đặt các automat 3 pha 16A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 cái
156 Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa Mica, chứa 5 mô đun kèm phụ kiện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 hộp
157 Lắp đặt các automat 3 pha 16A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 cái
158 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
159 Lắp đặt đèn Led vuông 18W ốp trần Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 16 bộ
160 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 24 cái
161 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 cái
162 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 55 cái
163 Lắp đặt quạt trần + hộp số Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 38 cái
164 Lắp đặt đèn Led 2x18W máng đèn phản quang sát trần Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 58 bộ
165 Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m
166 Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 55 m
167 Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 50 m
168 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.150 m
169 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.200 m
170 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.200 m
171 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.100 m
172 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m
173 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 50 m
174 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 900 m
175 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 80 m
176 Kéo rải dây tiếp địa đồng dẹt 30x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 35 m
177 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5 cọc
178 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 55 m
179 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 11 hộp
180 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 cái
181 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m
182 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 50 m
183 Đế âm công tắc + ổ cắm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 86 cái
184 Mặt nhựa công tắc + ổ cắm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 86 cái
185 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8,7696 100m2
C SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9,75 m3
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 104,75 m3
3 Dọn dẹp mặt bằng thi công Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10 công
4 Lát nền bằng gạch tezzaro KT 400x400mm vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.900 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,6524 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 68,2021 m3
7 Đào móng hố ga đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 11,858 m3
8 Đổ bê tông lót đáy, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 15,1046 m3
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 20,4142 m3
10 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,9386 m3
11 Ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,7291 100m2
12 Cốt thép mũ mố đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3679 tấn
13 Cốt thép mũ mố đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,236 tấn
14 Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,4399 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 131,81 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 73,48 m2
17 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,7794 m3
18 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,5453 tấn
19 Ván nắp đan Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,32 100m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 170 cấu kiện
21 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,0192 m3
22 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,0032 m3
23 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,016 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8,0256 m3
25 Công tác ốp gạch chân bồn hoa vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 36,48 m2
26 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 22,8 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 27,36 m2
28 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,8608 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8797847E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7759569E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->