Gói thầu: Gói thầu số 01 HHo: Kiểm định, hiệu chỉnh định kỳ các phương tiện đo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210311118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 HHo: Kiểm định, hiệu chỉnh định kỳ các phương tiện đo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210310956 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-04 18:01:00 đến ngày 2021-03-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 130,029,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cầu đo điện trở một chiều MEGGER MS-2A | Phát ra dòng điện AC/DC thử nghiệm quá tải ATM, rơ le trung gian | Cái | 1 | |
| 2 | Cầu đo điện trở 1 chiều P333 | Phát ra dòng điện lên cuộn dây, đo lấy điện áp rơi trên cuộn dây => điện trở cuộn dây | Cái | 3 | |
| 3 | Chuẩn năng lượng 1 pha PSM 2,1 | Đo điện áp, dòng điện, góc pha => tính sai số công tơ | Cái | 6 | |
| 4 | Chuẩn năng lượng 1 pha ZJ-9701YA | Đo điện áp, dòng điện, góc pha => tính sai số công tơ | Cái | 2 | |
| 5 | Chuẩn năng lượng 3 pha check Meter 2.3 | Đo điện áp, dòng điện, góc pha => tính sai số công tơ | Cái | 9 | |
| 6 | Máy đo điện trở 1 chiều MTO210 | Phát ra dòng điện lên cuộn dây, đo lấy điện áp rơi trên cuộn dây => điện trở cuộn dây | Cái | 1 | |
| 7 | Máy đo điện trở 1 chiều CA6250 | Phát ra dòng điện lên cuộn dây, đo lấy điện áp rơi trên cuộn dây => điện trở cuộn dây | Cái | 9 | |
| 8 | Máy đo điện trở đất CA6470N | Phát ra điện áp AC, DC, dòng điện => đo điện trở đất | Cái | 4 | |
| 9 | Máy đo điện trở đất Fluke 1625 | Phát ra điện áp AC, DC, dòng điện => đo điện trở đất | Cái | 4 | |
| 10 | Máy đo điện trở một chiều Auto-ohm 10 | Phát ra dòng điện lên cuộn dây, đo lấy điện áp rơi trên cuộn dây => điện trở cuộn dây | Cái | 1 | |
| 11 | Máy đo điện trở nối đất CA 6471 | Phát ra điện áp AC, DC, dòng điện => đo điện trở đất | Cái | 6 | |
| 12 | Máy đo điện trở nước | Đo điện dẫn suất trong nước theo mẫu | Cái | 1 | |
| 13 | Máy đo độ dày lớp mạ | Đo độ dày lớp mạ | Cái | 2 | |
| 14 | Máy đo khoảng cách chiều cao dây điện | Đo khoảng cách chiều cao dây điện | Cái | 12 | |
| 15 | Máy kiểm tra dòng so lệch PR-03 | Đo dòng điện | Cái | 4 | |
| 16 | Máy kiểm tra thứ tự pha: Model: 8031 | Xác định được thứ tự các pha | Cái | 1 | |
| 17 | Máy phân tích công suất 1 pha Chauvin C.A 8220 | Đo điện áp, dòng điện, góc pha, công suất của trạm điện | Cái | 1 | |
| 18 | Mêgaôm met Kyoritsu 3022 | Phát ra điện cao áp DC qua thiết bị => điện trở cách điện của thiết bị | Cái | 5 | |
| 19 | Mêgaôm met Kyoritsu 3121 | Phát ra điện cao áp DC qua thiết bị => điện trở cách điện của thiết bị | Cái | 32 | |
| 20 | Mêgaôm met Kyoritsu 3122 | Phát ra điện cao áp DC qua thiết bị => điện trở cách điện của thiết bị | Cái | 1 | |
| 21 | Mêgaôm met Kyoritsu 3125 | Phát ra điện cao áp DC qua thiết bị => điện trở cách điện của thiết bị | Cái | 4 | |
| 22 | Mêgaôm met Kyoritsu 3165 | Phát ra điện cao áp DC qua thiết bị => điện trở cách điện của thiết bị | Cái | 2 | |
| 23 | Phương tiện đo độ dẫn điện kiểu 267GLF100RW-A | Đo điện dẫn suất trong nước theo mẫu | Cái | 2 | |
| 24 | Phương tiện đo độ dẫn điện kiểu EC400 | Đo điện dẫn suất trong nước theo mẫu | Cái | 2 | |
| 25 | Phương tiện đo độ dẫn điện kiểu HI98303 | Đo điện dẫn suất trong nước theo mẫu | Cái | 2 | |
| 26 | Sào thử đồng vị pha BST-HVD27 | Thiết bị kiểm tra điện áp trên đường dây | Cái | 1 | |
| 27 | Teromet 4105A | Xác định điện trở của hệ thống tiếp địa | Cái | 18 | |
| 28 | Thiết bị đo điện trở một chiều cuộn dây TRM | Phát ra dòng điện lên cuộn dây, đo lấy điện áp rơi trên cuộn dây => điện trở cuộn dây | Cái | 1 | |
| 29 | Thiết bị phân tích công suất 1 pha C.A 8230 | Đo điện áp, dòng điện, góc pha, công suất của trạm điện | Cái | 2 | |
| 30 | Thiết bị phân tích mạch 3 pha VAP-03E | Đo điện áp, dòng điện, góc pha | Cái | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi