Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210228296-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Chủ đầu tư Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức,thị Trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210141978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn thu đấu giá QSD đất trên địa bàn, Ngân sách xã đầu tư và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-22 13:48:00 đến ngày 2021-03-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,398,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.319E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh (bản công chứng):+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự (ít nhất 01 công trình dân dụng có công việc tương tự cấp III trở lên) hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng (kèm theo bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng đại học- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trongBiên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng đại học- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trongBiên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng đại học- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trongBiên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trắc đạc hoặc Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông thương phẩm (hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông thương phẩm)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,987m3
2Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,367100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,734100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,734100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,734100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,13m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V60,214m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,944100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,175m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,289100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,295tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,874tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,475tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,889m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,879tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,258m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,265m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V40,186m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,329100m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V26,795m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,165m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,228100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,488tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,271tấn
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,249m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,188100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,942tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V51,423m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,395100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,436tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,311m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,125100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605tấn
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,229tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,229tấn
48Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V101,059m2
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V85,768m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,023m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,231m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,38m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V238,837m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V540,872m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,944m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,486m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,975m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,026m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V233,49m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V249,484m2
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,7m
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V300,32m
65Đắp vữa tên công trình: ''Nhà văn hóa thôn Lũng Kênh - xã Đức Giang''Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V360,667m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.298,843m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V284,437m2
69Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm đục lỗ 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V168,75m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V402,616m2
71Láng chống thấm nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,416m2
72Lợp mái tôn múi dày 0.45mm, chống ồn, chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3,024100m2
73Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V36,36md
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,288m3
76Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V23,945m2
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,854m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,854m2
79Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,555m2
80Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,555m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,11m2
82Cửa đi mở 2 cánh, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,64m2
83Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
84Cửa sổ nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,92m2
85Vách kính cố định hệ nhôm xingfa hoặc tương đương, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V11,12m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V88,11m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắt ( sắt vuông 12x12)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
88Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V50,04m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,04m2
90Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,048100m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,053100m2
92Tủ điện tổng có nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
93Tủ điện vỏ kim loại, chưa 2 aptomat MCB, có nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
94Aptomat MCB 250V/80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Aptomat MCCB 250V/80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Aptomat 1P MCB 250V/40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Aptomat 1P MCB 250V/25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Aptomat 1P MCB 250V/20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Aptomat 1P MCB 250V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Aptomat 1P MCB 250V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Hộp đèn huỳnh quang 220V/2X40W dài 1.2m, có chao phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
102Hộp đèn huỳnh quang 220V/3X40W dài 1.2m, có chao phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
103Đèn sát trần, lắp 1 bóng 220V/32W, chụp bán cầu mờMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
104Quạt trần, sải cảnh 1400mm, kèm hộp điều khiển tốc độMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
105Ổ cắm điện đôi, loại 2 cực 250V/16A, lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
106Mặt lắp công tắc 1 chiều loại 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
107Mặt lắp công tắc 1 chiều loại 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Hộp âm tường ( cho công tắc ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
109Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
110Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x10)m2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
111Dây điện lõi đồng, cách điện PVC, điện áp 250V, tiết diện: (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
112Dây điện lõi đồng, cách điện PVC, điện áp 250V, tiết diện: (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
113Dây điện lõi đồng, cách điện PVC, điện áp 250V, tiết diện: (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
114Ống PVC d20Mô tả kỹ thuật theo chương V375m
115Ống PVC d25Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
116Hộp nhựa phân nhánh 100x100x40Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
117Măng sông nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
118Măng sông nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
119Kim thu sét, thép D16, dài 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Cọc nối đất, thép L63x6, dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
122Dây dẫn sét, thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
123Dây dẫn đất, thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
124Chân đỡMô tả kỹ thuật theo chương V81cái
125Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
126Ống thoát nước mái PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
127Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
128Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
B Nhà vệ sinh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,524m3
2Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,579m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,152m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,508m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,939m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,496m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,14m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,961m2
28Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,457m2
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,349m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,958m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,765m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,592m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m2
50Tôn úp nóc, úp biênMô tả kỹ thuật theo chương V10,88m
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,752m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,072m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,933m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,221m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,054m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,6m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,035m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,492m2
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,64m
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,08m
63Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V13,492m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V66,276m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,757m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,759m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,275m2
68SX cửa đi một cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V8,01m2
69SX cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,45m2
71Vách ngăn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6,314m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V84,154m2
73Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
74Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
75Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
76Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
77Van phao hình cầu D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Van Khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Van Khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Van Khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Van Khóa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Kép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Kép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Kép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Kép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Cút nhựa PPR 90 độ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
87Cút nhựa PPR 90 độ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
88Cút nhựa PPR 90 độ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
89Côn nhựa PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Côn nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Tê nhựa D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
92Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
93LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
94Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
95Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
98Máy bơm sinh hoạt (Q=5m3/H; H=20m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
99Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
100Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
101Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
102Phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
103Cút PVC 90 độ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
104Cút PVC 135 độ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
105Cút PVC 135 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
106Cút PVC 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Ống kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Ống kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Tê chéo 45 độ D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
110Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0cái
111Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Cút thoát nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113Ống thoát nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
114Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
C Các hạng mục phụ trợ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
2Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,745m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,539m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,968m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,365m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,366m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,64m2
20Nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21máy bơm nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,564100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,564100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,564100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,564100m3
26Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V20,996100m3
27Rải ni lông nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V1.236m2
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V123,6m3
29Lát sân gạch Terazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.236m2
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,065m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,972m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,665m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,389100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,861tấn
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V148cái
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,809m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,217m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V176,664m2
42Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,55m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,592m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,493m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V180,984m2
46Công tác ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V119,048m2
47Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V90,543m3
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V220,5m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V278,56m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
51Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m
54Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
55Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,205100m
56Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,786100m
57Rải gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V909,091viên
58Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V200m
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
65Khung móng cột thép M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
66Cọc tiếp địa L63x63x6-2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V6thanh
67Cột bát giác liền cần đơn 8mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Bóng đèn Led 60WMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,43m3
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,115m3
71Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,679100m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,509m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,678m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V58,794m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,556m3
81Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,045m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
88Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
89Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,424m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V40,865m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,471m3
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V276,933m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V508,191m2
97Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V15,459m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.108,06m
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V785,124m2
100Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V229,644m2
101Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V229,644m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V459,288m2
103Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,92m2
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,92m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
106Sản xuất lắp dựng biển nhà văn hóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Goong cửa, bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
108Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Quả cầu thủy tinh trụ cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
111Rọ sắt trang trí trụ cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
114Bu lông chôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
115Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
116Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
117Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
118Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
119Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
120Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
121Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,536100m2
122Tôn úp nóc, úp biênMô tả kỹ thuật theo chương V31,72m
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,536m3
124Lát gạch Terazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,56m2
125Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
126Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25cái
127Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,956m2
129Bình cứu hỏa ABC 4kg hãng sản xuất Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V9bình
130Tiêu lệnh PCCC hãng sản xuất Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131Hộp đựng bình cứu hỏa hãng sản xuất Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.319E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh (bản công chứng):+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự (ít nhất 01 công trình dân dụng có công việc tương tự cấp III trở lên) hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng (kèm theo bản sao công chứng)53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng (hoặc tương đương) 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng đại học- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trongBiên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng.33
3 Kỹ sư điện 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng đại học- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trongBiên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng.33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng đại học- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trongBiên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn1
2 Máy đào ≤ 0,8m31
3 Máy đầm cóc .1
4 Máy phát điện .1
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
7 Đầm bàn ≥ 1KW1
8 Đầm dùi ≥ 1,5KW1
9 Máy hàn điện ≥ 14KW1
10 Máy trắc đạc hoặc Máy kinh vĩ hoặc thủy bình .1
11 Trạm trộn bê tông thương phẩm (hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông thương phẩm) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->