Gói thầu: Gói thầu 2: Cung cấp vật tư thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội | Chủ đầu tư | Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Tổ 50 - Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – Hà Nội Điện thoại: 04 32242520 Fax: 04 32242521 Hotline Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội: 19001288 Số điện thoại Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội: 024 32242522 Email: [email protected] |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Cung cấp vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210149930 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 12:48:00 đến ngày 2021-03-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,658,644,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,800,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.148796696E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.297593392E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.361.051.248 VNĐ hoặc(ii)số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.361.051.248 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.083.153.744 VNĐHợp đồng tương tự là: là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp là các máy biến dòng điện có cấp điện áp từ 24 kV trở nên, các bình tụ có cấp điện áp 13 kV trở nên, các tủ máy cắt và các máy cắt từ 24 kV trở nên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.361.051.248 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.083.153.744 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Phải cung cấp số điện thoại và địa chỉ liên hệ của người phụ trách và phải cam kết trong vòng 24 tiếng đồng hồ phải có mặt tại hiện trường và có phương án giải quyết, khắc phục sự cố. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến dòng 23kV 25/1A, CCX:5P20 15VA, 1 pha | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | ||
| 2 | Biến dòng 23kV 25/5A, CCX:5P20 15VA, 1 pha | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | ||
| 3 | Biến dòng 35kV 25/1A, CCX:5P20 15VA, 1 pha | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | ||
| 4 | Biến dòng 23 kV tỷ số 300-600/5/5A CCX:0,5; 5P20 15VA/15 VA, 1 pha | 3 | bộ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | ||
| 5 | Bình tụ 13,28kV, 200kVAr | 18 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | ||
| 6 | Bình tụ 13,28kV, 300kVAr | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | ||
| 7 | Bình tụ 23kV, 200kVAr | 18 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | ||
| 8 | Bình tụ 6,35kV, 350kVAr | 60 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | ||
| 9 | Máy cắt tụ 24kV-630A | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | ||
| 10 | Rơ le quá dòng điện F50 tại các tủ tụ bù (có tổ hợp BCU) | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | ||
| 11 | Tủ máy cắt tụ 24kV-630A | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | ||
| 12 | Tủ tụ bù trong nhà (trọn bộ bao gồm: Dao cách ly, sứ đỡ, TI 23kV, 25/1A,CCX: 5P20, 15VA, 1 pha, 12 bình tụ 6,35kV, 350kVAr tổng dung lượng 4,2MVar và các phụ kiện đấu nối hoàn thiện ) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | ||
| 13 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-Sc-FR 2x4mm2 | 945 | m | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | ||
| 14 | Cáp CXV 24kV 1x25mm2 | 15 | m | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | ||
| 15 | Cáp CXV 24kV 1x50mm2 | 165 | m | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | ||
| 16 | Cáp CXV 35kV 1x50mm2 | 30 | m | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | ||
| 17 | Đầu cốt 1,5mm2 | 80 | cái | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | ||
| 18 | Đầu cốt 2,5mm2 | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | ||
| 19 | Đầu cốt 4mm2 | 64 | cái | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | ||
| 20 | Đầu cốt cáp 1x25mm2 | 8 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | ||
| 21 | Đầu cốt cáp 1x50mm2 | 98 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | ||
| 22 | Đầu cốt dây đồng M95mm2 | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | ||
| 23 | Đầu cốt đồng Cu-50mm2 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | ||
| 24 | Dây điện 0,6/1kV CV 1x1,5mm2 | 110 | m | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | ||
| 25 | Dây điện 0,6/1kV CV 1x2,5mm2 | 40 | m | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | ||
| 26 | Dây điện 0,6/1kV CV 1x4mm2 | 80 | m | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | ||
| 27 | Dây đồng Cu-50mm2 | 10 | m | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | ||
| 28 | Dây đồng Cu-95mm2 | 10 | m | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | ||
| 29 | Biển đánh số tên cáp | 160 | cái | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | ||
| 30 | Dây thít 20cm | 8 | túi | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | ||
| 31 | Keo bọt | 16 | bình | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | ||
| 32 | Ốc siết cáp | 80 | cái | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | ||
| 33 | Sơ đồ 1 sợi | 7 | cái | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | ||
| 34 | Sơ đồ phương thức bảo vệ | 7 | cái | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | ||
| 35 | Thẻ cáp | 80 | cái | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.148796696E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.297593392E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.361.051.248 VNĐ hoặc(ii)số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.361.051.248 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.083.153.744 VNĐHợp đồng tương tự là: là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp là các máy biến dòng điện có cấp điện áp từ 24 kV trở nên, các bình tụ có cấp điện áp 13 kV trở nên, các tủ máy cắt và các máy cắt từ 24 kV trở nên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.361.051.248 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.083.153.744 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Phải cung cấp số điện thoại và địa chỉ liên hệ của người phụ trách và phải cam kết trong vòng 24 tiếng đồng hồ phải có mặt tại hiện trường và có phương án giải quyết, khắc phục sự cố. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi