Gói thầu: 21.XL-24 “Thi công hạng mục khôi phục mốc giới hành lang bảo vệ hồ chứa, biển cảnh báo khu vực địa bàn xã Trung Sơn và mốc cảnh báo ngập lụt, biển chỉ dẫn, biển tuyên truyền xả lũ- Nhà máy thủy điện Trung Sơn”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210660833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn |
| Tên gói thầu | 21.XL-24 “Thi công hạng mục khôi phục mốc giới hành lang bảo vệ hồ chứa, biển cảnh báo khu vực địa bàn xã Trung Sơn và mốc cảnh báo ngập lụt, biển chỉ dẫn, biển tuyên truyền xả lũ- Nhà máy thủy điện Trung Sơn” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210623910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 03:12:00 đến ngày 2021-07-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 946,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.46572E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.83E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm:- Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Thi công xây lắp các công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 662.600.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 662.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.325.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Về chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có thành phần hoặc các tài liệu khác tương đương);Có chứng nhận đã hoàn thành khoá bồi dưỡng huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm và đã tham gia ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử (phục vụ công tác phóng tuyến) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -- |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy định vị GPS RTK (phục vụ công tác định vị các vị trí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -- |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu vực hành lang hồ chứa | |||
| 1 | Đào đất | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 17,64 | M3 |
| 2 | Cung cấp. lắp đặt cọc BTCT (bao gồm BTCT cọc. chôn cọc và hoàn thiện….) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 98 | Cọc |
| B | Khu vực cắm biển cảnh báo chi thượng lưu | |||
| 1 | Đào đất | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | M3 |
| 2 | Cung cấp. lắp đặt cọc BTCT (bao gồm BTCT cọc. chôn cọc và hoàn thiện….) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | Vị trí |
| C | Biển cảnh báo cho xả lũ hạ lưu | |||
| 1 | Đào đất | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 29,28 | M3 |
| 2 | Cung cấp. lắp đặt cọc BTCT (bao gồm BTCT cọc. chôn cọc và hoàn thiện….) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 10 | Vị trí |
| D | Khôi phục mốc lánh nạn. cảnh báo ngập lụt | |||
| 1 | Đào đất | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | M3 |
| 2 | Cung cấp. lắp đặt cọc BTCT (bao gồm BTCT cọc. chôn cọc và hoàn thiện….) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 35 | Cọc |
| E | Khôi phục biển chỉ dẫn lánh nạn | |||
| 1 | Đào đất | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 24,696 | M3 |
| 2 | Cung cấp. lắp đặt cọc BTCT (bao gồm BTCT cọc. chôn cọc và hoàn thiện….) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 63 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.46572E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.83E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm:- Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Thi công xây lắp các công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 662.600.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 662.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.325.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Về chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có thành phần hoặc các tài liệu khác tương đương);Có chứng nhận đã hoàn thành khoá bồi dưỡng huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm và đã tham gia ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250lít | 250lít | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7T | 7T | 1 |
| 3 | Máy nén khí 600m3/h | 600m3/h | 1 |
| 4 | Pa lăng 5T | 5T | 1 |
| 5 | Máy phát điện 5KVA | 5KVA | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn 5kW | 5kW | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử (phục vụ công tác phóng tuyến) | -- | 1 |
| 8 | Máy định vị GPS RTK (phục vụ công tác định vị các vị trí) | -- | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi