Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa đường dây 110kV và thiết bị các trạm 110kV thuộc tỉnh Hải Dương năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210667926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa đường dây 110kV và thiết bị các trạm 110kV thuộc tỉnh Hải Dương năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 07:56:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,347,127,238 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4+A5) | |||
| B | Hạng mục: Sửa chữa đường dây 110kV 175A80-171E8.1 & 176A80-172E8.1 (A1.1+A1.2+A1.3+A1.4+A1.5+A1.6+A1.7) | |||
| C | Phần tháo hạ | |||
| 1 | Tháo khóa đỡ chống sét, tiết diện dây | 60 | bộ | |
| 2 | Tháo khóa đỡ dây dẫn , tiết diện dây | 123 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ chuỗi sứ đỡ (8 b/ch)+ phụ kiện độ cao ≤20m | 63 | chuỗi | |
| 4 | Tháo xà đỡ dây dẫn cột LT 20m loại X2-1T | 21 | bộ | |
| 5 | Tháo xà đỡ dây dẫn cột LT 20m loại X2-2T | 21 | bộ | |
| 6 | Tháo Colie đỡ dây chống sét TK50 và cáp quang trên cột LT20 | 21 | bộ | |
| D | Phần Lắp đặt mới vật tư | |||
| 1 | Lắp chụp cột 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 2 | Bốc dỡ thủ công chụp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công -BQGQ ≤100 m chụp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | tấn |
| 4 | Colie treo xà X2-1T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 5 | Miếng đệm chèn xà X2-1T, X2-2T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | miếng |
| 6 | Bốc dỡ thủ công colie treo xà X2-1Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công-BQGQ ≤100 m colie treo xà X2-1Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 8 | Lắp mới xà đỡ dây chống sét trên cột LT 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 9 | Bốc dỡ thủ công colie treo khóa đỡ dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m colie treo khóa đỡ dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tiếp đất dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 12 | Bốc dỡ thủ công dây nối đất TK50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m dây nối đất TK50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| E | Phần lắp đặt lại | |||
| 1 | Lắp lại xà đỡ dây dẫn trên cột LT 20m X2-2T | 21 | bộ | |
| 2 | Lắp lại xà đỡ dây dẫn trên cột LT 20m X2-1T | 21 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt cách điện đỡ đơn (sứ thủy tinh 8b/ch ), độ cao ≤ 20m | 63 | chuỗi | |
| 4 | Lắp lại khóa đỡ chống sét , tiết diện dây | 60 | bộ | |
| 5 | Lắp lại khóa đỡ chống sét , tiết diện dây | 123 | bộ | |
| F | Phần nhân công bốc dỡ vận chuyển thu hồi nhập kho | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công colie treo xà X2-1T | 0,11 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m colie treo xà X2-1T | 0,11 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ thủ công colie treo khóa đỡ dây chống sét | 0,26 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m colie treo khóa đỡ dây chống sét | 0,26 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây nối đất TK50 | 0,07 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển thủ công cự ly ≤100 m dây nối đất TK50 | 0,07 | tấn | |
| G | Phần xây dựng | |||
| 1 | Vật liệu trám vá Maxcrete 651 (Vữa trám vá, sửa chữa bê tông cường độ cao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | kg |
| 2 | Nhân công trám vá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m2 |
| H | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | 21 | bộ | |
| I | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Ca xe ô tô vận tải thùng - 5 tấn (chở VT cấp mới) | 1 | Ca | |
| 2 | Ca xe ô tô vận tải thùng - 2 tấn (chở VT thu hồi) | 1 | Ca | |
| J | Hạng mục: Sửa chữa đường dây 173E8.9 – 171E8.14, 173E8.11 – 172E8.7 và 171E8.13 - 173E8.1 (A2.1+A2.2+A2.3+A2.4+A2.5+A2.6) | |||
| K | Phần tháo hạ | |||
| 1 | Tháo hạ chuỗi sứ néo (10 bát/chuỗi), độ cao ≤ 30m | 12 | chuỗi | |
| 2 | Tháo hạ chuỗi sứ đỡ (9 b/ch), độ cao ≤ 30m | 18 | chuỗi | |
| L | Phần Lắp đặt vật tư mới | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi cách điện néo kép (10 b/chuỗi), độ cao ≤ 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chuỗi |
| 2 | Bốc dỡ thủ công chuỗi sứ néo kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công chuỗi sứ néo kép cự ly vận chuyển BQGQ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cách điện đỡ kép (09 bát/chuỗi), độ cao ≤ 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | chuỗi |
| 5 | Bốc dỡ thủ công chuỗi sứ đỡ kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công chuỗi sứ, cự ly vận chuyển BQGQ≤ 300 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | tấn |
| 7 | Ép khoá néo loại KNE-240/32 dây dẫn ACSR240/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt A240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| M | Phần lắp đặt lại | |||
| 1 | Căng dây lấy lại độ võng dây ACSR- 240/32 thi công trong điều kiện gần khu vực đang mang điện | 9,22 | km | |
| N | Làm dàn giáo vượt đường giao thông phục vụ thi công | |||
| 1 | Vượt đường ô tô rộng > 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | vị trí |
| O | Phần nhân công bốc dỡ vận chuyển thu hồi nhập kho | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công chuỗi sứ đỡ thu hồi | 0,7533 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển thủ công sứ đỡ thu hồi, cự ly vận chuyển BQGQ≤ 300 m | 0,7533 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ thủ công chuỗi sứ néo thu hồi | 0,671 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển thủ công sứ néo thu hồi, cự ly vận chuyển BQGQ≤ 300 m | 0,671 | tấn | |
| P | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Ca xe ô tô vận tải thùng - 4 tấn (chở VT cấp mới) | 1 | ca | |
| 2 | Ca xe ô tô vận tải thùng - 2 tấn (chở VT thu hồi) | 1 | ca | |
| Q | Hạng mục: Sửa chữa máy cắt 110kV trạm E8.5, E8.11 (A3.1+A3.2) | |||
| R | Phần lắp đặt, sửa chữa | |||
| 1 | Sửa chữa máy cắt 110kV- ABB (131E8.5) (đã bao gồm chi phí thay thế bộ van nạp tổng và cụm phân phối khí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Sửa chữa máy cắt 110kV 110kV-AREVA (171, 173, 132E8.11) (đã bao gồm chi phí thay thế bộ van nạp tổng và cụm phân phối khí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| S | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm máy cắt 110kV loại khí SF6 trạm E8.5 | 1 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm máy cắt 110kV loại khí SF6 trạm E8.11 | 3 | máy | |
| T | Hạng mục: Sửa chữa MBA T2 trạm 110kV Đại An (A4.1+A4.2+A4.3) | |||
| U | Phần lắp đặt, sửa chữa | |||
| 1 | Sứ 110kV của MBA 110kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Thay sứ 110kV của MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Lọc dầu tuần hoàn MBA T2 E8.11 (phần dầu rút khỏi MBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Tấn |
| 4 | Cẩu bánh lốp 10T cẩu tháo, lắp phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | Ca |
| 5 | Thanh nối đồng lá mềm đầu cực phía 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Thay thanh nối đồng lá mềm đầu cực phía 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Bình hút ẩm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Thay cốc đựng dầu bình hút ẩm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Hàn lại đường ống dẫn dầu đến TI chân sứ pha A với mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| V | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp lực 63MVA-110/35/22kV | 1 | Máy | |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hoá học của mẫu dầu | 2 | Mẫu | |
| 3 | Thí nghiệm điện áp đánh thủng của dầu MBA | 2 | Mẫu | |
| 4 | Thí nghiệm tgδ của dầu | 1 | Mẫu | |
| 5 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | 2 | Mẫu | |
| 6 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu | 2 | Mẫu | |
| 7 | Thí nghiệm tần số quét MBA ≤ 100MVA | 1 | Máy | |
| W | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Ca xe có gắn cầu trục 10 tấn (01 ca vận chuyển vật tư + MTC đi trạm 110kVE8.11 và vận chuyển vật tư + máy móc về) | 1 | Ca | |
| X | Hạng mục: Sửa chữa bộ điều áp OLTC phía 110kV MBA T1 Trạm 110kV Phúc Điền E8.15 (A5.1+A5.2+A5.3+A5.4) | |||
| Y | Phần Vật tư B cấp | |||
| 1 | Dầu cho OLTC của MBA 110kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | lít |
| 2 | Gioăng cao su 700x700x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tấm |
| 3 | Gioăng cao su dải d15x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| Z | Phần Bảo dưỡng bộ điều áp dưới tải loại UZFRN cho MBA 110kV-63MVA (A5.2.1+A5.2.2+A5.2.3) | |||
| AA | Vật liệu phụ: | |||
| 1 | Vải phin trắng khổ 0,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Mét |
| 2 | Băng vải mộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cuộn |
| 3 | Giẻ lau sạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Kg |
| AB | Nhân công thực hiện | |||
| 1 | Chuẩn bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Rút dầu trong thùng chứa bộ điều chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 3 | Tháo lắp bộ công tác K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 4 | Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 5 | Vệ hiệu chỉnh truyền động phần cơ khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 6 | Vệ sinh, hiệu chỉnh, bộ truyền động phần điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hành trình đóng cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 8 | Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 9 | Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| AC | Máy thi công | |||
| 1 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | Ca |
| 2 | Cẩu bánh lốp 10 tần (tầm với trên 13m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| AD | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp lực 63MVA-110/35/22kV (Thí nghiệm đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều) | 1 | Máy | |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hoá học của mẫu dầu | 1 | Mẫu | |
| 3 | Thí nghiệm điện áp đánh thủng của dầu | 1 | Mẫu | |
| 4 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | 1 | Mẫu | |
| 5 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu | 1 | Mẫu | |
| 6 | Thí nghiệm mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải | 1 | Hệ thống | |
| 7 | Thí nghiệm OLTC của MBA 110kV-63MVA | 1 | Máy | |
| AE | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Ca xe ô tô chở nhân lực thi công 08 người (Cả đi và về) | 2 | Ca | |
| 2 | Ca xe có gắn cầu trục 10 tấn (1 ca vận chuyển vật tư + MTC đi trạm 110 kV E8.15, 1 ca vận chuyển vật tư + máy móc về). | 2 | Ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.850.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi