Gói thầu: Sửa chữa, khắc phục hậu quả thiên tai năm 2019, huyện Bảo Thắng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210637454-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Sửa chữa, khắc phục hậu quả thiên tai năm 2019, huyện Bảo Thắng
Số hiệu KHLCNT 20210633881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 07:53:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,100,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu Phú An - xã Phú Nhuận
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
8 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,035 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,376 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,483 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 21 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,3 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,003 m2
8 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,064 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,6 m3
10 Ván khuôn gờ chắn lan can Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,051 100m2
11 Cốt thép gờ chắn lan can, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,052 tấn
12 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m
13 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm dày 3mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,117 100m
14 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,32 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,147 100m2
16 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,18 tấn
17 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,087 tấn
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,3 m3
19 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 30,525 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,687 100m2
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,474 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 86,863 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,236 100m2
24 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 80,618 m3
25 Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,228 100m2
26 Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,019 tấn
27 Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,077 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,6 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,25 m3
30 Ván khuôn thanh chống Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,195 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7,019 m3
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 11,8 m3
33 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,474 100m2
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 13,427 m3
35 Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,649 m3
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 17,631 m3
37 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,332 100m2
38 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 27,76 m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,375 100m3
40 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,375 100m3
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,747 100m3
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 14,456 m3
43 Đào đá C4 bằng máy đào 1,25m3 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,321 100m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,728 100m3
45 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 16,5 m3
46 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,036 100m3
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,062 100m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,762 100m3
49 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,45 m3
50 Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,484 100m2
51 Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,259 tấn
52 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7 đoạn ống
53 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,174 100m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,024 100m3
55 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,433 100m2
56 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,433 100m2
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 25,794 m3
58 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,147 100m2
59 Cắt khe Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,8 10m
B Cầu Phú Hà 2 - xã Phú Nhuận
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
12 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,34 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,142 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,848 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 31,8 m2
6 Gia công hệ khung dàn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,904 tấn
7 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,904 tấn
8 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,904 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,89 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,006 m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,336 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,9 m3
13 Ván khuôn gờ chắn lan can Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,075 100m2
14 Cốt thép gờ chắn lan can, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,091 tấn
15 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,12 100m
16 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm dày 3mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,057 100m
17 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,06 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,16 100m2
19 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,13 tấn
20 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,125 tấn
21 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,026 tấn
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,7 m3
23 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 49,308 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,087 100m2
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,334 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 40,008 m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,579 100m2
28 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 32,594 m3
29 Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,024 100m2
30 Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,067 tấn
31 Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,162 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,8 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,584 m3
34 Ván khuôn thanh chống Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,16 100m2
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12,528 m3
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 20,595 m3
37 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,818 100m2
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 17,866 m3
39 Biển tròn D70 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
40 Biển hình chữ nhật axb=40x60cm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,48 m2
41 Cột treo biển D80 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,78 m
42 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 18 cái
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,375 100m3
44 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,375 100m3
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,052 100m3
46 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 16,062 m3
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,702 100m3
48 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,99 m3
49 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,223 100m3
50 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,038 100m2
51 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,038 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 20,754 m3
53 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,125 100m2
54 Cắt khe Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,9 10m
C Sửa chữa mương thủy lợi Trát 1-2
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
1,318 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,318 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,954 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 14,398 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 14,398 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 43,194 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 20,79 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,05 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,99 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,308 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,825 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,019 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,107 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,903 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ đỡ cầu máng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,198 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ đỡ cầu máng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,051 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ đỡ cầu máng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,219 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 11,606 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,986 100m2
20 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,299 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,711 tấn
22 Đào đất tuyến ống và mố đỡ, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 31,776 m3
23 Đào đất tuyến ống và mố đỡ, đất cấp IV Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 74,144 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 68,19 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,448 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,256 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,334 100m2
28 Bulong M16 L=250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 32 cái
29 Đai giữ ống thép dẹt 40x3 L580 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 16 cái
30 Gia công Pin lọc Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,043 tấn
31 Lắp dựng Pin lọc Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
32 Lắp đặt ống thép đen, đường kính 200mm dày 6,35mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,85 100m
33 Lắp bích thép, đường kính ống 200mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 17 cặp bích
34 Lắp đặt côn gang D200mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
D Kè hạ lưu ngầm Mường Bát
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
2,867 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,717 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,65 100m3
4 Đắp sỏi cuội Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 68,8 m3
5 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 203 rọ
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,135 tấn
E Kè bê tông đường Tân Phong
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
12,509 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,377 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,183 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,902 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 74,197 m3
6 Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,512 100m2
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 119 m3
8 Ván khuôn tường, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,006 100m2
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,76 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8,092 m3
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,315 100m
12 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,045 100m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,515 100m3
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,853 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 33,35 m3
16 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 37 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.155E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.35E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.475.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->