Gói thầu: Sửa chữa, khắc phục hậu quả thiên tai năm 2019, huyện Bảo Thắng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210637454-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, khắc phục hậu quả thiên tai năm 2019, huyện Bảo Thắng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210633881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 07:53:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,100,871,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu Phú An - xã Phú Nhuận | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp |
8 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,376 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,483 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,3 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,003 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,064 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gờ chắn lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,051 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép gờ chắn lan can, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,052 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm dày 3mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,117 | 100m |
| 14 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,32 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,147 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,087 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,3 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30,525 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,687 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,474 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 86,863 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,236 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 80,618 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,228 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | tấn |
| 27 | Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,077 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,25 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thanh chống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,195 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,019 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,8 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,474 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13,427 | m3 |
| 35 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,649 | m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17,631 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,332 | 100m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,76 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,375 | 100m3 |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,375 | 100m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,747 | 100m3 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,456 | m3 |
| 43 | Đào đá C4 bằng máy đào 1,25m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,321 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,728 | 100m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16,5 | m3 |
| 46 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,062 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,762 | 100m3 |
| 49 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,45 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,484 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,259 | tấn |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7 | đoạn ống |
| 53 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,174 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m3 |
| 55 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,433 | 100m2 |
| 56 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,433 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25,794 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,147 | 100m2 |
| 59 | Cắt khe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,8 | 10m |
| B | Cầu Phú Hà 2 - xã Phú Nhuận | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp |
12 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,142 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,848 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 31,8 | m2 |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,904 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,904 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,904 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,89 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,336 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gờ chắn lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,075 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép gờ chắn lan can, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,091 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm dày 3mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,057 | 100m |
| 17 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,06 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,125 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | tấn |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,7 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 49,308 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,087 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,334 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 40,008 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,579 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 32,594 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,024 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,067 | tấn |
| 31 | Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,162 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,584 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thanh chống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,528 | m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20,595 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,818 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17,866 | m3 |
| 39 | Biển tròn D70 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 40 | Biển hình chữ nhật axb=40x60cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | m2 |
| 41 | Cột treo biển D80 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,78 | m |
| 42 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,375 | 100m3 |
| 44 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,375 | 100m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,052 | 100m3 |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16,062 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,702 | 100m3 |
| 48 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,99 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,223 | 100m3 |
| 50 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,038 | 100m2 |
| 51 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,038 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20,754 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,125 | 100m2 |
| 54 | Cắt khe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 10m |
| C | Sửa chữa mương thủy lợi Trát 1-2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp |
1,318 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,318 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,954 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,398 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,398 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 43,194 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20,79 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,99 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,308 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,825 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,019 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,107 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,903 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ đỡ cầu máng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,198 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ đỡ cầu máng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,051 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ đỡ cầu máng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,219 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,606 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,986 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,299 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,711 | tấn |
| 22 | Đào đất tuyến ống và mố đỡ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 31,776 | m3 |
| 23 | Đào đất tuyến ống và mố đỡ, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 74,144 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 68,19 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,448 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,256 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,334 | 100m2 |
| 28 | Bulong M16 L=250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 29 | Đai giữ ống thép dẹt 40x3 L580 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 30 | Gia công Pin lọc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,043 | tấn |
| 31 | Lắp dựng Pin lọc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 200mm dày 6,35mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,85 | 100m |
| 33 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt côn gang D200mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| D | Kè hạ lưu ngầm Mường Bát | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp |
2,867 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,717 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,65 | 100m3 |
| 4 | Đắp sỏi cuội | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 68,8 | m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 203 | rọ |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,135 | tấn |
| E | Kè bê tông đường Tân Phong | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp |
12,509 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,377 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,183 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,902 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 74,197 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,512 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 119 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,006 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,76 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,092 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,315 | 100m |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,515 | 100m3 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,853 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 33,35 | m3 |
| 16 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 37 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.155E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.475.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi