Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661356-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210642380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 09:32:00 đến ngày 2021-06-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,743,858,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG THÔN BÁCH KIM
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo qui định tại Chương V 206,011 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo qui định tại Chương V 0,6867 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo qui định tại Chương V 1,3734 100m3
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo qui định tại Chương V 67,3861 100m
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo qui định tại Chương V 0,1588 100m2
6 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V 13,1501 m3
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V 1,0529 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V 2,2346 tấn
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo qui định tại Chương V 0,7616 100m2
10 Bê tông móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V 43,866 m3
11 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo qui định tại Chương V 0,4748 100m2
12 Bê tông cột, tiết diện cột Theo qui định tại Chương V 3,3581 m3
13 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo qui định tại Chương V 49,2772 m3
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V 0,5232 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V 0,9622 tấn
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo qui định tại Chương V 1,0462 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo qui định tại Chương V 11,9799 m3
18 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo qui định tại Chương V 0,919 100m3
19 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo qui định tại Chương V 17,6956 m3
20 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V 0,4505 tấn
21 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V 2,0369 tấn
22 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo qui định tại Chương V 1,0488 100m2
23 Bê tông cột, tiết diện cột Theo qui định tại Chương V 6,0192 m3
24 Ván khuôn sàn mái Theo qui định tại Chương V 0,9082 100m2
25 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo qui định tại Chương V 1,0201 100m2
26 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V 0,4907 tấn
27 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V 1,0889 tấn
28 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V 1,3045 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo qui định tại Chương V 8,7692 m3
30 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo qui định tại Chương V 9,0816 m3
31 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo qui định tại Chương V 0,1802 100m2
32 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V 0,0317 tấn
33 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo qui định tại Chương V 0,0705 tấn
34 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo qui định tại Chương V 0,9663 m3
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo qui định tại Chương V 2,6607 tấn
36 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công bản nút dàn chủ Theo qui định tại Chương V 0,4254 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo qui định tại Chương V 3,0861 tấn
38 Gia công xà gồ thép Theo qui định tại Chương V 1,5192 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo qui định tại Chương V 1,5192 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo qui định tại Chương V 152,2452 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn 3 lớp chiều dài bất kỳ Theo qui định tại Chương V 2,5569 100m2
42 Lắp đặt tấm úp tôn, tôn diềm Theo qui định tại Chương V 40,22 m
43 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V 50,7242 m3
44 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo qui định tại Chương V 9,1682 m3
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 217,837 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 412,434 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 93,88 m2
48 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo qui định tại Chương V 32,0156 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo qui định tại Chương V 32,0156 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 99,5904 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 95,66 m
52 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 239,948 m
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 232,94 m
54 Đắp trang trí chi tiết B trên sê nô Theo qui định tại Chương V 12 chiếc
55 Đắp trang trí chi tiết C trên sê nô Theo qui định tại Chương V 8 chiếc
56 Đắp trang trí ô vuông chi tiết D trên cột trục 1,2,3,4,5,6,7 Theo qui định tại Chương V 36 chiếc
57 Đắp trang trí ô vuông chi tiết H trên cột trục 6,7 Theo qui định tại Chương V 2 chiếc
58 Đắp trang trí các chi tiết cửa sổ và cửa đi Theo qui định tại Chương V 8 bộ
59 Đắp tên nhà văn hóa Theo qui định tại Chương V 1 bộ
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo qui định tại Chương V 220,987 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo qui định tại Chương V 605,9044 m2
62 Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Theo qui định tại Chương V 142,3744 m2
63 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V 1,4724 m3
64 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 6,2927 m3
65 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo qui định tại Chương V 2,6163 m3
66 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo qui định tại Chương V 0,9144 m3
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 188,5726 m2
68 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 32,6436 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 60x240mm, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 8,577 m2
70 Mua và lắp đặt con tiện bằng xi măng Theo qui định tại Chương V 32 chiếc
71 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo qui định tại Chương V 0,5034 m3
72 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo qui định tại Chương V 0,3245 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo qui định tại Chương V 17,76 m2
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo qui định tại Chương V 17,76 m2
75 Sản xuất cửa đi pano-kính 2 cánh mở quay ngoài, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo qui định tại Chương V 19,44 m2
76 Sản xuất cửa đi pano-kính 1 cánh mở quay trong, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo qui định tại Chương V 4,59 m2
77 Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo qui định tại Chương V 17,76 m2
78 Sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo qui định tại Chương V 2,22 m2
79 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo qui định tại Chương V 44,01 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo qui định tại Chương V 3,7889 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo qui định tại Chương V 1,706 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo qui định tại Chương V 1,706 100m2
83 Đào đất móng băng, đất cấp II Theo qui định tại Chương V 8,775 m3
84 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo qui định tại Chương V 2,16 m3
85 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo qui định tại Chương V 0,429 m3
86 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo qui định tại Chương V 0,0459 100m3
87 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây điện Theo qui định tại Chương V 30 m
88 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo qui định tại Chương V 16 bộ
89 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo qui định tại Chương V 34 bộ
90 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo qui định tại Chương V 12 cái
91 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo qui định tại Chương V 3 cái
92 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo qui định tại Chương V 2 cái
93 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo qui định tại Chương V 2 cái
94 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo qui định tại Chương V 17 cái
95 Hạt công tắc 1 chiều Theo qui định tại Chương V 13 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo qui định tại Chương V 4 cái
97 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo qui định tại Chương V 1 tủ
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo qui định tại Chương V 170 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo qui định tại Chương V 100 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo qui định tại Chương V 230 m
101 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo qui định tại Chương V 80 hộp
102 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo qui định tại Chương V 330 m
103 Đấu dây 3, 4 ngã Theo qui định tại Chương V 100 cái
104 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo qui định tại Chương V 50 m
105 Đèn báo pha Theo qui định tại Chương V 3 cái
106 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo qui định tại Chương V 3 bộ
107 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo qui định tại Chương V 4 cái
108 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo qui định tại Chương V 4 cái
109 Quả cầu sứ Theo qui định tại Chương V 4 quả
110 Đào và lấp rãnh chôn dây tiếp địa Theo qui định tại Chương V 10 m
111 Gia công và đóng cọc chống sét Theo qui định tại Chương V 4 cọc
112 Sắt dẹt 40x4 Theo qui định tại Chương V 10 m
113 Hộp đựng phương tiện chữa cháy 650x400x180 Theo qui định tại Chương V 4 hộp
114 Bình bọt chữa cháy CO2 Theo qui định tại Chương V 8 bình
115 Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo qui định tại Chương V 4 cái
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo qui định tại Chương V 0,4725 100m
117 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo qui định tại Chương V 27 cái
118 Lắp rọ chắn rác Inox D90 Theo qui định tại Chương V 9 cái
119 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo qui định tại Chương V 0,03 100m
120 Sản xuất lắp dựng móc quạt trần bằng thép mạ kẽm D14 Theo qui định tại Chương V 15 cái
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ THÔN BÁCH KIM
1 Mua đất cấp III san nền khi đầm chặt đạt K90 Theo qui định tại Chương V 1.100,088 m3
2 Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo qui định tại Chương V 10,0008 100m3
3 Mua và lắp đặt nhà vệ sinh di động 2 ngăn Theo qui định tại Chương V 1 Cái
4 Đào đất hố móng, đất cấp II (bể phốt) Theo qui định tại Chương V 9,5472 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo qui định tại Chương V 0,0208 100m2
6 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo qui định tại Chương V 0,459 m3
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V 0,0322 tấn
8 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo qui định tại Chương V 0,5625 m3
9 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V 1,3406 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 13,825 m2
11 Quét nước xi măng Theo qui định tại Chương V 13,825 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo qui định tại Chương V 2,6775 m2
13 Ván khuôn tấm đan Theo qui định tại Chương V 0,02 100m2
14 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo qui định tại Chương V 0,0307 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo qui định tại Chương V 0,375 m3
16 Lắp dựng tấm đan Theo qui định tại Chương V 5 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo qui định tại Chương V 0,3 100m
18 Van khóa D25 Theo qui định tại Chương V 1 cái
19 Cút 90 D25 Theo qui định tại Chương V 3 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo qui định tại Chương V 0,05 100m
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo qui định tại Chương V 4 cái
22 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo qui định tại Chương V 2 cái
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo qui định tại Chương V 20 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo qui định tại Chương V 20 m
25 Đào hố móng, đất cấp II (cổng, tường rào) Theo qui định tại Chương V 102,1165 m3
26 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo qui định tại Chương V 0,3743 100m3
27 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo qui định tại Chương V 0,7486 100m3
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo qui định tại Chương V 0,2118 100m2
29 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V 8,0408 m3
30 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 18,325 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo qui định tại Chương V 65,0829 m3
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo qui định tại Chương V 0,0252 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo qui định tại Chương V 0,1431 tấn
34 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo qui định tại Chương V 0,1164 100m2
35 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo qui định tại Chương V 1,7514 m3
36 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo qui định tại Chương V 0,9287 100m2
37 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V 0,2606 tấn
38 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V 1,5664 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo qui định tại Chương V 9,9973 m3
40 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V 4,6378 m3
41 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo qui định tại Chương V 8,228 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 200,466 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 117,828 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo qui định tại Chương V 164,4 m
45 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 8 m
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo qui định tại Chương V 318,294 m2
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo qui định tại Chương V 2,165 tấn
48 Lắp dựng lan can sắt Theo qui định tại Chương V 119,325 m2
49 Gia công cổng sắt Theo qui định tại Chương V 0,35 tấn
50 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo qui định tại Chương V 13,75 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo qui định tại Chương V 188,9018 m2
52 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (hạng mục sân) Theo qui định tại Chương V 0,209 100m3
53 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo qui định tại Chương V 41,8 m3
54 Cát khe co giãn sân bê tông Theo qui định tại Chương V 150 m
55 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 292 m2
56 Đào kênh mương, đất cấp II (rãnh thoát nước) Theo qui định tại Chương V 18,7122 m3
57 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo qui định tại Chương V 0,0624 100m3
58 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo qui định tại Chương V 0,1082 100m2
59 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V 3,7598 m3
60 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 3,96 m3
61 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 1,3094 m3
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 39,84 m2
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 14,25 m2
64 Ván khuôn tấm đan Theo qui định tại Chương V 0,1063 100m2
65 Cốt thép tấm đan Theo qui định tại Chương V 0,2098 tấn
66 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo qui định tại Chương V 1,8854 m3
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo qui định tại Chương V 49 cấu kiện
68 Đào đất hố móng, đất cấp III (bồn cây) Theo qui định tại Chương V 5,8968 m3
69 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo qui định tại Chương V 0,072 100m2
70 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V 1,512 m3
71 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V 2,376 m3
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 46,08 m2
73 Mua và trồng cây sấu đường kính thân tại 1m3 trở lên là 15cm Theo qui định tại Chương V 8 cây
74 Gông chống cây Theo qui định tại Chương V 8 cây
75 Khoan giếng cấp nước cho nhà vệ sinh (Bao gồm cả vât tư) Theo qui định tại Chương V 1 T.bộ
76 Mua máy bơm cấp nước lên téc trên mái nhà vệ sinh (bao gồm cả khung thép bảo vệ) Theo qui định tại Chương V 1 chiếc
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo qui định tại Chương V 0,1 100m
78 Van D25 Theo qui định tại Chương V 1 cái
79 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Theo qui định tại Chương V 10 cái
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo qui định tại Chương V 30 m
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo qui định tại Chương V 30 m
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II (hạng mục cấp điện) Theo qui định tại Chương V 6,76 m3
83 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo qui định tại Chương V 0,0225 100m3
84 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo qui định tại Chương V 0,0451 100m3
85 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo qui định tại Chương V 0,016 100m2
86 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V 0,4 m3
87 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo qui định tại Chương V 0,16 100m2
88 Bê tông móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V 4 m3
89 Mua và lắp dựng cột điện li tâm cao 8,5m Theo qui định tại Chương V 4 cột
90 Mua và lắp đặt phụ kiện treo cáp điện Theo qui định tại Chương V 4 bộ
91 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo qui định tại Chương V 4 bộ
92 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo qui định tại Chương V 200 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo qui định tại Chương V 200 m
94 Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m Theo qui định tại Chương V 4 bộ
95 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo qui định tại Chương V 4 cần đèn
C HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG THÔN NỘI THÔN
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo qui định tại Chương V 137,3881 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo qui định tại Chương V 0,458 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo qui định tại Chương V 0,9159 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo qui định tại Chương V 0,1328 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V 5,048 m3
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V 0,4362 tấn
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo qui định tại Chương V 0,288 100m2
8 Bê tông móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V 13,6681 m3
9 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo qui định tại Chương V 0,2559 100m2
10 Bê tông cột, tiết diện cột Theo qui định tại Chương V 1,4881 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo qui định tại Chương V 0,1266 100m2
12 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V 4,1145 m3
13 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo qui định tại Chương V 4,6708 m3
14 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 11,6263 m3
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V 0,2583 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V 0,855 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo qui định tại Chương V 0,6184 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo qui định tại Chương V 0,8035 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo qui định tại Chương V 9,3069 m3
20 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo qui định tại Chương V 0,9092 100m3
21 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo qui định tại Chương V 17,0918 m3
22 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V 0,4293 tấn
23 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V 1,795 tấn
24 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo qui định tại Chương V 0,8779 100m2
25 Bê tông cột, tiết diện cột Theo qui định tại Chương V 5,0781 m3
26 Ván khuôn sàn mái Theo qui định tại Chương V 0,8584 100m2
27 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo qui định tại Chương V 0,9569 100m2
28 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V 0,4328 tấn
29 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V 1,0023 tấn
30 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V 0,909 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo qui định tại Chương V 7,8023 m3
32 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo qui định tại Chương V 7,8564 m3
33 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo qui định tại Chương V 0,2086 100m2
34 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V 0,0671 tấn
35 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo qui định tại Chương V 0,1142 tấn
36 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo qui định tại Chương V 1,4524 m3
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo qui định tại Chương V 2,1614 tấn
38 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công bản nút dàn chủ Theo qui định tại Chương V 0,4782 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo qui định tại Chương V 2,6396 tấn
40 Gia công xà gồ thép Theo qui định tại Chương V 1,4307 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo qui định tại Chương V 1,4307 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo qui định tại Chương V 241,7846 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn 3 lớp chiều dài bất kỳ Theo qui định tại Chương V 2,2583 100m2
44 Lắp đặt tấm úp tôn, tôn diềm Theo qui định tại Chương V 36,6 m
45 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V 45,7687 m3
46 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V 6,5975 m3
47 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo qui định tại Chương V 5,438 m3
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 280,379 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 388,729 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 91,96 m2
51 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo qui định tại Chương V 34,984 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo qui định tại Chương V 34,984 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 68,7062 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 56,1 m
55 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 152,414 m
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 198,82 m
57 Đắp trang trí chi tiết B trên sê nô Theo qui định tại Chương V 12 chiếc
58 Đắp trang trí chi tiết C trên sê nô Theo qui định tại Chương V 8 chiếc
59 Đắp trang trí ô vuông chi tiết D trên cột trục 1,2,3,4,5,6 Theo qui định tại Chương V 20 chiếc
60 Đắp trang trí ô vuông chi tiết H trên cột trục E Theo qui định tại Chương V 2 chiếc
61 Đắp trang trí các chi tiết cửa sổ và cửa đi: Theo qui định tại Chương V 8 bộ
62 Đắp tên nhà văn hóa Theo qui định tại Chương V 1 bộ
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo qui định tại Chương V 304,799 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo qui định tại Chương V 549,3952 m2
65 Thi công trần phẳng bằng tấm trần thạch cao 600x600 khung xương nổi Theo qui định tại Chương V 152,3324 m2
66 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V 1,9197 m3
67 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 7,3376 m3
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 193,0252 m2
69 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 37,8007 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 60x240mm, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 8,577 m2
71 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo qui định tại Chương V 0,3245 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo qui định tại Chương V 17,76 m2
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo qui định tại Chương V 17,76 m2
74 Sản xuất cửa đi pano-kính 2 cánh mở quay ngoài, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo qui định tại Chương V 29,16 m2
75 Sản xuất cửa đi pano-kính 1 cánh mở quay trong, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo qui định tại Chương V 4,59 m2
76 Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo qui định tại Chương V 17,76 m2
77 Sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo qui định tại Chương V 2,22 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo qui định tại Chương V 53,73 m2
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo qui định tại Chương V 3,8885 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo qui định tại Chương V 1,962 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo qui định tại Chương V 1,962 100m2
82 Đào đất hố móng, đất cấp II Theo qui định tại Chương V 8,775 m3
83 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo qui định tại Chương V 2,16 m3
84 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo qui định tại Chương V 0,429 m3
85 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo qui định tại Chương V 0,0459 100m3
86 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây điện Theo qui định tại Chương V 30 m
87 Lắp đặt các loại đèn panel led Theo qui định tại Chương V 15 bộ
88 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo qui định tại Chương V 42 bộ
89 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo qui định tại Chương V 11 cái
90 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo qui định tại Chương V 6 cái
91 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo qui định tại Chương V 20 cái
92 Hạt công tắc 1 chiều Theo qui định tại Chương V 12 cái
93 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo qui định tại Chương V 5 cái
94 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo qui định tại Chương V 1 tủ
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo qui định tại Chương V 30 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo qui định tại Chương V 100 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo qui định tại Chương V 270 m
98 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo qui định tại Chương V 80 hộp
99 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo qui định tại Chương V 270 m
100 Đấu dây 3, 4 ngã Theo qui định tại Chương V 100 cái
101 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo qui định tại Chương V 50 m
102 Đèn báo pha Theo qui định tại Chương V 3 cái
103 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo qui định tại Chương V 3 bộ
104 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo qui định tại Chương V 4 cái
105 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo qui định tại Chương V 4 cái
106 Quả cầu sứ Theo qui định tại Chương V 4 quả
107 Đào và lấp rãnh chôn dây tiếp địa Theo qui định tại Chương V 10 m
108 Gia công và đóng cọc chống sét Theo qui định tại Chương V 4 cọc
109 Sắt dẹt 40x4 Theo qui định tại Chương V 10 m
110 Hộp đựng phương tiện chữa cháy 650x400x180 Theo qui định tại Chương V 4 hộp
111 Bình bọt chữa cháy CO2 Theo qui định tại Chương V 8 bình
112 Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo qui định tại Chương V 4 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo qui định tại Chương V 0,5775 100m
114 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo qui định tại Chương V 33 cái
115 Lắp rọ chắn rác Inox D90 Theo qui định tại Chương V 11 cái
116 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo qui định tại Chương V 0,035 100m
117 Sản xuất lắp dựng móc quạt trần bằng thép mạ kẽm D14 Theo qui định tại Chương V 11 cái
D HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ THÔN NỘI THÔN
1 Đào xúc đất, đất cấp I (hạng mục sân) Theo qui định tại Chương V 27,93 m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo qui định tại Chương V 0,147 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo qui định tại Chương V 0,147 100m3
4 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo qui định tại Chương V 14,7 m3
5 Cát khe co giãn sân bê tông Theo qui định tại Chương V 40 md
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 147 m2
7 Đào hố móng, đất cấp II (cổng, tường rào) Theo qui định tại Chương V 41,967 m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo qui định tại Chương V 0,1399 100m3
9 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo qui định tại Chương V 0,2798 100m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo qui định tại Chương V 0,1142 100m2
11 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V 3,7387 m3
12 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 10,2772 m3
13 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo qui định tại Chương V 2,6494 m3
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo qui định tại Chương V 0,0187 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo qui định tại Chương V 0,1226 tấn
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo qui định tại Chương V 0,0966 100m2
17 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo qui định tại Chương V 1,643 m3
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo qui định tại Chương V 0,2679 100m2
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V 0,0715 tấn
20 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V 0,4495 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo qui định tại Chương V 2,9468 m3
22 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V 7,8339 m3
23 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo qui định tại Chương V 5,682 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 304,4754 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 72,332 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo qui định tại Chương V 72 m
27 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 8 m
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo qui định tại Chương V 376,8074 m2
29 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo qui định tại Chương V 0,1321 tấn
30 Lắp dựng lan can sắt Theo qui định tại Chương V 0,1321 m2
31 Gia công cổng sắt Theo qui định tại Chương V 0,1612 tấn
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo qui định tại Chương V 7,1175 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo qui định tại Chương V 17,1623 m2
34 Tháo dỡ cửa Theo qui định tại Chương V 12,36 m2
35 Tháo dỡ mái, chiều cao Theo qui định tại Chương V 120,24 m2
36 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao Theo qui định tại Chương V 1,3708 tấn
37 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo qui định tại Chương V 31,0172 m3
38 Đào xúc đất, đất cấp III Theo qui định tại Chương V 22,06 m3
39 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo qui định tại Chương V 0,5308 100m3
40 Đào đất móng băng, đất cấp III (Bồn cây) Theo qui định tại Chương V 1,4742 m3
41 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo qui định tại Chương V 0,018 100m2
42 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V 0,378 m3
43 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V 0,594 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 11,52 m2
45 Mua và trồng cây sấu đường kính thân 15cm Theo qui định tại Chương V 2 cây
46 Gông chống cây Theo qui định tại Chương V 2 cây
47 Đào xúc đất, đất cấp I (đổ thải) Theo qui định tại Chương V 1,318 100m3
48 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo qui định tại Chương V 1,318 100m3
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA THÔN BÁCH KIM
1 Ghế ngồi Thành viên * KT (Rộng x Sâu x Cao): 470 x 500 x 950 mm.
* Quy cách: Gỗ mặt ghế có chiều dày : 150 mm. - Đệm ngồi: 450x450 mm.
* Chất liệu: gỗ Sồi hoặc tương đương, Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng
150 chiếc
2 Bàn Thành viên * KT (Rộng x Sâu x Cao): 2500 x 550 x 750 mm. Làm bằng gỗ Sồi hoặc tương đương, Sơn Pu màu cánh gián Kiểu dáng: có thiết kế kem theo 8 chiếc
3 Bục phát biểu * KT (Dài x Rộng x Cao ): 1100 x 800 x 1200 mm. Làm bằng gỗ Sồi hoặc tương đương, Sơn Pu màu cánh gián Kiểu dáng: có thiết kế kèm theo 1 chiếc
4 Bục Tượng Bác * KT (Rộng x Sâu x Cao): 900 x 800 x 1200 mm. Làm bằng gỗ Sồi hoặc tương đương, Sơn Pu màu cánh gián Kiểu dáng: có thiết kế kèm theo 1 chiếc
5 Loa Hội trường SRX725 4 chiếc
6 Âm ly Calyfornia-pro 606E hoặc tương đương 1 chiếc
7 Tivi QLED 4K 55 inch QA55Q60T (Samsung hoặc tương đương) 1 chiếc
8 Bộ đẩy công suất K5 plus 1 chiếc
9 Bộ tăng âm truyền thanh Mixer AmplifierTOA A-2248SAS hoặc tương đương 1 chiếc
10 Bộ micro không dây *02 tay cầm không dây Relacart EU- 900MH hoặc tương đương *01 micro cổ ngỗng VHF EAROBE MA-200 hoặc tương đương 2 chiếc
11 Dây và các phụ kiên lắp đặt hệ thống loa và âm ly 1 bộ
12 Thảm sân khấu màu đỏ 50 m2
13 Biểu tượng sao vàng+búa liềm * Đường kính: 300 mm 1 bộ
14 Khung biển hiệu chữ nổi màu vàng * KT khung (dài x rộng ): 4300x800 mm * Chữ cao: 200mm 1 bộ
15 Phông rèm sân khấu màu đỏ 44 m2
16 Phông cuốn diềm vải 12 m2
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA THÔN NỘI THÔN
1 Ghế ngồi Thành viên * KT (Rộng x Sâu x Cao): 470 x 500 x 950 mm.
* Chất liệu: gỗ Sồi hoặc tương đương ,Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng
* Quy cách: Gỗ mặt ghế có chiều dày : 150 mm. Đệm ngồi: 450x450 mm.
150 chiếc
2 Bàn Thành viên * KT (Rộng x Sâu x Cao): 2500 x 550 x 750 mm. * Làm bằng gỗ Sồi hoặc tương đương Sơn Pu màu cánh gián * Kiểu dáng: có thiết kế kèm theo 8 chiếc
3 Bục phát biểu * KT (Dài x Rộng x Cao ): 1100 x 800 x 1200 mm. * Làm bằng gỗ Sồi hoặc tương đương, Sơn Pu màu cánh gián * Kiểu dáng: có thiết kế kèm theo 1 chiếc
4 Bục Tượng Bác * KT (Rộng x Sâu x Cao): 900 x 800 x 1200 mm. * Làm bằng gỗ Sồi hoặc tương đương, Sơn Pu màu cánh gián * Kiểu dáng: có thiết kế kèm theo 1 chiếc
5 Loa Hội trường SRX725 4 chiếc
6 Âm ly Calyfornia-pro 606E hoặc tương đương 1 chiếc
7 Tivi QLED 4K 55 inch QA55Q60T (Samsung hoặc tương đương) 1 chiếc
8 Bộ đẩy công suất K5 plus 1 chiếc
9 Bộ tăng âm truyền thanh Mixer AmplifierTOA A-2248SAS hoặc tương đương 1 chiếc
10 Bộ micro không dây *02 tay cầm không dây Relacart EU- 900MH hoặc tương đương *01 micro cổ ngỗng VHF EAROBE MA-200 hoặc tương đương 2 chiếc
11 Dây và các phụ kiên lắp đặt hệ thống loa và âm ly 1 bộ
12 Thảm sân khấu màu đỏ 50 m2
13 Biểu tượng sao vàng+búa liềm * Đường kính: 300 mm 1 bộ
14 Khung biển hiệu chữ nổi màu vàng * KT khung (dài x rộng ): 4300x800 mm * Chữ cao: 200mm 1 bộ
15 Phông rèm sân khấu màu đỏ 44 m2
16 Phông cuốn diềm vải 12 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.115E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.423E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 2.900.000.000 VNĐ + Cung cấp, lắp đặt bàn ghế có giá trị tối thiểu 600.000.000 VNĐ * TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 2.900.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt bàn ghế có giá trị tối thiểu 600.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->