Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường THCS thị trấn Kép
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường THCS thị trấn Kép |
| Số hiệu KHLCNT | 20210336177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 08:36:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,536,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,379 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,0054 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,5177 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,4094 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,5293 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,8459 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 177,8922 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,859 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 141,6077 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,1111 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1005 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,0373 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 144,4465 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,8014 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 98,5724 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,5994 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,7857 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,3856 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,5001 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8897 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,041 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4229 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2613 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,619 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,5141 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,2515 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,0983 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3405 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,1537 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3613 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,7066 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,2229 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4075 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,1435 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,6824 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,3118 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,5219 | m3 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,2214 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 71,7403 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 121,0436 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3706 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3706 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 137,648 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,3129 | 100m2 |
| 45 | úp nóc, úp hồi (Khổ 600, dày 0,35mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57,42 | m |
| 46 | Chống thấm bằng Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 194,9044 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 158,6212 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.033,0605 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 348,696 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 257,1992 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 768,613 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.351,9756 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 108,438 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 481,23 | m |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 947,3934 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột Ceramic 100*500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 69,812 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 81,0378 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột gạch Cramic 300x600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 274,326 | m2 |
| 59 | Láng granitô nền sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 88,9602 | m2 |
| 60 | Gia công lắp dựng khung xương bàn đá | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 61 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,15 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.034,113 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.666,5436 | m2 |
| 64 | Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 65 | Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 77,76 | đv |
| 66 | Cửa sổ thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh dập huỳnh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 95,04 | đv |
| 67 | Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 70, dày 0.8-1mm), kính dày 5 mm. | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,064 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 1 cánh mở chữ A nhôm hệ Xingfa 55 khung bao và khung cánh dày 1.4mm, kính dán an toàn dày 6.38mm đã bao gồm chốt và tay nắm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 69 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | đv |
| 70 | Vách vệ sinh COMPACT HPL dày 12mm, phụ kiện inox (vận chuyển lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 84,195 | m2 |
| 71 | LàmTrần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 81,2472 | đv |
| 72 | Khoá tay ngang Inox Kospi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | bộ |
| 73 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 95,04 | m2 |
| 74 | Gia công lan can cầu thang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2263 | tấn |
| 75 | Tay vịn gỗ Lim (hoàn thiện cả sản xuất lắp dựng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 76 | Trụ gỗ cầu thang gỗ Lim | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Gia công lan can inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6865 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 108,14 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,9392 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,9778 | 100m2 |
| 81 | Nắp tôn cầu thang lên mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Gia công lắp đặt thang lên mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,896 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y nhựa D110, chếch nhựa: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=89mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Côn thu PVC D75-48: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 95 | Côn thu PVC 110-48 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Cút góc PRR 40 90 độ: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Cút góc PRR D25, 90độ: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 98 | Cút góc PRR D20 90độ: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 99 | Van khóa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 101 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi chậu tiểu nam | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 105 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 107 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Vòi xả D20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Máy bơm nước đa năng EQm60, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 1,8 m3/h; | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Khoan giếng, đường kính lỗ khoan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Phao điện lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 86 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 200 | m |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | hộp |
| 118 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.045 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 300 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.100 | m |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 84 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 131 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 133 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cọc |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46 | m |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70 | m |
| 136 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 138 | Mũ tôn chống dột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 139 | Hồ lô sứ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 140 | Đo điện trở | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | điểm |
| 141 | Tổ hợp bình bọt MFZ4-BC chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bình |
| 142 | Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 3kg, MT3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bình |
| 143 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | hộp |
| 144 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5964 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,1601 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,9654 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1988 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 188,253 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2448 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3202 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,2292 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 111 | 1cấu kiện |
| C | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3498 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2989 | tấn |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,498 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,876 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1681 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2827 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7145 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,42 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,6768 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| D | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46,558 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,7 | m3 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 301 | 1m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,4562 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,4562 | 100m3 |
| 6 | San gạt và đầm mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | ca máy |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 159 | m3 |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,97 | 100m |
| E | TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58,3088 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,372 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,918 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39,0922 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92,3518 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4329 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,3797 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,583 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 51,3073 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,4635 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,504 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.059,363 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 205,6728 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 224,9 | m |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.408,966 | m2 |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8143 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép C100x50x18x3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1399 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,8143 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1399 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 65,4801 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9631 | 100m2 |
| 12 | Diềm mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58,6 | m |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3201 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,09 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0925 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2869 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0847 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,5455 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,521 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2464 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,6557 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,7708 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1226 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3396 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5477 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4736 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6324 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,2224 | m3 |
| 19 | Chống thấm bằng Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 53,8522 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 53,8522 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 47,36 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 117,3248 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40,88 | m |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60,6648 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 104,126 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng khung xương bàn đá bằng inox 304 hộp 40x40x1.5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,05 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 164,68 | m2 |
| 29 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,002 | m2 |
| 30 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | đv |
| 31 | Cửa sổ 1 cánh mở chữ A nhôm hệ Xingfa 55 đã bao gồm chốt và tay nắm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 32 | Vách vệ sinh COMPACT HPL dày 12mm, phụ kiện inox (vận chuyển lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,9942 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa D110, chếch nhựa: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Côn thu PVC 110-48 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Cút góc PRR 40 90 độ: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Cút góc PRR D25, 90độ: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Cút góc PRR D20 90độ: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Van khóa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt van xả tiểu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Vòi xả D20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Phao điện lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (loại chống nước) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| H | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 536,0592 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 536,0592 | 1m2 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 100x500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35,858 | 1m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 536,0592 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.204,7116 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 620,639 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (đã bao gồm công tác tám vá lại lỗ, sứt mẻ trên bề mặt) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 755,2584 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (đã bao gồm công tác tám vá lại lỗ, sứt mẻ trên bề mặt) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.034,2322 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3728 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (tính bằng 30% diện tích hoa sắt) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,7864 | 1m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35,88 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 237,76 | m |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 97,6512 | m2 |
| 14 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 74,88 | m2 |
| 15 | Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46,008 | đv |
| 16 | Cửa sổ thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh dập huỳnh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 105,6 | đv |
| 17 | Khoá tay ngang Inox Kospi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,2 | m |
| 19 | Tay vịn gỗ Lim (hoàn thiện cả sản xuất lắp dựng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,2 | m |
| 20 | Trụ gỗ cầu thang gỗ Lim | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Gia công lan can inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,268 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,502 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,0956 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi