Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường THCS thị trấn Kép

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210671435-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường THCS thị trấn Kép
Số hiệu KHLCNT 20210336177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 08:36:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,536,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 9,379 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mục II Chương V trong E-HSMT 37,0054 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2,5177 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 10,4094 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6,5293 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 4,8459 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 177,8922 m3
8 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 18,859 m3
9 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 141,6077 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 15,1111 100m3
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1005 100m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mục II Chương V trong E-HSMT 37,0373 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 144,4465 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 5,8014 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 98,5724 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 8,5994 m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 3,7857 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 14,3856 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 7,5001 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,8897 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 4,041 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4229 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 1,2613 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,619 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 2,5141 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 6,2515 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 3,0983 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 1,3405 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 3,1537 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 1,3613 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 11,7066 tấn
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 3,2229 100m2
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4075 100m2
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V trong E-HSMT 9,1435 100m2
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục II Chương V trong E-HSMT 10,6824 100m2
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 14,3118 m3
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 6,5219 m3
38 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 4,2214 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 71,7403 m3
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 121,0436 m3
41 Gia công xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,3706 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,3706 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 137,648 1m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mục II Chương V trong E-HSMT 4,3129 100m2
45 úp nóc, úp hồi (Khổ 600, dày 0,35mm) Mục II Chương V trong E-HSMT 57,42 m
46 Chống thấm bằng Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Mục II Chương V trong E-HSMT 194,9044 m2
47 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mục II Chương V trong E-HSMT 158,6212 m2
48 Trát trần, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.033,0605 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 348,696 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 257,1992 m2
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 768,613 m2
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.351,9756 m2
53 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 108,438 m
54 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 481,23 m
55 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mục II Chương V trong E-HSMT 947,3934 m2
56 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột Ceramic 100*500mm Mục II Chương V trong E-HSMT 69,812 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mục II Chương V trong E-HSMT 81,0378 m2
58 Ốp tường trụ, cột gạch Cramic 300x600mm Mục II Chương V trong E-HSMT 274,326 m2
59 Láng granitô nền sàn Mục II Chương V trong E-HSMT 88,9602 m2
60 Gia công lắp dựng khung xương bàn đá Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0425 tấn
61 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mục II Chương V trong E-HSMT 21,15 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 1.034,113 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 2.666,5436 m2
64 Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện Mục II Chương V trong E-HSMT 10,56 m2
65 Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện Mục II Chương V trong E-HSMT 77,76 đv
66 Cửa sổ thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh dập huỳnh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện Mục II Chương V trong E-HSMT 95,04 đv
67 Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 70, dày 0.8-1mm), kính dày 5 mm. Mục II Chương V trong E-HSMT 12,064 m2
68 Cửa sổ 1 cánh mở chữ A nhôm hệ Xingfa 55 khung bao và khung cánh dày 1.4mm, kính dán an toàn dày 6.38mm đã bao gồm chốt và tay nắm Mục II Chương V trong E-HSMT 3,96 m2
69 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Mục II Chương V trong E-HSMT 6 đv
70 Vách vệ sinh COMPACT HPL dày 12mm, phụ kiện inox (vận chuyển lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình) Mục II Chương V trong E-HSMT 84,195 m2
71 LàmTrần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm Mục II Chương V trong E-HSMT 81,2472 đv
72 Khoá tay ngang Inox Kospi Mục II Chương V trong E-HSMT 30 bộ
73 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Mục II Chương V trong E-HSMT 95,04 m2
74 Gia công lan can cầu thang Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2263 tấn
75 Tay vịn gỗ Lim (hoàn thiện cả sản xuất lắp dựng) Mục II Chương V trong E-HSMT 20 m
76 Trụ gỗ cầu thang gỗ Lim Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
77 Gia công lan can inox Mục II Chương V trong E-HSMT 1,6865 tấn
78 Lắp dựng lan can sắt Mục II Chương V trong E-HSMT 108,14 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 5,9392 1m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mục II Chương V trong E-HSMT 11,9778 100m2
81 Nắp tôn cầu thang lên mái Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
82 Gia công lắp đặt thang lên mái Mục II Chương V trong E-HSMT 1 bộ
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1,896 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,25 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,45 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,25 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,18 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,51 100m
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 36 cái
91 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
92 Lắp đặt Y nhựa D110, chếch nhựa: Mục II Chương V trong E-HSMT 30 cái
93 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=89mm Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
94 Côn thu PVC D75-48: Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
95 Côn thu PVC 110-48 Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
96 Cút góc PRR 40 90 độ: Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
97 Cút góc PRR D25, 90độ: Mục II Chương V trong E-HSMT 18 cái
98 Cút góc PRR D20 90độ: Mục II Chương V trong E-HSMT 36 cái
99 Van khóa Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
100 Lắp đặt chậu rửa âm bàn 1 vòi Mục II Chương V trong E-HSMT 12 bộ
101 Lắp đặt xí bệt Mục II Chương V trong E-HSMT 18 bộ
102 Lắp đặt vòi xịt xí Mục II Chương V trong E-HSMT 18 cái
103 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục II Chương V trong E-HSMT 9 bộ
104 Lắp đặt vòi chậu tiểu nam Mục II Chương V trong E-HSMT 9 bộ
105 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mục II Chương V trong E-HSMT 1 bể
106 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục II Chương V trong E-HSMT 12 bộ
107 Hộp đựng giấy vệ sinh Mục II Chương V trong E-HSMT 18 cái
108 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
109 Vòi xả D20 Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
110 Máy bơm nước đa năng EQm60, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 1,8 m3/h; Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
111 Khoan giếng, đường kính lỗ khoan Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
112 Phao điện lắp đặt hoàn thiện Mục II Chương V trong E-HSMT 1 bộ
113 Lắp đặt quạt trần Mục II Chương V trong E-HSMT 48 cái
114 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mục II Chương V trong E-HSMT 86 bộ
115 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mục II Chương V trong E-HSMT 18 bộ
116 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mục II Chương V trong E-HSMT 200 m
117 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 30 hộp
118 Lắp đặt tủ điện 400x300x200 Mục II Chương V trong E-HSMT 3 hộp
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.045 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 300 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 15 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 70 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 100 m
124 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1.100 m
125 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
126 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
127 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
128 Lắp đặt ô cắm đôi Mục II Chương V trong E-HSMT 84 cái
129 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
130 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
131 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 0,156 100m3
132 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,156 100m3
133 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mục II Chương V trong E-HSMT 9 cọc
134 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mục II Chương V trong E-HSMT 46 m
135 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mục II Chương V trong E-HSMT 70 m
136 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mục II Chương V trong E-HSMT 9 cái
137 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mục II Chương V trong E-HSMT 9 cái
138 Mũ tôn chống dột Mục II Chương V trong E-HSMT 9 cái
139 Hồ lô sứ Mục II Chương V trong E-HSMT 9 cái
140 Đo điện trở Mục II Chương V trong E-HSMT 2 điểm
141 Tổ hợp bình bọt MFZ4-BC chữa cháy Mục II Chương V trong E-HSMT 12 bình
142 Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 3kg, MT3 Mục II Chương V trong E-HSMT 12 bình
143 Hộp đựng bình chữa cháy Mục II Chương V trong E-HSMT 12 hộp
144 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5964 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mục II Chương V trong E-HSMT 11,1601 m3
3 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 31,9654 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1988 100m3
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 Mục II Chương V trong E-HSMT 188,253 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2448 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3202 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mục II Chương V trong E-HSMT 4,2292 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V trong E-HSMT 111 1cấu kiện
C BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3498 100m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2989 tấn
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 Mục II Chương V trong E-HSMT 3,498 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 7,876 m3
5 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1681 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2827 tấn
7 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 2,7145 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mục II Chương V trong E-HSMT 42,42 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục II Chương V trong E-HSMT 12,6768 m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,06 100m
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 18 cái
D SÂN VƯỜN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mục II Chương V trong E-HSMT 46,558 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mục II Chương V trong E-HSMT 20,7 m3
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 301 1m2
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 4,4562 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 4,4562 100m3
6 San gạt và đầm mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn Mục II Chương V trong E-HSMT 4 ca máy
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mục II Chương V trong E-HSMT 159 m3
8 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Mục II Chương V trong E-HSMT 2,97 100m
E TƯỜNG BAO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mục II Chương V trong E-HSMT 58,3088 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 2,372 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mục II Chương V trong E-HSMT 21,918 m3
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 39,0922 m3
5 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 92,3518 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V trong E-HSMT 1,4329 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 9,3797 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤7cm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,583 100m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 51,3073 m3
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 3,4635 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 7,504 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.059,363 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 205,6728 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 224,9 m
15 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mục II Chương V trong E-HSMT 1.408,966 m2
F NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 2,94 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,432 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,096 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,2 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0384 tấn
6 Gia công hệ khung dàn Mục II Chương V trong E-HSMT 0,8143 tấn
7 Gia công xà gồ thép C100x50x18x3mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1,1399 tấn
8 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 0,8143 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,1399 tấn
10 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 65,4801 1m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mục II Chương V trong E-HSMT 1,9631 100m2
12 Diềm mái Mục II Chương V trong E-HSMT 58,6 m
G NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3201 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mục II Chương V trong E-HSMT 5,09 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0925 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2869 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0847 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,408 m3
7 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 15,5455 m3
8 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 8,521 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2464 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mục II Chương V trong E-HSMT 4,6557 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 21,7708 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1226 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3396 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5477 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,148 100m2
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4736 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,6324 m3
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 5,2224 m3
19 Chống thấm bằng Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Mục II Chương V trong E-HSMT 53,8522 m2
20 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mục II Chương V trong E-HSMT 53,8522 m2
21 Trát trần, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 47,36 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 117,3248 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 40,88 m
24 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mục II Chương V trong E-HSMT 60,6648 m2
25 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mục II Chương V trong E-HSMT 104,126 m2
26 Gia công, lắp dựng khung xương bàn đá bằng inox 304 hộp 40x40x1.5mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0142 tấn
27 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mục II Chương V trong E-HSMT 7,05 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 164,68 m2
29 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Mục II Chương V trong E-HSMT 4,002 m2
30 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Mục II Chương V trong E-HSMT 2 đv
31 Cửa sổ 1 cánh mở chữ A nhôm hệ Xingfa 55 đã bao gồm chốt và tay nắm Mục II Chương V trong E-HSMT 1,44 m2
32 Vách vệ sinh COMPACT HPL dày 12mm, phụ kiện inox (vận chuyển lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình) Mục II Chương V trong E-HSMT 29,9942 m2
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,38 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,16 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2 100m
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 7 cái
39 Lắp đặt Y nhựa D110, chếch nhựa: Mục II Chương V trong E-HSMT 9 cái
40 Côn thu PVC 110-48 Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
41 Cút góc PRR 40 90 độ: Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
42 Cút góc PRR D25, 90độ: Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
43 Cút góc PRR D20 90độ: Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
44 Van khóa Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
45 Lắp đặt chậu rửa âm bàn 1 vòi Mục II Chương V trong E-HSMT 4 bộ
46 Lắp đặt xí bệt Mục II Chương V trong E-HSMT 6 bộ
47 Lắp đặt vòi xịt xí Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
48 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục II Chương V trong E-HSMT 4 bộ
49 Lắp đặt van xả tiểu Mục II Chương V trong E-HSMT 4 bộ
50 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mục II Chương V trong E-HSMT 1 bể
51 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục II Chương V trong E-HSMT 6 bộ
52 Hộp đựng giấy vệ sinh Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
53 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
54 Vòi xả D20 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
55 Phao điện lắp đặt hoàn thiện Mục II Chương V trong E-HSMT 1 bộ
56 Lắp đặt đèn sát trần có chụp (loại chống nước) Mục II Chương V trong E-HSMT 2 bộ
57 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 hộp
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 30 m
59 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mục II Chương V trong E-HSMT 10 m
60 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
H CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục II Chương V trong E-HSMT 536,0592 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm Mục II Chương V trong E-HSMT 536,0592 1m2
3 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 100x500mm Mục II Chương V trong E-HSMT 35,858 1m2
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤5cm Mục II Chương V trong E-HSMT 536,0592 100m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục II Chương V trong E-HSMT 2.204,7116 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mục II Chương V trong E-HSMT 620,639 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (đã bao gồm công tác tám vá lại lỗ, sứt mẻ trên bề mặt) Mục II Chương V trong E-HSMT 755,2584 1m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (đã bao gồm công tác tám vá lại lỗ, sứt mẻ trên bề mặt) Mục II Chương V trong E-HSMT 2.034,2322 1m2
9 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 1,3728 tấn
10 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (tính bằng 30% diện tích hoa sắt) Mục II Chương V trong E-HSMT 11,7864 1m2
11 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 35,88 1m2
12 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mục II Chương V trong E-HSMT 237,76 m
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục II Chương V trong E-HSMT 97,6512 m2
14 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Mục II Chương V trong E-HSMT 74,88 m2
15 Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện Mục II Chương V trong E-HSMT 46,008 đv
16 Cửa sổ thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh dập huỳnh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện Mục II Chương V trong E-HSMT 105,6 đv
17 Khoá tay ngang Inox Kospi Mục II Chương V trong E-HSMT 18 bộ
18 Tháo dỡ lan can gỗ Mục II Chương V trong E-HSMT 11,2 m
19 Tay vịn gỗ Lim (hoàn thiện cả sản xuất lắp dựng) Mục II Chương V trong E-HSMT 11,2 m
20 Trụ gỗ cầu thang gỗ Lim Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
21 Gia công lan can inox Mục II Chương V trong E-HSMT 0,243 tấn
22 Lắp dựng lan can sắt Mục II Chương V trong E-HSMT 17,268 m2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,502 100m
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
25 Lắp đặt quạt trần Mục II Chương V trong E-HSMT 10 cái
26 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mục II Chương V trong E-HSMT 32 bộ
27 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mục II Chương V trong E-HSMT 8 bộ
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mục II Chương V trong E-HSMT 7,0956 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.56E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->