Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp phần mềm hệ thống điều khiển máy tính, thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB, cấu hình và kết nối tín hiệu Scada toàn TBA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210635828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cung cấp phần mềm hệ thống điều khiển máy tính, thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB, cấu hình và kết nối tín hiệu Scada toàn TBA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156016 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 09:14:00 đến ngày 2021-07-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,622,138,037 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp phần mềm HT điều khiển máy tính (phần mềm antivirus/bảo mật, HMI, gateway, phần mềm thu thập và xử lý dữ liệu có kết nối mở, có bản quyền hợp pháp, dự phòng mở rộng cho tương lai trên cơ sở tham số IEC 60870-101/104, IEC 61850.) tại TBA Quang Châu 2, tương thích phần cứng tại trạm và Trung tâm điều khiển xa Bắc Giang. | Cung cấp phần mềm HT điều khiển máy tính, cấu hình và kết nối tín hiệu SCADA | Gói | 1 | Phần cứng tại trạm 110kV Quang Châu 2: ECU 4784 (Advantech/Taiwan) |
| 2 | Khai báo, cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và kết nối hiển thị hệ thống SCADA, HT điều khiển máy tính tại TBA 110kV Quang Châu 2, 220kV Quang Châu, 220kV Bắc Ninh, Trung tâm điều độ HT điện Miền Bắc, Trung tâm điều khiển xa Bắc Giang, Trung tâm giám sát EVNNPC (20 Trần Nguyên Hãn). | Chân công trình TBA 110kV Quang Châu 2, 220kV Quang Châu, 220kV Bắc Ninh Trung tâm điều độ HT điện Miền Bắc, Trung tâm điều khiển xa Bắc Giang, Trung tâm giám sát EVNNPC (20 Trần Nguyên Hãn). | Gói | 1 | |
| 3 | Kiểm tra, thử nghiệm và chuyển giao các tín hiệu điều khiển SCADA từ TBA 110kV Quang Châu 2, 220kV Quang Châu, 220kV Bắc Ninh về Trung tâm điều độ HT điện Miền Bắc, Trung tâm điều khiển xa Bắc Giang, Trung tâm giám sát EVNNPC (20 Trần Nguyên Hãn). | Chân công trình TBA 110kV Quang Châu 2, 220kV Quang Châu, 220kV Bắc Ninh Trung tâm điều độ HT điện Miền Bắc, Trung tâm điều khiển xa Bắc Giang, Trung tâm giám sát EVNNPC (20 Trần Nguyên Hãn). | Trạm | 1 | |
| 4 | Máy biến áp 3 pha, 3 cuộn dây, S ≤ 63MVA | Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Máy | 1 | |
| 5 | Máy cắt khí SF6 110KV 3 pha | Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Bộ | 3 | |
| 6 | Dao cách ly 3 pha 110kV điều khiển điện, 2 tiếp đất | Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Bộ | 4 | |
| 7 | Dao cách ly 3 pha 110kV điều khiển điện, 1 tiếp đất | Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Bộ | 3 | |
| 8 | Dao nối đất 1 pha 110kV thao tác bằng điện | Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Bộ | 1 | |
| 9 | Máy biến dòng điện 1 pha 110KV | Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Máy | 9 | |
| 10 | Máy biến điện áp 1 pha, 110kV | Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Máy | 8 | |
| 11 | Chống sét van 110kV, 1 pha gồm cả đồng hồ đếm sét | Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Bộ | 3 | |
| 12 | Chống sét van 72kV, 1 pha gồm cả đồng hồ đếm sét | Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Bộ | 1 | |
| 13 | Động cơ làm mát MBA công suất | Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Bộ | 6 | |
| 14 | Tủ máy cắt 3 pha, 24KV lộ tổng, lộ đi (gồm cả máy cắt, biến dòng, tiếp đất) | Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Tủ | 8 | |
| 15 | Máy biến điện áp 1 pha 24kV | Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Máy | 3 | |
| 16 | Chống sét van 1 pha, 24kV gồm cả đồng hồ đếm sét | Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Bộ | 3 | |
| 17 | Dao cách ly 24kV, 3 pha thao tác cơ khí | Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Bộ | 2 | |
| 18 | Máy biến áp 3 pha, 0,4/24kV ≤ 1MVA | Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Máy | 1 | |
| 19 | Chống sét van 24kV, 1 pha | Thí nghiệm Thiết bị trạm tự dùng 24/0,4kV dạng treo tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Bộ | 6 | |
| 20 | Dao phụ tải 24kV, 3 pha thao tác cơ khí | Thí nghiệm Thiết bị trạm tự dùng 24/0,4kV dạng treo tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Bộ | 2 | |
| 21 | Máy biến áp 3 pha, 0,4/24kV ≤ 1MVA | Thí nghiệm Thiết bị trạm tự dùng 24/0,4kV dạng treo tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Máy | 1 | |
| 22 | Hệ thống tiếp địa trạm | Thí nghiệm vật liệu Phần nhất thứ tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Hệ thống | 1 | |
| 23 | Thanh cái, điện áp 110kV | Thí nghiệm vật liệu Phần nhất thứ tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Phân đoạn | 3 | |
| 24 | Thanh cái, điện áp 24kV | Thí nghiệm vật liệu Phần nhất thứ tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Phân đoạn | 1 | |
| 25 | Cáp lực điện áp 24kV, cáp 1 ruột | Thí nghiệm vật liệu Phần nhất thứ tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Sợi | 9 | |
| 26 | Cáp lực điện áp 24kV, cáp 3 ruột | Thí nghiệm vật liệu Phần nhất thứ tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Sợi | 1 | |
| 27 | Cáp lực điện áp 24kV, cáp 3 ruột (cho trạm treo) | Thí nghiệm vật liệu Phần nhất thứ tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Sợi | 1 | |
| 28 | Cáp trung tính 1kV, cáp 1 ruột | Thí nghiệm vật liệu Phần nhất thứ tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Sợi | 3 | |
| 29 | Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hóa tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Mẫu | 2 | |
| 30 | Điện áp xuyên thủng | Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hóa tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Mẫu | 2 | |
| 31 | Tgδ của dầu cách điện | Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hóa tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Mẫu | 1 | |
| 32 | Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện | Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hóa tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Mẫu | 1 | |
| 33 | Độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện | Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hóa tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Mẫu | 1 | |
| 34 | Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hóa tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Mẫu | 1 | |
| 35 | Phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hóa tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Mẫu | 3 | |
| 36 | Ngăn máy biến áp 110kV (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác, đồng hồ hiểu thị của máy và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) | Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Ngăn | 1 | |
| 37 | Ngăn lộ đường dây 110kV (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác và các hệ thống mạch ngăn thiết bị) | Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Ngăn | 2 | |
| 38 | Ngăn liên lạc 110kV (bao gồm rơ le hợp bộ abor vệ thanh cái, khối BCU, các rơ le khác và các hệ thống mạch ngăn thiết bị) | Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Ngăn | 1 | |
| 39 | Ngăn lộ tổng 24kV ( bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) | Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Ngăn | 1 | |
| 40 | Ngăn lộ xuất tuyến 24kV (bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) | Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Ngăn | 7 | |
| 41 | Ngăn biến điện áp 24kV (bao gồm rơ le hợp bộ, các rơ le khác và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) | Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Ngăn | 1 | |
| 42 | Ngăn tự dùng 24kV (bao gồm công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) | Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Ngăn | 2 | |
| 43 | Ngăn cấp nguồn AC-DC (bao gồm các rơ le, đồng hồ chi thị và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) | Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Quang Châu 2 | Ngăn | 2 | |
| 44 | Đo thông số đường dây 110kV (bao gồm cả các công việc phụ trợ phục vụ đo thông số) | Đo thông số đường dây | Mạch | 2 | |
| 45 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt các rơ le bảo vệ và các mạch liên quan của ngăn đường dây 110kV đối diện tại TBA 220kV Quang Châu. | Thí nghiệm, tại các TBA đối diện đầu dường dây | Ngăn | 1 | |
| 46 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt các rơ le bảo vệ và các mạch iên quan của ngăn đường dây 110kV đối diện tại TBA 220kV TBắc Ninh. | Thí nghiệm, tại các TBA đối diện đầu dường dây | Ngăn | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.4E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 486.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.400.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 486.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là:
(i)Hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh và Hợp đồng cung cấp phần mềm tích hợp điều khiển và cấu hình hệ thống SCADA (Nhà thầu được coi là thỏa mãn yêu cầu này khi có ít nhất 01 Hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh và 01 Hợp đồng cung cấp phần mềm tích hợp điều khiển và cấu hình hệ thống SCADA và tổng giá trị 02 Hợp đồng này tối thiểu là 1.100.000.000 đồng) và/hoặc,
(ii)Hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB, cung cấp phần mềm tích hợp điều khiển và cấu hình hệ thống SCADA.
Công trình trạm biến áp hoặc công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110 kV trở lên.
+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
+ Ngoài ra, mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng hợp đồng tương tự theo tỉ lệ thành viên tham gia trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi