Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210618212-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210427425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo QĐ số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 16:54:00 đến ngày 2021-06-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,054,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: ĐẬP DÂNG ĐẦU MỐI
C Phần hố móng đập
1 Đào móng lớp (Đ), chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,061 100m3
2 Vận chuyển đất lớp (D) ra bãi thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,061 100m3
3 Đào móng lớp (CS), rộng ≤6m-đất cấp IV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,6713 100m3
4 Vận chuyển đất lớp CS ra bãi thải bằng ô tô tự đổ - đất cấp IV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,6713 100m3
5 San đất bãi thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,7323 100m3
6 Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 269,99 1m3
7 Vận chuyển đá lớp 1 ra bãi thải bằng ô tô tự đổ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,6999 100m3
8 San đá bãi thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,6999 100m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,267 100m3
10 Đắp đất thịt móng công trình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 148,07 m3
11 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,0621 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,0621 100m3
D Phần xây lát đập
1 Bê tông M250, đá 1x2 - Tường thẳng bọc đập H Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,95 m3
2 Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Bọc mặt đập Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,765 m3
3 Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Bọc mái đập Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,165 m3
4 Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Tấm đúc sẵn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,85 m3
5 Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Đáy bể tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 44,64 m3
6 Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Tường bể tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,52 m3
7 Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Đáy sân sau tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,65 m3
8 Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 -Tường sân sau tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,86 m3
9 Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Gia cố tường sau tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,81 m3
10 Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Gia cố mái tả, hữu tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,46 m3
11 Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Gia cố mái tả, hữu sân sau bể tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,12 m3
12 Bê tông thường M150 đá 4x6 - Lõi đập Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 71,78 m3
13 Bê tông lót M150 đá 4x6, R>250cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,78 m3
14 Bê tông thường M200 đá 2x4 - Vai đập (Tường dày >45cm) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 100,16 m3
15 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Sân trước thượng lưu đập, sân sau tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 45,2 m3
16 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Mái hữu thượng, hạ lưu đập Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 42 m3
17 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Mái tả thượng, hạ lưu đập Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 42,69 m3
18 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Kênh dẫn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,58 m3
E Ván khuôn các loại
1 Ván khuôn thép - Tường thẳng bọc đập Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,398 100m2
2 Ván khuôn thép - Bọc mặt đập Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0165 100m2
3 Ván khuôn thép - Bọc mái đập Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4015 100m2
4 Ván khuôn thép - Tấm đắp ĐS Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0987 100m2
5 Ván khuôn thép - Lõi đập Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8272 100m2
6 Ván khuôn thép - Tường vai đập Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5245 100m2
7 Ván khuôn thép - Đáy bể tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1822 100m2
8 Ván khuôn thép - Tường bể tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6699 100m2
9 Ván khuôn thép - Gia cố mái bể tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5912 100m2
10 Ván khuôn thép - Đáy sân sau bể tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,13 100m2
11 Ván khuôn thép - Tường sân sau bể tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,215 100m2
12 Ván khuôn thép - Đáy sân sau sân tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,11 100m2
13 Ván khuôn thép - Tường sân sau sân tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3975 100m2
14 Ván khuôn thép - Đáy sân trước thượng lưu đập Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1505 100m2
15 Ván khuôn thép mái phía hữu, tả đập Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8943 100m2
16 Ván khuôn thép - Thành Kênh dẫn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6748 100m2
17 Ván khuôn thép - Đáy Kênh dẫn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0978 100m2
18 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 52,9 m
19 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 138,92 m2
20 Lót ni lông tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,4598 100m2
21 Đá hộc xếp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 45,18 m3
22 Đá hộc xây vữa XM M100 - Gia cố thượng lưu phía hữu, hạ lưu phía tả Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 90,96 m3
23 Ống nhựa PVC D20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6912 100m
24 Tầng lọc đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,52 m3
25 Tầng lọc - Vải lọc ART 15 hoặc tương đương Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,635 100m2
26 Đá 0,5x1 tầng lọc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,7 m3
27 Cát thô tầng lọc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,58 m3
28 Máy bơm nước điêzen 20CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 ca
F Thép tròn bọc đập
1 Thép tròn tường thẳng bọc đập D=12mm (1;1A;2;3;4;5;8). Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9816 tấn
2 Thép tròn bọc mặt đập D=12mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2509 tấn
3 Thép tròn tường tiêu năng D=12mm (17). Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2696 tấn
4 Thép tròn tường tiêu năng D=14mm (18). Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3918 tấn
5 Thép tròn tường tiêu năng D=10mm (19). Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2512 tấn
G Thép tròn tiêu năng
1 Thép tròn đáy tiêu năng D=12mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,0277 tấn
2 Thép tròn đáy tiêu năng D=14mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0522 tấn
3 Thép tròn mái tiêu năng D=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5204 tấn
H Thép tròn sân sau tiêu năng (Đoạn 01 và đoạn 02)
1 Thép tròn tường sân sau tiêu năng D=12mm (28;35). Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2174 tấn
2 Thép tròn tường sân sau tiêu năng D=14mm (29;36) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3159 tấn
3 Thép tròn đáy, mái sân sau tiêu năng D=12mm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1439 tấn
4 Thép tròn đáy, mái sân sau tiêu năng D=10mm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9611 tấn
5 Thép tròn tấm ĐS D=6-8mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1131 tấn
6 Thép tròn lưới chắn rác D=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0085 tấn
7 Thép hình lưới chán rác Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0171 tấn
8 Sản xuất Thép khung, dàn đóng mở Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0194 tấn
9 Lắp đặt Thép khung, dàn đóng mở Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0194 tấn
10 Sản xuất thép hình cửa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0127 tấn
11 Thép tròn cửa D=6mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,002 tấn
12 Bu lông M12 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 1cấu kiện
15 Ống cống D800mm HL93 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 m
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =800mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 1 đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 mối nối
18 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,036 tấn
19 Ổ khoá V1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
I Biện pháp thi công
J Bãi tập kết vật liệu và bãi đúc dầm
1 Vải bạt trải đúc tấm cấu kiện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3 100m3
3 Bê tông lót M150 đá 4x6 - Lót bãi đúc tấm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,5 m3
K Kênh dẫn dòng
1 Bạt xác rắn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,264 100m2
2 Đào kênh dẫn dòng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7405 100m3
3 Đắp hoàn trả kênh dẫn dòng - TD đất đào Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7405 100m3
4 Vận chuyển đất đắp kênh dẫn dòng từ bãi tập kết VL vào cự ly Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1972 100m3
L Đường thi công L=56m
1 Đắp nền đường thi công; K=0,9 - TD đất đào nền đường QLVH Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,498 100m3
2 Đào xúc đất - Cấp đất III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6478 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6478 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4816 100m3
M Nối dài đường thi công
1 Bê tông thường M250, đá 1x2 - Mặt đường (Bỏ nhựa đường và gỗ làm khe co dãn) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,82 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0708 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0794 100m3
4 Đắp nền móng công trình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,21 m3
5 Ni lông tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,441 100m2
N Đê quai thượng lưu
1 Đắp đê quai; K=0,85 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8744 100m3
2 Đào xúc đất - Cấp đất III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,0056 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,0056 100m3
4 Bạt xác rắn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,72 100m2
5 Máy bơm nước điêzen 20CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 ca
6 Phá đê quai Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8744 100m3
7 Vận chuyển đất phá đê quai ra bãi thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8744 100m3
8 San đất bãi thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8744 100m3
O  HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH (Vận chuyển bộ thủ công các loại vật liệu cự ly 540m)
P Phần kênh đất
1 Bóc phong hóa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 499,18 1m3
2 Đào san đất - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,1949 100m3
3 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 530m tiếp theo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 918,67 m3
4 Đào xúc đất phong hóa lên ô tô tự đổ-đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,1225 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra bãi thải -đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,1225 100m3
6 San đất bãi thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,1225 100m3
7 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 164,44 1m3
8 Đào kênh - Đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,9265 100m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,5805 100m3
10 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 324,92 m3
11 Vận chuyển đất các loại Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 324,92 m3
Q Xây lát kênh
1 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đáy kênh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 109,68 m3
2 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Thành kênh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 117,28 m3
3 Ván khuôn thép đáy kênh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,2727 100m2
4 Ván khuôn thép thành kênh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,7559 100m2
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,92 m2
6 Ni lon tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,8414 100m2
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9935 100m
R Dốc nước – phần đất 7 dốc
1 Bóc phong hóa -đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,03 1m3
2 Vận chuyển đất các loại, 530m tiếp theo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,03 m3
3 Đào xúc đất phong hóa lên ô tô tự đổ-đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0903 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0903 100m3
5 San đất bãi thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0903 100m3
6 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 122,47 1m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7268 100m3
8 Vận chuyển đất thừa lên đắp kênh cự ly VC bình quân 30m tiếp theo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 42,522 m3
S Xây lát dốc tại Km0+62,73
1 Bê tông thường M200 - Đáy Dốc nước, đáy tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,27 m3
2 Bê tông thường M200 - Thành Dốc nước, thành tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,49 m3
3 Ván khuôn thép đáy dốc nước, bể tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0445 100m2
4 Ván khuôn thép thành Dốc nước, thành tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1998 100m2
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,66 m2
6 Lót ni lông tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0701 100m2
T Xây lát dốc tại Km0+234,91
1 Bê tông thường M200 - Đáy Dốc nước, đáy tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,27 m3
2 Bê tông thường M200 - Thành Dốc nước, thành tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,49 m3
3 Ván khuôn thép đáy dốc nước, bể tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0445 100m2
4 Ván khuôn thép thành Dốc nước, thành tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1999 100m2
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,66 m2
6 Lót ni lông tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0701 100m2
U Xây lát dốc tại Km0+519,13
1 Bê tông thường M200 - Đáy Dốc nước, đáy tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,83 m3
2 Bê tông thường M200 - Thành Dốc nước, thành tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,45 m3 
3 Ván khuôn thép đáy dốc nước, bể tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0574 100m2
4 Ván khuôn thép thành Dốc nước, thành tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3217  100m2
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,66 m2
6 Lót ni lông tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1059 100m2
V Xây lát dốc tại Km0+559,82
1 Bê tông thường M200 - Đáy Dốc nước, đáy tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,27 m3 
2 Bê tông thường M200 - Thành Dốc nước, thành tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,49 m3 
3 Ván khuôn thép đáy dốc nước, bể tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0445 100m2
4 Ván khuôn thép thành Dốc nước, thành tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2001 100m2 
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6 m2
6 Lót ni lông tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0702 100m2
W Xây lát dốc tại Km0+763,03
1 Bê tông thường M200 - Đáy Dốc nước, đáy tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,28  m3
2 Bê tông thường M200 - Thành Dốc nước, thành tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,47  m3
3 Ván khuôn thép đáy dốc nước, bể tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0432 100m2 
4 Ván khuôn thép thành Dốc nước, thành tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2245  100m2
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6 m2
6 Lót ni lông tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1002 100m2
X Xây lát dốc tại Km0+825,59
1 Bê tông thường M200 - Đáy Dốc nước, đáy tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,29  m3
2 Bê tông thường M200 - Thành Dốc nước, thành tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,48  m3
3 Ván khuôn thép đáy dốc nước, bể tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0422 100m2 
4 Ván khuôn thép thành Dốc nước, thành tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2251 100m2 
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,66 m2
6 Lót ni lông tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0704 100m2
Y Xây lát dốc tại Km1+060,25
1 Bê tông thường M200 - Đáy Dốc nước, đáy tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,82 m3 
2 Bê tông thường M200 - Thành Dốc nước, thành tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9 m3
3 Ván khuôn thép đáy dốc nước, bể tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0281 100m2 
4 Ván khuôn thép thành Dốc nước, thành tiêu năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1391  100m2
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,66 m2
6 Lót ni lông tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0422 100m2
Z Phần đường ống
AA Biện pháp thi công phần đường ống
1 Đào kênh dẫn dòng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,23 1m3
2 Đắp đê quai K=0,85 - TD đất đào kênh dẫn và đất đào đường TC Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2115 100m3
3 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,4005 m3
4 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,4005 m3
5 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,4005 m3
6 Cát đệm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,61 m3
7 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32 1 rọ
8 Phá đê quai-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,15 1m3
9 Vận chuyển đất các loại, 50m tiếp theo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,15 m3
10 Đào xúc đất phong hóa lên ô tô tự đổ-đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2115 100m3
11 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ-đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2115 100m3
12 San đất bãi thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2115 100m3
AB Hố móng đường ống
1 Bơm nước hố móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 ca
2 Bóc phong hóa đường ống - Đổ tại bãi tập kết VL Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,71 1m3
3 Vận chuyển đất các loại, 530m tiếp theo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,71 m3
4 Đào xúc đất phong hóa lên ô tô tự đổ-đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0571 100m3
5 Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ-đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0571 100m3
6 San đất bãi thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0571 100m3
AC Xây lắp đường ống
1 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Mố đỡ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,86 m3
2 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đáy cửa vâò, cửa ra xi phông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,78 m3
3 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Thành cửa vâò, cửa ra xi phông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,78 m3
4 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Hố van xả cát Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,59 m3
5 Bê tông cốt thép M250 đá 1x2 - Tấm nắp của vào, của ra xi phông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5 m3
6 Ván khuôn thép - Mố đỡ ống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2472 100m2
7 Ván khuôn thép - Thành cửa vào, cửa ra xi phông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3096 100m2
8 Ván khuôn thép - Đáy cửa vào, cửa ra xi phông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0636 100m2
9 Ván khuôn thép - Hố van xả cát Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1391 100m2
10 Ván khuôn thép - Tấm nắp của vào, của ra xi phông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0269 100m2
11 Thép tròn tấm nắp ĐS D=8mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0474 tấn
12 Thép tròn mố néo D=14mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0804 tấn
13 Thép tròn lưới chắn rác D=8mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0123 tấn
14 Thép hình lưới chắn rác L80x80x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0271 tấn
15 Lắp tấm nắp ĐS Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,24 100m
17 Lắp đặt chếch nhựa HDPE D=180mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
18 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 200mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
20 Máy bơm nước điêzen 20CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 ca
AD Bãi tập kết vật liệu (tận dụng đất đào đường thi công để đắp)
1 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,45 100m3
2 Bê tông sân bãi tập kết vật liệu M150 đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,5 m3
3 Phá dỡ bãi tập kết vật liệu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 47,5 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 47,5 m3
5 San đất bãi thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,475 100m3
AE HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ VẬN HÀNH
AF Nền đường
1 Đào hữu cơ + Vét bùn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,4589 100m3
2 Vận chuyển hữu cơ và bùn ra bãi thải bằng ô tô tự đổ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,4589 100m3
3 San đất bãi thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,4589 100m3
4 Phá dỡ nền đường cũ-Kết cấu bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 53,59 m3
5 Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ô tô tự đổ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 53,59 m3
6 San đá bãi thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 53,59 100m3
7 Đào đánh cấp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26,94 1m3
8 Đào nền và đào khuôn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,6384 100m3
9 Đào rãnh thoát nước lòng đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7306 100m3
10 Vận chuyển đất đào nền đường vào vị trí bãi tập kết vật liệu để tận dụng đắp kênh, bằng ô tô tự đổ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,4905 100m3
11 Vận chuyển đất đào nền đường ra bãi thải cự bằng ô tô tự đổ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,1479 100m3
12 San đất bãi thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,1479 100m3
13 Đắp rãnh thoát nước, độ chặt K=0,9 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1609 100m3
14 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,1412 100m3
15 Đào xúc đất -đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,0365 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô 7T tự đổ-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,0365 100m3
17 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 gốc
18 Ủi phong hóa bãi lấy đất Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,4037 100m3
AG Mặt đường
1 Cát đệm tạo phẳng mặt đường dày 5cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4877 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,7423 100m3
3 Ni lông tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,8415 100m2
4 Bê tông thường M250 - Mặt đường, lề đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 196,39 m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2848 100m2
6 Cắt khe đường bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,4 100m
7 Vữa XMM150 tạo phẳng lề đường dày 5cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,8 m2
AH Rãnh thoát nước
1 Đá dăm 4x6 đệm rãnh dày 10cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 29,52 m3
2 Bê tông thường M200 - Đáy rãnh thoát nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,96 m3
3 Bê tông thường M200 - Thân rãnh thoát nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 61,99 m3
4 Ván khuôn thép đáy rãnh thoát nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,656 100m2
5 Ván khuôn thép thân rãnh thoát nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,2656 100m2
6 Bê tông cốt thép M250 - Tấm nắp rãnh ĐS Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,16 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm nắp rãnh, D= 6-8mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5792 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm nắp rãnh, D= 10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7447 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm nắp rãnh, D = 14mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8335 tấn
10 Ván khuôn thép tấm nắp rãnh ĐS Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6105 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 328 1cấu kiện
AI Tường chắn
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,5 m3
2 Bê tông thường M200 - Đáy tường chắn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 72,7 m3
3 Bê tông thường M200 - Tường chắn H=2m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 44,2 m3
4 Ván khuôn thép tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6986 100m2
5 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,8 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,338 100m
7 Đắp đất sét Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,68 m3
AJ Tường hộ lan can
1 Bê tông thường M200 - Tường hộ lan can h Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,04 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1544 tấn
3 Ván khuôn gỗ tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,064 100m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,48 m2
AK Gia cố mái taluy
1 Đào đất chân khay Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,7129 100m3
2 Đắp trả chân khay Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9996 100m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,1384 100m2
4 Be tông thường M150 đá 1x2 - Chân khay Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 69,92 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,64 m3
6 Đá hộc xây gia cố mái vữa XMM100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 146,8 m3
7 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6133 100m3
8 San đất bãi thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6133 100m3
AL BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm công trình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.581312E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.516262E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn (trong đó có ít nhất 01 công trình thi công xây dựng đầy đủ các hạng mục: đập dâng đầu mối, kênh tưới và đường quản lý vận hành có kết cấu mặt đường BTXM); - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn giá trị gia tăng đối với các công trình đã hoàn thành; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.538.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.076.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->