Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676701-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210644191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 09:57:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,706,092,718 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SC NLH 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 879,989 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 346,702 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 586,66 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 231,135 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 409,86 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 470,129 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 346,702 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 683,1 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.361,386 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,384 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,351 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 508,631 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 508,631 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,798 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,798 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ lan can cũ trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | CÔNG |
| 17 | Trụ lan can Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TRỤ |
| 18 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,669 | kg |
| 19 | Xây Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,206 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,68 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,68 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,276 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,055 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,055 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,541 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,62 | md |
| 29 | Máng tôn thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | md |
| 30 | Cổ thép - Cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 31 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,34 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,856 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,261 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,071 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,112 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,206 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,804 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,046 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,161 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,268 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,743 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,07 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,07 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,762 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,303 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,591 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,392 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 20 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,63 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,541 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,185 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,958 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,686 | tấn |
| 26 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,193 | m3 |
| 27 | Xây Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,766 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,904 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,04 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,792 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,904 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,832 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,066 | 100m2 |
| 35 | Cửa đi nhôm hệ bao gồm phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,432 | m2 |
| 36 | Cửa sổ nhôm hệ bao gồm phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,08 | m2 |
| 37 | Chấn song INOC cửa sổ 1.5x1.5x1.2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,698 | kg |
| 38 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,027 | m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,38 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,54 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,618 | m2 |
| 42 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,787 | m2 |
| 43 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,522 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,55 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,55 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,866 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | tấn |
| 53 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,907 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,845 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,32 | md |
| 56 | Cổ thép - Cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 57 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 60 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Công |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 62 | Móc treo quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 74 | Tủ điện tổng toàn nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | C |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 81 | Sứ 0,4kV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | BỘ |
| 82 | Cáp thép D=6mm - treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 83 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 84 | Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235 | cái |
| 85 | Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | BỘ |
| C | CẢI TẠO NHÀ LƯU TRÚ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,085 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,056 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,056 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,037 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,113 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,971 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,056 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,189 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260,045 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,462 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,742 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,569 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,587 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,68 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,248 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,68 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,248 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,15 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,455 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,695 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,407 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,407 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,989 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ xà gồ cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,72 | M |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 36 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 37 | Cửa sổ nhôm hệ (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 38 | Chấn song Inoc cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8 | kg |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,26 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,26 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,54 | m2 |
| 42 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,815 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | CÔNG |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Móc treo quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | CÁI |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn trang trí gắn tường bóng compact 25W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 57 | Tủ điện tổng toàn nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 65A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 65 | Sứ 0,4kV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | BỘ |
| 66 | Cáp thép D=6mm - treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | M |
| 67 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | CUỘN |
| 68 | Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | BỘ |
| 69 | Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | BỘ |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Lô giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | CÁI |
| 76 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 77 | Máy bơm Hàn Quốc + hộp bảo vệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CÁI |
| 78 | Van phao điện tự động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CÁI |
| 79 | Keo dán nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | HỘP |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D34-D21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm một đầu ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 88 | KHÓA NHỰA D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 89 | TÊ THU D42→D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | NÚT BỊT D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | TÊ D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | KHÓA NHỰA D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 93 | NÚT BỊT D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | TÊ D21-21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | ĐẦU BỊT D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D75-D42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | TÊ D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | TÊ THU D75→D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Khoan các lỗ qua dầm, sê nô để đặt ống nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | CÔNG |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m |
| 109 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | 100m3 |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | m3 |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,775 | m3 |
| 112 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,001 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 115 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,785 | m3 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,816 | m2 |
| 117 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,962 | m2 |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,996 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 121 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.599E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi