Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | THI CÔNG XÂY DỰNG |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGÂN SÁCH THỊ XÃ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 10:10:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,473,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ, THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch Teerazzo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.433,136 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ nền lát đá Granite tự nhiên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,77 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 379,224 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,342 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,421 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần, phế thải bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,013 | 100m3 |
| B | SÂN NỀN + CỘT CỜ TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,759 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,696 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 284,36 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn đá tự nhiên xanh rêu 300*600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.532,639 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên (đá Rubi đỏ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên (đá vàng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100,8 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại đá Granite tự nhiên (đá Rubi đỏ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,17 | m2 |
| 8 | Lắp đặt dây cáp kéo cờ, Lá cờ Tổ quốc Loại Lớn sân trung tâm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Chụp INox che chân trụ cờ trung tâm Đường kính chụp 219mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| C | 2 DÃY TRỤ CỜ TRƯỚC CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,171 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,849 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,016 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại đá Granite tự nhiên (đá Rubi đỏ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,162 | m2 |
| 6 | GCLD hệ Bulon D16 dài 35cm, bản mã dày 10mm liên kết chân trụ cờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 7 | GCLD dây cáp kéo cờ d4, hệ ròng rọc kéo cờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt lá cờ Tổ Quốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | lá |
| 9 | Lắp đặt ống INOX 304 cột cờ (D90 - D76 - D60), nối bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 10 | Lắp đặt quả cầu Inox D60 đỉnh trụ cờ, nắp đậy Inox che đế chân trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| D | BỒN HOA + CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,788 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,674 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,69 | m3 |
| 4 | Trát granitô tường bồn hoa, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 612,045 | m2 |
| 5 | Trồng cây hồng lộc cao 1m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cây |
| 6 | Trồng cây ắc ó cao 0,25-0,3m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.200,625 | m |
| 7 | Trồng cây lá gấm đỏ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 216 | m2 |
| 8 | Trồng cây Bằng lăng tím đường kính gốc 15-25cm, cao 2,5-3,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cây |
| 9 | Trồng cỏ đậu bồn hoa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.187,885 | m2 |
| 10 | Đắp đất bồi pha trồng cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 109,394 | m3 |
| 11 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa, thảm cỏ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,321 | 100m2/lần |
| 12 | Phát dọn cây bụi bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,879 | 100m2 |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,56 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,01 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,377 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,13 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,046 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,277 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,682 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,968 | 100m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,978 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tấm đan mương bê tông tính năng cao, trọng lượng ≤100kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| F | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Vệ sinh nền bê tông trước khi Bê tông nhựa carboncor | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.520,6 | m2 |
| 2 | Bê tông nhựa carboncor (loại CA 9,5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,206 | 100m2 |
| G | CẤP + THOÁT NƯỚC BỒN CỎ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,166 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,318 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,353 | m3 |
| 8 | Sản xuất cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Lát nền, sàn gạch Granite 600*600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,02 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 220mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,23 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van khóa nhựa D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt co PVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 17 | Nối nhựa PVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối giảm nhựa ren trong đồng, D27/21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt co PVC D220 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi PVC D220 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt chữ Y PVC D220 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối PVC D220 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Giếng đóng D60 sâu 15 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy bơm nước H=20m, Q=4,8m3/h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi phun nước xoay 360 độ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| H | ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,352 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,088 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,278 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng bộ Bulong, bản mã chân trụ( Bu lông D10, bản mã dày 5mm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột đèn sân vườn 18W cao 80cm bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cột |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.465 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước 60x60x40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.095 | m |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.711E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.342E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.132.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.264.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.132.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.264.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi