Gói thầu: Gói thầu số 33TC.SCL2021: Thi công sửa chữa thay thế tâm đan mương cáp bị hư hỏng phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Vân Trì
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 33TC.SCL2021: Thi công sửa chữa thay thế tâm đan mương cáp bị hư hỏng phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Vân Trì |
| Số hiệu KHLCNT | 20210542547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 10:29:00 đến ngày 2021-07-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,144,380,997 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,300,000 VNĐ ((Mười bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình sửa chữa thay thế tấm đan mương cáp bị hư hỏng phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Vân Trì | |||
| 1 | Cung cấp, Gia công, hàn khung thép L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.874 | kg |
| 2 | Cung cấp, Gia công, hàn khung thép L100x100x7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.976,5 | kg |
| 3 | Vệ sinh, sơn 02 lớp chống rỉ mặt ngoài cho khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658 | m2 |
| 4 | Cung cấp, Gia công cốt thép Ø6 - Ø8 cho các tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.093,2 | kg |
| 5 | Đổ bê tông M200 đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,31 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan cũ, vận chuyển bán thủ công ra vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.711 | Tấm |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt pha nâng thành mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông M250 đá dăm 1x2 nâng thành mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 9 | Quét 02 nước xi măng cho thành mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,58 | m2 |
| 10 | Vận chuyển tấm đan mới bằng xe thô sơ từ nơi tập kết đến các vị trí cần thay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.711 | Tấm |
| 11 | Lắp đặt tấm đan vào vị trí mương cáp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.711 | Tấm |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển tấm đan cũ hư hỏng ra khỏi trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,21 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.717E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.43E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 900.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi