Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210677102-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210676912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 10:25:00 đến ngày 2021-07-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,811,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3217795E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6435589E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.168.305.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.336.610.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư xây dựng công trình dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng điện dân dụng; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-0,8 m3≤ Máy đào ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cẩu nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt37,38761m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,82851m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,2111100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt39,9091m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3275tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,5444tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,5742tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0948100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7915100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt106,48m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,7416m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8615tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,6641tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,097100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt29,0011m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt26,9126m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt54,0134m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,8811100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,7621100m3
20Đắp CPĐD (Sub base) lớp dưới bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,5198100m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2801tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,922tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,344100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt38,4438m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,5099100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,0775tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,2037tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt80,6284m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,131100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,48tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,4837tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27,1059m3
33Tôn nền gạch bê tông nhẹ, VXM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,988m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4908m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,693m3
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6662100m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang bộ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1364tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0474tấn
39Bê tông cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,1424m3
40Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28,8066tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt828,311m2
42Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28,8066tấn
43Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,1354tấn
44Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,559tấn
45Sản xuất, lắp dựng giằng cáp (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt322m
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt881,961m2
47Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,1354tấn
48Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,559tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,5447100m2
50Lợp tấm cách nhiệt Cát Tường bao gồm phụ kiện, lưới đỡTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.454,47m2
51Ke chống bãoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.616,0778cái
52Phụ kiện tônTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt302,4m
53Bu lông M32x750 cường độ caoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt192cái
B NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt116,8916m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt29,168m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt855,8939m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.142,5884m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt174,85m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt121,1832m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.264,0732m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.030,7439m2
9Vách kính khung nhôm mặt tiền, kính dày 6.38lyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt99,672m2
10Cửa đi nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5lyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt47,712m2
11Cửa sổ nhựa lõi thép, mở hất, kính dày 5 lyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt31,752m2
12Sản xuất vách ngăn WC tấm nhựa compositeTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt54,205m2
13Phụ kiện vách compact (bao gồm chân đế, ke, khóa cửa)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15bộ
14Nắp bịt đầu lam chắn nắngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt204chiếc
15Lam chắn nắng hình thoiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt208,58m
16Khung thép hộp 40x80 mạ kẽm đã khoan lỗTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt69,86m
17Kẹp+thanh kéo inox dùng cho hệ chuyển độngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8bộ
18Bộ phụ kiện chuyển độngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10bộ
19Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 20x40 sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt31,752m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40,0153m2
21Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt102,24m2
22Gia công lan can cầu thang inoxTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,1m
23Lan can khán đàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt35,56m
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,8754100m2
25Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,3126100m2
26Nilon lót nềnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt823,2364m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt33,3256m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt85,1483m3
29Cắt khe sàn bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt184,6m
30Đánh nhẵn mặtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt567,6552m2
31Lát nền, sàn gạch 600x600mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt290,9412m2
32Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt49,968m2
33Ốp tường trụ, cột - gạch 250x400 mm, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt114,536m2
34Sơn Epoxy nềnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt567,6552m2
35Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25,6044m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt184,7968m2
37Sơn Epoxy nền, sànTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt184,7968m2
38Ghế khán đài nhựa Composite - Mặt trước và lưng láng. Kích thước: Rộng 450, Cao 400, Sâu 400 mm. Chân đế bằng sắt D34 mm - Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt192cái
39Sản xuất, lắp dựng tấm pano treo (bao gồm khung)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5bộ
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,6418m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,3961m3
42Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng bậc tam cấp, bậc thangTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt150,981m2
43Đào móng đường dốc người khuyết tật - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,91941m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0452m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,4404m3
46Công tác ốp đá granit tự nhiên tường đường dốcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,2824m2
47Đắp cát tôn nền đường dốcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,31m3
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,155m3
49Lát gạch lá dừa đường dốcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt47,7m2
50Gia công lan can sắt vuông 14x14Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,72m
C NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt tủ điện 800x600x400Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1hộp
2Tủ điện phòng 400x400mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9hộp
3Kéo rải dây điện cáp đồng 4 ruột bọc cách điện XLPE vỏ bọc PVC (3x50+1x35)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt80m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt80m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt630m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt410m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt620m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt220m
9Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.040m
10Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt620m
11Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16,20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.250m
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt48bộ
13Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
14Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36cái
15Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cái
16Lắp đặt các automat 3 pha ≤200ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22cái
18Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
19Lắp đặt đèn cao áp ánh sáng trắng HIGHBAY 500wTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24bộ
20Lắp đặt máng đèn cao ápTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24bộ
21Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9cọc
22Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19cái
23Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19cái
24Đào mương chôn dây dẫn sét d12, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,21m3
25Đắp đất mương chôn dây dẫn sét d12 bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,97m3
26Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt195m
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt44m
28Kẹp kiểm tra + hộp kẹpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
29Bu lông đai ốcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25Bộ
30Đệm chì lá 40x120Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12m
31Chân bật d=8mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt46cái
D NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,36100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,82100m
4Lắp đặt cút nhựa D20Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
5Lắp đặt cút nhựa D32Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
6Lắp đặt cút nhựa D40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22cái
7Lắp đặt cút nhựa ren trong D20Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
8Lắp đặt tê nhựa ren trong D20Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
9Lắp đặt nối thẳng ren trong D20Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
10Lắp đặt cút nhựa D40x25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22cái
11Lắp đặt van ren D25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
12Lắp đặt van ren D32Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
13Lắp đặt van ren xả cặn D32Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
14Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bể
15Lắp đặt phao cơ D20Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
17Lắp đặt ống nhựa UPVC D34- C2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,54100m
18Lắp đặt ống nhựa UPVC D60-C2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6100m
19Lắp đặt ống nhựa UPVC D90-C2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,45100m
20Lắp đặt ống nhựa UPVC D110-C2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,79100m
21Lắp đặt cút nhựa D34Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
22Lắp đặt cút nhựa D48Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cái
23Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9cái
24Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
25Lắp đặt cút nhựa D110Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
26Lắp đặt cút nhựa xiên D110Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
27Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D34Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D110Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8100m
32Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
33Lắp đặt colie D110Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
34Lắp đặt cút nhựa D110Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18cái
35Lắp đặt LavaboTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8bộ
36Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bộ
37Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9bộ
38Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17bộ
40Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9cái
41Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
42Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bể
43Bơm két nước Q=2m3, h=20Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
44Công tác ốp đá granit tự nhiên cho mặt bànTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,36m2
45Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III (10%KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,7471m3
46Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7873100m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,156m3
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,196m3
49Xây rãnh thoát nước gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,179m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2916100m3
51Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt114,5m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt47,2264m2
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3658100m2
54Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,8488m3
55Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5922tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1511CK
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,17611m3
58Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1059100m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,594m3
60Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,018m3
61Ván khuôn bê tông đáy bểTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0365100m2
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,154tấn
63Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,3227m3
64Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,76m2
65Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,45m2
66Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,268m3
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0162100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0233tấn
69Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4058m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0254100m2
71Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0557tấn
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt81CK
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3569100m3
E HẠ TẦNG SAN LẤP MẶT BẰNG, SÂN BÊ TÔNG, CẤP, THOÁT NƯỚC, TƯỜNG RÀO
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I (5%KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,841m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,2496100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt39,297100m3
4Mua đất về đắp+ đào xúcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt44,4055100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,368100m3
6Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,368100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt44,4055100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt44,4055100m3/1km
9Vận chuyển đất 30,90km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt44,4055100m3/1km
10Nilon lót nềnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.783,2m2
11Ván khuôn gỗ nền, sân bãiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,298100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt178,32m3
13Cắt khe đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt39,210m
14Đánh nhẵn mặt sânTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.783,2m2
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,351m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0344100m3
17Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,91m3
18Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,86100m
19Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9607100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,317m3
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt41,856m3
23Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt50,685m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3654tấn
25Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,545100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,7935m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,32100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,64100m3
29Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,64100m3/1km
30Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,64100m3/1km
31Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x10)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,9515m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt170,866m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt99,684m2
34Đắp đầu cột, chân cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt39cái
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt761,4m
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt270,55m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,64tấn
38Sản xuất, lắp dựng mũi giáo tường ràoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt648cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt151,6321m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt160,38m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3217795E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6435589E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.168.305.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.336.610.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.105
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 1 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư xây dựng công trình dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.53
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng điện dân dụng; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.53
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
2 0,8 m3≤ Máy đào ≤ 1,25 m3 Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy cẩu nâng ≥ 10T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy lu ≥ 10T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->