Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210677102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 10:25:00 đến ngày 2021-07-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,811,863,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3217795E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6435589E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng công việc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.168.305.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.336.610.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư xây dựng công trình dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng điện dân dụng; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-0,8 m3≤ Máy đào ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cẩu nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 37,3876 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,8285 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,2111 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 39,9091 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3275 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,5444 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,5742 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0948 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7915 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 106,48 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,7416 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8615 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,6641 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,097 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 29,0011 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 26,9126 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 54,0134 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,8811 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,7621 | 100m3 |
| 20 | Đắp CPĐD (Sub base) lớp dưới bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,5198 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2801 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,922 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,344 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 38,4438 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,5099 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,0775 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,2037 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 80,6284 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,131 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,48 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,4837 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27,1059 | m3 |
| 33 | Tôn nền gạch bê tông nhẹ, VXM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,988 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4908 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,693 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6662 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang bộ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1364 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0474 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,1424 | m3 |
| 40 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28,8066 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 828,31 | 1m2 |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28,8066 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,1354 | tấn |
| 44 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,559 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng giằng cáp (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 322 | m |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 881,96 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,1354 | tấn |
| 48 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,559 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,5447 | 100m2 |
| 50 | Lợp tấm cách nhiệt Cát Tường bao gồm phụ kiện, lưới đỡ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.454,47 | m2 |
| 51 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.616,0778 | cái |
| 52 | Phụ kiện tôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 302,4 | m |
| 53 | Bu lông M32x750 cường độ cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 192 | cái |
| B | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 116,8916 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 29,168 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 855,8939 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.142,5884 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 174,85 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 121,1832 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.264,0732 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.030,7439 | m2 |
| 9 | Vách kính khung nhôm mặt tiền, kính dày 6.38ly | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 99,672 | m2 |
| 10 | Cửa đi nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5ly | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 47,712 | m2 |
| 11 | Cửa sổ nhựa lõi thép, mở hất, kính dày 5 ly | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 31,752 | m2 |
| 12 | Sản xuất vách ngăn WC tấm nhựa composite | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 54,205 | m2 |
| 13 | Phụ kiện vách compact (bao gồm chân đế, ke, khóa cửa) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | bộ |
| 14 | Nắp bịt đầu lam chắn nắng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 204 | chiếc |
| 15 | Lam chắn nắng hình thoi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 208,58 | m |
| 16 | Khung thép hộp 40x80 mạ kẽm đã khoan lỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 69,86 | m |
| 17 | Kẹp+thanh kéo inox dùng cho hệ chuyển động | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | bộ |
| 18 | Bộ phụ kiện chuyển động | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | bộ |
| 19 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 20x40 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 31,752 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40,0153 | m2 |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 102,24 | m2 |
| 22 | Gia công lan can cầu thang inox | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,1 | m |
| 23 | Lan can khán đài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 35,56 | m |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,8754 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,3126 | 100m2 |
| 26 | Nilon lót nền | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 823,2364 | m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 33,3256 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 85,1483 | m3 |
| 29 | Cắt khe sàn bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 184,6 | m |
| 30 | Đánh nhẵn mặt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 567,6552 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 290,9412 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 49,968 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - gạch 250x400 mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 114,536 | m2 |
| 34 | Sơn Epoxy nền | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 567,6552 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25,6044 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 184,7968 | m2 |
| 37 | Sơn Epoxy nền, sàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 184,7968 | m2 |
| 38 | Ghế khán đài nhựa Composite - Mặt trước và lưng láng. Kích thước: Rộng 450, Cao 400, Sâu 400 mm. Chân đế bằng sắt D34 mm - Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 192 | cái |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tấm pano treo (bao gồm khung) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | bộ |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,6418 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,3961 | m3 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng bậc tam cấp, bậc thang | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 150,981 | m2 |
| 43 | Đào móng đường dốc người khuyết tật - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,9194 | 1m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0452 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,4404 | m3 |
| 46 | Công tác ốp đá granit tự nhiên tường đường dốc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,2824 | m2 |
| 47 | Đắp cát tôn nền đường dốc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,31 | m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,155 | m3 |
| 49 | Lát gạch lá dừa đường dốc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 47,7 | m2 |
| 50 | Gia công lan can sắt vuông 14x14 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,72 | m |
| C | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 800x600x400 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện phòng 400x400mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | hộp |
| 3 | Kéo rải dây điện cáp đồng 4 ruột bọc cách điện XLPE vỏ bọc PVC (3x50+1x35) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 630 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 410 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 620 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 220 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.040 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 620 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16,20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.250 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 48 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn cao áp ánh sáng trắng HIGHBAY 500w | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt máng đèn cao áp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | bộ |
| 21 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | cọc |
| 22 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19 | cái |
| 24 | Đào mương chôn dây dẫn sét d12, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,2 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất mương chôn dây dẫn sét d12 bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,97 | m3 |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 195 | m |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 44 | m |
| 28 | Kẹp kiểm tra + hộp kẹp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Bu lông đai ốc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25 | Bộ |
| 30 | Đệm chì lá 40x120 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | m |
| 31 | Chân bật d=8mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 46 | cái |
| D | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,82 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối thẳng ren trong D20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa D40x25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren D25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren D32 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren xả cặn D32 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt phao cơ D20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34- C2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,54 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60-C2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90-C2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,45 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110-C2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,79 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa D48 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D34 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D110 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8 | 100m |
| 32 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt colie D110 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bể |
| 43 | Bơm két nước Q=2m3, h=20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên cho mặt bàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,36 | m2 |
| 45 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III (10%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,747 | 1m3 |
| 46 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7873 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,156 | m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,196 | m3 |
| 49 | Xây rãnh thoát nước gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,179 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2916 | 100m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 114,5 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 47,2264 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3658 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,8488 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5922 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 151 | 1CK |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1761 | 1m3 |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1059 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,594 | m3 |
| 60 | Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,018 | m3 |
| 61 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0365 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,154 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,3227 | m3 |
| 64 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,76 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,45 | m2 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,268 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0162 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0233 | tấn |
| 69 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4058 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0254 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0557 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | 1CK |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3569 | 100m3 |
| E | HẠ TẦNG SAN LẤP MẶT BẰNG, SÂN BÊ TÔNG, CẤP, THOÁT NƯỚC, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I (5%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,84 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,2496 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 39,297 | 100m3 |
| 4 | Mua đất về đắp+ đào xúc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 44,4055 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,368 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,368 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 44,4055 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 44,4055 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 30,90km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 44,4055 | 100m3/1km |
| 10 | Nilon lót nền | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.783,2 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,298 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 178,32 | m3 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 39,2 | 10m |
| 14 | Đánh nhẵn mặt sân | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.783,2 | m2 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,35 | 1m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0344 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,91 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,86 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9607 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,317 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 41,856 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 50,685 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3654 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,545 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,7935 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,32 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,64 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,64 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,64 | 100m3/1km |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x10)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,9515 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 170,866 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 99,684 | m2 |
| 34 | Đắp đầu cột, chân cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 39 | cái |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 761,4 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 270,55 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,64 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng mũi giáo tường rào | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 648 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 151,632 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 160,38 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3217795E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6435589E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng công việc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.168.305.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.336.610.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 10 | 5 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư xây dựng công trình dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng điện dân dụng; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 2 | 0,8 m3≤ Máy đào ≤ 1,25 m3 | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cẩu nâng ≥ 10T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu ≥ 10T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi