Gói thầu: Bảo dưỡng điều hòa năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210673265-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Huyết học truyền máu Trung ương
Tên gói thầu Bảo dưỡng điều hòa năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210651205
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 10:20:00 đến ngày 2021-07-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 682,330,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo dưỡng điều hòa công suất 9000 -12000BTU (Khu vực hành chính nhà H) Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 19
2 Bảo dưỡng điều hòa công suất 9000 -12000BTU (Khu vực xét nghiệm và phòng nhân viên các khoa lâm sàng) Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 58
3 Bảo dưỡng điều hòa công suất 9000 -12000BTU (Khu vực khoa lâm sàng) Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 52
4 Bảo dưỡng điều hòa công suất 18000 -24000BTU (Khu vực hành chính nhà H) Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 38
5 Bảo dưỡng điều hòa công suất 18000 -24000BTU (Khu vực xét nghiệm và phòng nhân viên các khoa lâm sàng) Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 45
6 Bảo dưỡng điều hòa công suất 18000 -24000BTU (Khu vực khoa lâm sàng) Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 98
7 Bảo dưỡng điều hòa cây công suất 48000BTU (Khu vực hành chính) Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
8 Bảo dưỡng điều hòa áp trần công suất 48000BTU (Khu vực xét nghiệm) Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 3
9 Bảo dưỡng điều hòa áp trần công suất 48000BTU (Khu vực khoa lâm sàng) Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
10 Bảo dưỡng điều hòa cây công suất 34000 -41000BTU (Khu vực hành chính) Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2
11 Bảo dưỡng điều hòa cây công suất 34000 -41000BTU (Khu vực xét nghiệm) Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 16
12 Bảo dưỡng điều hòa cây công suất 34000 -41000BTU (Khu vực khoa lâm sàng) Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 10
13 Bảo dưỡng điều hòa trung tâm Toshiba - SMMS - Dàn nóng VRV (Tầng 9 nhà H) Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 11
14 Bảo dưỡng điều hòa trung tâm Toshiba - SMMS - Dàn lạnh VRV treo tường (Khu vực hành chính) Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 5
15 Bảo dưỡng điều hòa trung tâm Toshiba – SMMS - Mặt lạnh VRV treo tường (Khu vực xét nghiệm) Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 41
16 Bảo dưỡng điều hòa trung tâm Toshiba – SMMS - Mặt lạnh VRV treo tường (Khu vực lâm sàng) Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 17
17 Bảo dưỡng điều hòa trung tâm Toshiba – SMMS - Mặt lạnh VRV Cattstte (Khu vực lâm sàng) Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4
18 Bảo dưỡng điều hòa cục bộ nhà T công suất 18000 – 24000 BTU Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 30
19 Bảo dưỡng điều hòa cục bộ nhà D công suất 18000 – 24000 BTU Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 21
20 Bảo dưỡng điều hòa cục bộ Cassette âm trần công suất 48000 BTU Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 7
21 Điều hòa trung tâm Daikin hội trường tầng 2 - VRV outdoor (Dàn nóng) RX16MY1 Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dàn 3
22 Điều hòa trung tâm Daikin hội trường tầng 2 - VRV outdoor (Dàn nóng) RX12MY1 Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dàn 1
23 Điều hòa trung tâm Daikin hội trường tầng 2 - VRV indoor (Dàn lạnh) FXM80LVE Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dàn 16
24 Điều hòa trung tâm Daikin hội trường tầng 2 - VRV indoor (Dàn lạnh) FXM63LVE Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dàn 6
25 Hệ thống cửa gió Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 32
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.025E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.025.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo dưỡng, sửa chữa điều hòa không khí.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.440.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->