Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210676701-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210644191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 09:57:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,706,092,718 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SC NLH 2 TẦNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 879,989 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 346,702 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 586,66 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 231,135 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 409,86 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 470,129 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 346,702 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 683,1 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.361,386 m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,384 100m2
11 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,351 100m2
12 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 508,631 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 508,631 m2
14 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,798 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,798 m2
16 Tháo dỡ lan can cũ trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 CÔNG
17 Trụ lan can Inox Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TRỤ
18 Lắp dựng lan can inox 304 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 115,669 kg
19 Xây Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,206 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,68 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,68 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,276 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,196 100m2
25 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,055 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,055 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,541 100m2
28 Tôn úp nóc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,62 md
29 Máng tôn thu nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 md
30 Cổ thép - Cầu chắn rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
31 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 Cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,255 100m
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
B CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,34 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,856 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,261 m3
4 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,071 m3
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,112 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 133,206 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,804 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,046 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87,161 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 145,268 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,743 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,07 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,07 m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,762 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,303 m3
16 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,591 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,392 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,074 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,074 100m3
20 Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,63 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,541 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,185 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,958 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,686 tấn
26 Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,193 m3
27 Xây Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,766 m3
28 Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 165,904 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118,04 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,792 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 165,904 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 154,832 m2
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,46 100m2
34 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,066 100m2
35 Cửa đi nhôm hệ bao gồm phụ kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,432 m2
36 Cửa sổ nhôm hệ bao gồm phụ kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,08 m2
37 Chấn song INOC cửa sổ 1.5x1.5x1.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,698 kg
38 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,027 m2
39 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 117,38 m2
40 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,54 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 139,618 m2
42 Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,787 m2
43 Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,522 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,55 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,55 m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,866 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 tấn
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 100m2
49 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 tấn
51 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,222 tấn
52 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,222 tấn
53 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,907 m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,845 100m2
55 Tôn úp nóc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,32 md
56 Cổ thép - Cầu chắn rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
57 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
59 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
60 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Công
61 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
62 Móc treo quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
63 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
64 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
65 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 235 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
70 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
71 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
72 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
73 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
74 Tủ điện tổng toàn nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 C
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
78 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
79 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
80 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
81 Sứ 0,4kV + xà đỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 BỘ
82 Cáp thép D=6mm - treo cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
83 Băng dính cách điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cuộn
84 Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 235 cái
85 Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 BỘ
C CẢI TẠO NHÀ LƯU TRÚ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 216,085 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,056 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144,056 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,037 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,113 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 131,971 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,056 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140,189 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 260,045 m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,462 100m2
11 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,742 100m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
13 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,157 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,569 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 100m2
19 Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,587 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,68 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,248 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,68 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,248 m2
24 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,15 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,455 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,695 m2
27 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,407 m2
28 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,407 m2
29 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,989 m2
30 Tháo dỡ xà gồ cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
31 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,215 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,215 tấn
33 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn dày 0,4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 100m2
34 Tôn úp nóc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,72 M
35 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,84 m2
36 Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ (đã bao gồm phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,08 m2
37 Cửa sổ nhôm hệ (đã bao gồm phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,84 m2
38 Chấn song Inoc cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,8 kg
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,26 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,26 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,54 m2
42 Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,815 m2
43 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 CÔNG
44 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
45 Móc treo quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 CÁI
46 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
47 Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
48 Lắp đặt đèn trang trí gắn tường bóng compact 25W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
49 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 170 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
54 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
56 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
57 Tủ điện tổng toàn nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
58 Lắp đặt các automat 1 pha 65A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
59 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
60 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
61 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
62 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
63 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
64 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
65 Sứ 0,4kV + xà đỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 BỘ
66 Cáp thép D=6mm - treo cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 M
67 Băng dính cách điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 CUỘN
68 Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 250 BỘ
69 Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 BỘ
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
71 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
72 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
73 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
75 Lô giấy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 CÁI
76 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
77 Máy bơm Hàn Quốc + hộp bảo vệ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 CÁI
78 Van phao điện tự động Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 CÁI
79 Keo dán nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 HỘP
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
83 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 cái
84 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D34-D21mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
85 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
86 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
87 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm một đầu ren Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
88 KHÓA NHỰA D42 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
89 TÊ THU D42→D34 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
90 NÚT BỊT D42 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
91 TÊ D34 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
92 KHÓA NHỰA D34 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
93 NÚT BỊT D34 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
94 TÊ D21-21 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
95 ĐẦU BỊT D27 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
100 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
101 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
102 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
103 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D75-D42mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
104 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
105 TÊ D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
106 TÊ THU D75→D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
107 Khoan các lỗ qua dầm, sê nô để đặt ống nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 CÔNG
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 100m
109 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,147 100m3
110 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 m3
111 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,775 m3
112 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,001 m3
113 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,104 100m2
114 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 tấn
115 Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,785 m3
116 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,816 m2
117 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,962 m2
118 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,996 m3
119 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 100m2
120 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,063 tấn
121 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.599E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->