Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210607840-03
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210566217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế khác năm 2021 chưa phân bổ tại Quyết định 2968/QĐ-UBND, ngày 25/12/2020 của UBND huyện Điện Biên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 10:59:00 đến ngày 2021-06-30 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,495,586,206 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hm1: Nền mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Xem chương V 19,9787 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Xem chương V 84,4783 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Xem chương V 76,5295 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Xem chương V 6,7012 100m3
5 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Xem chương V 0,1666 100m3
6 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Xem chương V 1,4161 100m3
7 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV Xem chương V 3,7293 100m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Xem chương V 1,037 100m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Xem chương V 3,3872 100m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Xem chương V 2,8277 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Xem chương V 9,4052 100m3
B Hm2: Điều phối đất
1 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Xem chương V 10,5912 100m3
2 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Xem chương V 10,5912 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Xem chương V 40,9551 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Xem chương V 40,9551 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Xem chương V 41,5433 100m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Xem chương V 41,5433 100m3
C Hm4: Rãnh chịu lực
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV Xem chương V 0,2265 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V 0,1125 100m3
3 Đệm cát sạn Xem chương V 0,75 m3
4 Ván khuôn thép mái bờ kênh mương Xem chương V 0,345 100m2
5 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Xem chương V 0,316 tấn
6 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Xem chương V 0,2004 tấn
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 4,275 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Xem chương V 30 cấu kiện
9 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Xem chương V 0,1404 100m2
10 Cốt thép tấm đậy 10 Xem chương V 0,2176 tấn
11 Cốt thép tấm đậy ĐK Xem chương V 0,1289 tấn
12 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Xem chương V 2,334 m3
D Hm5: Cống bản
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Xem chương V 25 cấu kiện
2 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Xem chương V 10,1325 m3
3 Cốt thép mặt bản + mối nối D Xem chương V 0,2062 tấn
4 Cốt thép mặt bản D>10mm Xem chương V 0,3423 tấn
5 Ván khuôn tấm bản Xem chương V 0,3353 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 5,994 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V 0,118 tấn
8 Ván khuôn thép mái bờ kênh mương Xem chương V 0,4019 100m2
9 Xây cống, vữa XM M100 Xem chương V 16,2 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Xem chương V 28,35 m3
11 Đệm cát sạn Xem chương V 4,725 m3
12 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Xem chương V 21,1283 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Xem chương V 22,6837 m3
14 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Xem chương V 17,95 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Xem chương V 6,265 m3
16 Đệm cát sạn Xem chương V 8,67 m3
17 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Xem chương V 11,9214 m3
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Xem chương V 0,6309 100m3
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Xem chương V 1,1041 100m3
20 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Xem chương V 1,4195 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Xem chương V 1,1041 100m3
E Hm6: Cống tròn
1 Lắp đặt ống bê tông, đường kính Xem chương V 16 đoạn
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Xem chương V 14 mối nối
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 5,5292 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Xem chương V 0,5904 tấn
5 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Xem chương V 1,1053 100m2
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Xem chương V 8,99 m3
7 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Xem chương V 6,9667 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Xem chương V 6,9519 m3
9 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Xem chương V 5,76 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Xem chương V 7,057 m3
11 Đệm cát sạn Xem chương V 2,418 m3
12 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Xem chương V 6,816 m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Xem chương V 0,7608 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Xem chương V 0,3043 100m3
F Hm7: Ngầm tạm rọ thép
1 Lắp đặt ống bê tông, đường kính Xem chương V 25 đoạn
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Xem chương V 20 mối nối
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 15,25 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Xem chương V 1,631 tấn
5 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Xem chương V 2,545 100m2
6 Đắp cấp phối bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Xem chương V 0,245 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Xem chương V 0,2059 100m3
8 Làm và thả rọ đá KT2x1x1m trên cạn ( khung thép fi 6 ) Xem chương V 160 rọ
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Xem chương V 2,6554 100m3
G Hm8: Công trình phòng hộ
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Xem chương V 0,1714 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Xem chương V 0,5428 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Xem chương V 1,3473 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Xem chương V 7,042 100m3
5 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV Xem chương V 0,0716 100m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Xem chương V 0,4483 100m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Xem chương V 1,0767 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V 1,0773 100m3
9 Đệm cát sạn Xem chương V 5,112 m3
10 Ván khuôn thép móng dài Xem chương V 2,0448 100m2
11 Bê tông móng, R Xem chương V 41,9184 m3
12 Bê tông lót móng, R Xem chương V 20,127 m3
13 Bê tông mái bờ kênh mương, dày Xem chương V 60,381 m3
H Hm9: Kè bảo vệ bể nước
1 Đệm cát sạn Xem chương V 5,2 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Xem chương V 37,18 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy Xem chương V 48,62 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V 0,3807 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng Công trình đường giao thông cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->