Gói thầu: 01-2021-VHT-K1-WBCR Mua sắm bo mạch 2 lớp, 4 lớp, 6 lớp, 16 lớp hàn lắp linh kiện hoàn chỉnh và vật tư linh kiện điện tử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210677088-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu 01-2021-VHT-K1-WBCR Mua sắm bo mạch 2 lớp, 4 lớp, 6 lớp, 16 lớp hàn lắp linh kiện hoàn chỉnh và vật tư linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20210659873
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển khoa học công nghệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 11:44:00 đến ngày 2021-07-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,263,611,647 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hàng hóa cung cấp: Bo mạch hàn lắp linh kiện hoàn chỉnh
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 884.500.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bo mạchWBCR_HW_MMB_1.03Bo mạchBo mạch WBCR_HW_MMB_1.0 đã hàn lắp linh kiện:- Mạch in 16 lớp- Kích thước: 196 x 160 x 1.7mm (Sai số 10%)- Vật liệu: FR4-370HR- Tiêu chuẩn: IPC Class 2 trở lên- Màu sắc: Blue. Chữ trắng. mạ vàng- Kiểm soát trở kháng: Sai số 10%- Danh mục VTLK hàn lắp trên bo mạch theo chỉ dẫnChi tiết CTKT tại Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2Bo mạchWBCR_HW_LRF_1.03Bo mạchBo mạch WBCR_HW_LRF_1.0 đã hàn lắp linh kiện:- Vật liệu: ROGERS 4350B hoặc tương đương- Số lớp: 6- Kích thước: 197 x 164 mm ± 10%- Độ dày: 1,63 mm ± 10%- Độ dày lớp đồng: 1oz- In chữ trắng, phủ xanh cách điện, mạ vàng- Danh mục VTLK hàn lắp trên bo mạch theo chỉ dẫnChi tiết CTKT tại Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3Bo mạchWBCR_HW_MLT_1.06Bo mạchBo mạch WBCR_HW_MLT_1.0 đã hàn lắp linh kiện:- Vật liệu: ROGERS 4350B (hoặc tương đương)- Số lớp: 6- Kích thước: 45,2 x 40,5 mm (± 10%)- Độ dày: 1,6 mm (± 10%)- Độ dày lớp đồng: 1 oz- In chữ trắng, phủ xanh cách điện, mạ vàng- Danh mục VTLK hàn lắp trên bo mạch theo chỉ dẫnChi tiết CTKT tại Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4Bo mạchWBCR_HW_HRF_1.03Bo mạchBo mạch WBCR_HW_HRF_1.0 đã hàn lắp linh kiện:- Vật liệu: ROGERS 4350B (hoặc tương đương)- Độ dày: 1,63 mm (± 10%)- Số lớp: 6- Kích thước: 158 x 146 mm (± 10%)- Độ dày lớp đồng: 1 oz- In chữ trắng, phủ xanh cách điện, mạ vàng- Danh mục VTLK hàn lắp trên bo mạch theo chỉ dẫnChi tiết CTKT tại Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5Bo mạchWBCR_HW_PS_1.03Bo mạchBo mạch WBCR_HW_PS_1.0 đã hàn lắp linh kiện:- Vật liệu: FR4 TG175 (hoặc tốt hơn)- Số lớp: 4- Kích thước: 121,6 x 73 mm (± 10%)- Độ dày: 1,6 mm (± 10%)- Độ dày lớp đồng: 1 oz- In chữ trắng, phủ xanh cách điện, mạ vàng- Danh mục VTLK hàn lắp trên bo mạch theo chỉ dẫnChi tiết CTKT tại Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6Bo mạchWBCR_HW_RF_JIG_1.03Bo mạchBo mạch WBCR_HW_RF_JIG_1.0 đã hàn lắp linh kiện:- Vật liệu: FR4 hoặc tương đương- Số lớp: 2- Kích thước: 150 x 125 mm ± 10%- Độ dày: 1,63 mm ± 10%- Độ dày lớp đồng: 1oz- In chữ trắng, phủ xanh cách điện, mạ vàng- Danh mục VTLK hàn lắp trên bo mạch theo chỉ dẫnChi tiết CTKT tại Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7WIRE600224.01CuộnWIRE; MAGNETIC WIRE, 24AWG
8CABLEUT-0472MétCABLE; RF COXIAL CABLE,50OHM, DC-20GHz
9TRANSISTORCMPA0060002F112ChiếcTRANSISTOR;GaN MMIC Power Amplifier,2W,0.02-6GHZ
10TRANSISTORCMPA0060025F112ChiếcTRANSISTOR;GaN MMIC Power Amplifier,25W,0.02-6GHZ
11WIRE10982-22-1-2000-001-1-TD1CuộnWIRE; SINGLE WIRE, 22AWG, 100FT
12CONNECTORCC69L-1620-01-T-SP14ChiếcCONN SOCKET 16-20 AWG CRIMP TIN
13CONNECTORMS-162-HRMJ-110ChiếcCONN COAX SWITCH RCPT STR SMD
14CONNECTORIPBD-02-S-K10ChiếcCONN-DIP;SOCKET,VERTICAL,2 POS,PITCH 4.2MM
15WIRE4160401.01CuộnWIRE; SINGLE WIRE, BLACK, 16AWG, 100FT
16WIRE4160404.01CuộnWIRE; SINGLE WIRE, RED, 16AWG, 100FT
17CONNECTOR7.3415503E840ChiếcCONN; SMP JACK, 50 OHM
18CABLE9316 BR0011CuộnCABLE; RF COXIAL CABLE,50OHM, RG316/U
19CONNECTORCONSMA012-R1787ChiếcCONN; SMA PLUG,50 OHM SOLDER
20CABLE9178B CL0051CuộnCABLE; RF COXIAL CABLE,50OHM, RG178
21CABLE336319-12-02004SợiCABLE;COAXIAL,ASSEMBLY,SMA to UMC,FEMALE to FEMALE,200MM
22CABLEA06SR06SR30K152A2ChiếcCABLE;JUMBER,06SR-3S - 06SR-3S 6''
23CABLE2722/16 RD/C1CuộnCABLE;SINGLE CONDUCTOR,16AWG,5000V,RED,100'
24CONNECTOR164-183-6P6ChiếcCONN-SPECIAL;DIN Connectors 6P Recpt PC Tail Spring Loaded
25CONNECTOR242183.06ChiếcCONN;ADAPT,N JACK TO SMB JACK
26CONNECTORSS-60400-0014ChiếcCONN MOD JACK IP67 VERT 1PRT LED
27THERMAL ADHESIVECT40-51TuýpTHERMAL ADHESIVE;HEAT TRANS COMPOUND,SILICONE
28CONNECTORDBM-25PB3ChiếcCONN-DIP;RECTANGULAR CONNECTOR,M,25PINS 2ROWS,DBM-25PB,VNC
29CONNECTORVTM1-17-02TD (JL17-02TKB)4ChiếcCONN-DIP;RECTANGULAR CONNECTOR,VTM1-17-02TD
30CONNECTOR1.0110081959E107ChiếcCONN;PLUG,PNL MNT,AU,8POS
31CONNECTOR1.0110081958E104ChiếcCONN;RECEPT,PNL MNT,AU,8POS
32THERM PADA17752-091TấmTHERM PAD 228.6MMX228.6MM GRAY
33CONNECTORJL17-02ZKH4ChiếcGiắc tiếp điểm trên ắc quy
34CONNECTOR98K216-128-016-S4ChiếcGiắc sạc trên ắc quy
35TRANSISTORZXMP10A13FTA200ChiếcMOSFET P-CH 100V 600MA SOT23-3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hàng hóa cung cấp: Bo mạch hàn lắp linh kiện hoàn chỉnh
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 884.500.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->