Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210676467-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210676436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 11:46:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,560,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Nền đường :
1 Đào đất KPH bằng máy đào Chương V của E-HSMT 1.213,89 1 m3
2 Vận chuyển đất đào KPH đổ đi CL 1km đầu Chương V của E-HSMT 1.213,89 1 m3
3 Vận chuyển đất đào KPH đổ đi CL 4km tiếp Chương V của E-HSMT 1.213,89 1 m3
4 Vận chuyển đất đào KPH đổ đi CL 5km cuối Chương V của E-HSMT 1.213,89 1 m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 7,36 1 m3
6 Đào kết cấu mặt đường cũ Chương V của E-HSMT 91,57 1 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 382,46 1 m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 3.442,69 1 m3
9 Đào móng công trình, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 157,2 1 m3
10 VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1km đầu Chương V của E-HSMT 2.090,105 1 m3
11 VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4km tiếp Chương V của E-HSMT 2.090,105 1 m3
12 VC đất đào, phế thải đổ đi CL 5km cuối Chương V của E-HSMT 2.090,105 1 m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 3.041,23 1 m3
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.98 Chương V của E-HSMT 2.922,36 1 m3
15 Mua đất cấp phối để đắp, Chương V của E-HSMT 4.275,7698 1 m3
16 Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cm Chương V của E-HSMT 5.086,79 1 m2
17 Trồng cỏ mái taluy nền đường Chương V của E-HSMT 409,88 1 m2
B *\2- Mặt đường :
1 Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm Chương V của E-HSMT 5.541,64 1 m2
2 Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19mm, Trạm trộn 80T/h Chương V của E-HSMT 921,0206 1 Tấn
3 Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km đầu Chương V của E-HSMT 921,0206 1 Tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km tiếp Chương V của E-HSMT 921,0206 1 Tấn
5 Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 Chương V của E-HSMT 5.541,64 1 m2
6 Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, Lớp trên, dày 17cm Chương V của E-HSMT 985,21 1 m3
7 Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm Chương V của E-HSMT 1.052,05 1 m3
C *\3- Tường chắn :
1 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 15,74 1 m3
2 Bê tông móng tường chắn, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 96 1 m3
3 Ván khuôn BT móng tường chắn Chương V của E-HSMT 56,97 1 m2
4 Bê tông thân tường chắn, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 131,53 1 m3
5 Ván khuôn BT thân tường chắn Chương V của E-HSMT 445,67 1 m2
6 Lót bạt nilong Chương V của E-HSMT 56,97 1 m2
7 Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún Chương V của E-HSMT 12,96 1 m2
8 Đá dăm tầng lọc ngược Chương V của E-HSMT 3,66 1 m3
9 Lót vải địa kỹ thuật ART-15 Chương V của E-HSMT 60,3 1 m2
10 LĐ ống nhựa PVC D90mm dày 3mm Chương V của E-HSMT 21 1 m
D *\4- Bó hè :
1 Xây bó hè bằng gạch k nung (20x20x40)cm, Vữa xi măng M100 Chương V của E-HSMT 139,77 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 35,06 1 m3
3 Ván khuôn BT lót móng Chương V của E-HSMT 186,19 1 m2
E *\5- Vỉa hè :
1 Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót VXM M100 dày 2cm Chương V của E-HSMT 2.509,02 1 m2
2 Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 191,41 1 m3
3 Bê tông mặt đường, Dày 20 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 59,4 1 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 297 1 m2
5 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 12,8 1 m2
6 Móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm dày 12cm Chương V của E-HSMT 35,64 1 m3
7 Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 23,63 1 m3
8 Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn Chương V của E-HSMT 210 1 m2
9 Lắp đặt rãnh vỉa Chương V của E-HSMT 787,5 1 m
10 Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 12,6 1 m3
11 Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 2,18 1 m3
12 Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn Chương V của E-HSMT 25,48 1 m2
13 Lắp đặt rãnh vỉa Chương V của E-HSMT 72,8 1 m
14 Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 1,16 1 m3
15 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 34,07 1 m3
16 Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn Chương V của E-HSMT 616,39 1 m2
17 Lắp đặt bó vỉa Chương V của E-HSMT 630,9 1 m
18 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 22,08 1 m3
19 LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm Chương V của E-HSMT 630,9 1 m
20 Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 92,11 1 m3
21 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 41,01 1 m3
22 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 8,73 1 m3
23 Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn Chương V của E-HSMT 182,12 1 m2
24 Lắp đặt bó vỉa Chương V của E-HSMT 161,6 1 m
25 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 5,66 1 m3
26 LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm Chương V của E-HSMT 161,6 1 m
27 Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 23,59 1 m3
28 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 10,5 1 m3
29 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 1,94 1 m3
30 Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,017 1 tấn
31 Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,1019 1 tấn
32 Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn Chương V của E-HSMT 29,19 1 m2
33 Lắp đặt bó vỉa Chương V của E-HSMT 40,5 1 m
34 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 5,4 1 m3
35 Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn Chương V của E-HSMT 91,83 1 m2
36 Lắp đặt bó vỉa Chương V của E-HSMT 90 1 m
37 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 3,15 1 m3
38 LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm Chương V của E-HSMT 90 1 m
39 Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 14,04 1 m3
40 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 5,13 1 m3
41 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 0,79 1 m3
42 Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn Chương V của E-HSMT 15,93 1 m2
43 Lắp đặt bó vỉa Chương V của E-HSMT 18 1 m
44 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,63 1 m3
45 Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 2,81 1 m3
46 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 1,03 1 m3
47 Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 12,94 1 m3
48 Ván khuôn BT tấm xe lăn Chương V của E-HSMT 139,12 1 m2
49 Lắp đặt tấm xe lăn Chương V của E-HSMT 78 1 c/kiện
50 Đệm vữa xi măng M100 Chương V của E-HSMT 81,9 1 m2
51 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 8,19 1 m3
52 Bù bê tông đá dăm 4x6 M100 dày TB 5cm Chương V của E-HSMT 1,76 1 m3
53 Đào móng tấm xe lăn, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 12,01 1 m3
54 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 3,17 1 m3
55 Xây đá chẻ KT(10x20x30) ô trồng cây, Vữa XM cát vàng M100 Chương V của E-HSMT 2,99 1 m3
56 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 2,77 1 m3
57 Ván khuôn BT lót móng Chương V của E-HSMT 29,92 1 m2
58 Đào móng ô trồng cây, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 16,16 1 m3
59 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 5,22 1 m3
60 Đắp đất màu trồng cây Chương V của E-HSMT 8,5 1 m3
61 Xây đá chẻ KT(10x20x30) ô trồng cây, Vữa XM cát vàng M100 Chương V của E-HSMT 0,67 1 m3
62 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,62 1 m3
63 Ván khuôn BT lót móng Chương V của E-HSMT 6,72 1 m2
64 Đào móng ô trồng cây, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 3,56 1 m3
65 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 1,15 1 m3
66 Đắp đất màu trồng cây Chương V của E-HSMT 2,54 1 m3
67 Xây đá chẻ KT(10x20x30) dãi trồng cây, Vữa XM cát vàng M100 Chương V của E-HSMT 14,44 1 m3
68 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 14,44 1 m3
69 Ván khuôn BT lót móng Chương V của E-HSMT 72,18 1 m2
70 Đào móng ô trồng cây, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 71,46 1 m3
71 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 23,1 1 m3
72 Đắp đất màu trồng cây Chương V của E-HSMT 111 1 m3
73 Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km đầu Chương V của E-HSMT 73,7249 1 m3
74 Vận chuyển đất đào đổ đi CL 4km tiếp Chương V của E-HSMT 73,7249 1 m3
75 Vận chuyển đất đào đổ đi CL 5km cuối Chương V của E-HSMT 73,7249 1 m3
F *\6- Cây xanh :
1 Trồng cây Nhạc Ngựa, H>=3.5m, ĐK>=10cm Chương V của E-HSMT 80 1 Cây
2 Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng Chương V của E-HSMT 80 1 Cây
3 Đào hố trồng cây, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 80 1 m3
4 Đắp đất màu trồng cây Chương V của E-HSMT 52,56 1 m3
5 Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km đầu Chương V của E-HSMT 40 1 m3
6 Vận chuyển đất đào đổ đi CL 4km tiếp Chương V của E-HSMT 40 1 m3
7 Vận chuyển đất đào đổ đi CL 5km cuối Chương V của E-HSMT 40 1 m3
G *\7- An toàn giao thông :
1 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng Chương V của E-HSMT 215,45 m2
2 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng Chương V của E-HSMT 48,07 m2
3 Sơn gồ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 6mm Chương V của E-HSMT 54,19 m2
4 Bê tông nhựa kết cấu gờ giảm tốc Chương V của E-HSMT 0,81 1 m2
5 Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19mm, Trạm trộn 80T/h Chương V của E-HSMT 0,0108 1 Tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km đầu Chương V của E-HSMT 0,0108 1 Tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km tiếp Chương V của E-HSMT 0,0108 1 Tấn
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 4 1 Cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm+biển vuông cạnh 60cm Chương V của E-HSMT 1 1 Cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, 02 biển tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 2 1 Cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển vuông 60x60cm Chương V của E-HSMT 4 1 Cái
H *\8- Hố tụ HT thoát nước mưa :
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 764,25 1 m3
2 Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km đầu Chương V của E-HSMT 70,9626 1 m3
3 Vận chuyển đất đào đổ đi CL 4km tiếp Chương V của E-HSMT 70,9626 1 m3
4 Vận chuyển đất đào đổ đi CL 5km cuối Chương V của E-HSMT 70,9626 1 m3
5 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 550,73 1 m3
6 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 15,43 1 m3
7 Bê tông hố tụ, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 113,32 1 m3
8 Ván khuôn BT hố tụ Chương V của E-HSMT 912,54 1 m2
9 Bê tông giằng hố tụ, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 6,96 1 m3
10 Gia công cốt thép giằng hố tụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,6143 Tấn
11 Sản xuất thép góc giằng hố tụ Chương V của E-HSMT 3,9205 1 tấn
12 Lắp dựng thép góc giằng hố tụ Chương V của E-HSMT 3,9205 1 tấn
13 Ván khuôn BT giằng hố tụ Chương V của E-HSMT 72,58 1 m2
14 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 7,36 1 m3
15 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,8193 1 tấn
16 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,334 1 tấn
17 Sản xuất thép góc giằng viền đan Chương V của E-HSMT 5,5704 1 tấn
18 Lắp dựng thép góc giằng viền đan Chương V của E-HSMT 5,5704 1 tấn
19 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT 120 1 c/kiện
20 Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 9,23 1 m3
21 Ván khuôn BT cửa thu nước Chương V của E-HSMT 138,71 1 m2
22 Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,57 1 m3
23 Gia công cốt thép tấm chắn rác, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,3102 1 tấn
24 Ván khuôn BT tấm chắn rác Chương V của E-HSMT 31,36 1 m2
25 Lắp đặt tấm chắn rác đúc sẵn Chương V của E-HSMT 49 1 c/kiện
26 LĐ ống nhựa HDPE D250mm dày 9.6mm Chương V của E-HSMT 55,1 1 m
27 Đắp cát mịn = máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 27,4 1 m3
I *\9- Cống dọc HT thoát nước mưa :
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 4.153,81 1 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ, bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 15,14 m3
3 Tháo dỡ ống cống cũ hiện có Chương V của E-HSMT 10,2 1 m
4 VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1km đầu Chương V của E-HSMT 351,4439 1 m3
5 VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4km tiếp Chương V của E-HSMT 351,4439 1 m3
6 VC đất đào, phế thải đổ đi CL 5km cuối Chương V của E-HSMT 351,4439 1 m3
7 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 3.080,71 1 m3
8 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 90,19 1 m3
9 Ván khuôn BT lót móng Chương V của E-HSMT 160,96 1 m2
10 Lắp đặt gối cống D600mm Chương V của E-HSMT 54 1 Cái
11 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 44,3 1 m
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, Đkính ống 600mm Chương V của E-HSMT 16 1mối nối
13 Lắp đặt gối cống D800mm Chương V của E-HSMT 440 1 Cái
14 Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 216,3 1 m
15 Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 228 1 m
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, Đkính ống 800mm Chương V của E-HSMT 156 1mối nối
17 Lắp đặt gối cống D1000mm Chương V của E-HSMT 500 1 Cái
18 Lắp đặt ống cống BTCT D1000mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 305,8 1 m
19 Lắp đặt ống cống BTCT D1000mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 160,8 1 m
20 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, Đkính ống 1000mm Chương V của E-HSMT 170 1mối nối
21 Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 3,35 1 m3
22 Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,2733 1 tấn
23 Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,2011 1 tấn
24 Ván khuôn BT ống cống Chương V của E-HSMT 52,56 1 m2
25 Quét nhựa đường ống cống Chương V của E-HSMT 22,32 1 m2
26 Lắp đặt cống vuông 1000mm Chương V của E-HSMT 6 1 Đốt
27 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Cống vuông V1000mm Chương V của E-HSMT 5 1mối nố
28 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 1,79 1 m3
J *\10- Cửa thu, cửa xả :
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 57,9 1 m3
2 Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km đầu Chương V của E-HSMT 12,5876 1 m3
3 Vận chuyển đất đào đổ đi CL 4km tiếp Chương V của E-HSMT 12,5876 1 m3
4 Vận chuyển đất đào đổ đi CL 5km cuối Chương V của E-HSMT 12,5876 1 m3
5 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 28,96 1 m3
6 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 1,74 1 m3
7 Lắp đặt gối cống D600mm Chương V của E-HSMT 2 1 Cái
8 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 4 1 m
9 Lắp đặt gối cống D800mm Chương V của E-HSMT 1 1 Cái
10 Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 3,5 1 m
11 Lắp đặt ống cống BTCT D1500mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 1,5 1 m
12 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 11,66 1 m3
13 Ván khuôn BT móng tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 39,7 1 m2
14 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 6,36 1 m3
15 Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 31,21 1 m2
K *\11- Mương thoát nước :
1 Đào mương thoát nước, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 132,78 1 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mương hiện có, bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 19,95 m3
3 Cắt mặt đường bê tông nhựa Chương V của E-HSMT 35 1 m
4 Đào kết cấu mặt đường cũ Chương V của E-HSMT 11,43 1 m3
5 VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1km đầu Chương V của E-HSMT 57,3838 1 m3
6 VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4km tiếp Chương V của E-HSMT 57,3838 1 m3
7 VC đất đào, phế thải đổ đi CL 5km cuối Chương V của E-HSMT 57,3838 1 m3
8 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 71,48 1 m3
9 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 12,05 1 m3
10 Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 24,6 1 m3
11 Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 12,61 1 m3
12 Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 9,99 1 m3
13 Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,6508 Tấn
14 Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 2,2689 Tấn
15 Ván khuôn BT mương thoát nước Chương V của E-HSMT 346,65 1 m2
16 Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 5,66 1 m3
17 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,4522 1 tấn
18 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,0788 1 tấn
19 Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT 25,49 1 m2
20 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT 88 1 c/kiện
L *\12- Mương đấu nối :
1 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 0,1 1 m3
2 Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,43 1 m3
3 Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,06 1 m3
4 Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,0032 Tấn
5 Ván khuôn BT mương thoát nước Chương V của E-HSMT 4,2 1 m2
6 Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,06 1 m3
7 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,0087 1 tấn
8 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,0009 1 tấn
9 Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT 0,42 1 m2
10 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT 2 1 c/kiện
M *\13- Điện chiếu sáng :
1 Đào đất hố móng cột nền đất cấp 3 bằng máy đào Chương V của E-HSMT 23,958 m3
2 Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa đất cấp 3 bằng máy đào Chương V của E-HSMT 147,4971 m3
3 Lấp cát rãnh cáp Chương V của E-HSMT 43,4272 m3
4 Lát gạch rãnh cáp Chương V của E-HSMT 102,268 m2
5 Lấp đất móng cột K=0.95 Chương V của E-HSMT 11,574 m3
6 Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa Chương V của E-HSMT 99,9119 m3
7 Đổ bê tông móng cột M200 (R Chương V của E-HSMT 12,384 m3
8 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65 Chương V của E-HSMT 604,44 m
9 Cáp ngầm CXV/DSTA (3x16+1x10) mm2 Chương V của E-HSMT 652,44 m
10 Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 Chương V của E-HSMT 633,44 m
11 Luồn dây lên đèn CVV (3x1.5)mm2 Chương V của E-HSMT 162 m
12 Lắp đèn Led 120W Chương V của E-HSMT 18 bộ
13 Cột đèn tròn côn rời cần TC-9m, dày 4,0mm, mạ kẽm nhúng nóng, sơn màu 2 thành phần, cần kép, khung móng M24x300x300x750 Chương V của E-HSMT 18 cột
14 Tủ điều khiển chiếu sáng Chương V của E-HSMT 1 tủ
15 Ép đầu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 36 đầu
16 Lắp bảng điện cửa cột Chương V của E-HSMT 18 bảng
17 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC1 Chương V của E-HSMT 18 bộ
18 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m Chương V của E-HSMT 21 cọc
19 Lắp số thứ tự cột đèn bằng nhôm Chương V của E-HSMT 18 bảng
20 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 2,52 m3
21 Làm móng cấp phối đá dăm đường nhựa Chương V của E-HSMT 4,158 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.72E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình Đường BTN nhựa, vỉa hè, hệ thống thoát nước: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công công trình Đường BTN nhựa, vỉa hè, hệ thống thoát nước có giá trị tối thiểu 6.080.000.000 đồng - Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 450.000.000 đồng. - Đối với hạng mục cây xanh: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng cây xanh có giá trị tối thiểu 160.000.000 đồng Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->