Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 11:46:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,560,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1.213,89 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào KPH đổ đi CL 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 1.213,89 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào KPH đổ đi CL 4km tiếp | Chương V của E-HSMT | 1.213,89 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào KPH đổ đi CL 5km cuối | Chương V của E-HSMT | 1.213,89 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,36 | 1 m3 |
| 6 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 91,57 | 1 m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 382,46 | 1 m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3.442,69 | 1 m3 |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 157,2 | 1 m3 |
| 10 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 2.090,105 | 1 m3 |
| 11 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4km tiếp | Chương V của E-HSMT | 2.090,105 | 1 m3 |
| 12 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 5km cuối | Chương V của E-HSMT | 2.090,105 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 3.041,23 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Chương V của E-HSMT | 2.922,36 | 1 m3 |
| 15 | Mua đất cấp phối để đắp, | Chương V của E-HSMT | 4.275,7698 | 1 m3 |
| 16 | Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cm | Chương V của E-HSMT | 5.086,79 | 1 m2 |
| 17 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Chương V của E-HSMT | 409,88 | 1 m2 |
| B | *\2- Mặt đường : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V của E-HSMT | 5.541,64 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19mm, Trạm trộn 80T/h | Chương V của E-HSMT | 921,0206 | 1 Tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km đầu | Chương V của E-HSMT | 921,0206 | 1 Tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km tiếp | Chương V của E-HSMT | 921,0206 | 1 Tấn |
| 5 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 5.541,64 | 1 m2 |
| 6 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, Lớp trên, dày 17cm | Chương V của E-HSMT | 985,21 | 1 m3 |
| 7 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm | Chương V của E-HSMT | 1.052,05 | 1 m3 |
| C | *\3- Tường chắn : | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 15,74 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng tường chắn, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 96 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn BT móng tường chắn | Chương V của E-HSMT | 56,97 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông thân tường chắn, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 131,53 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT thân tường chắn | Chương V của E-HSMT | 445,67 | 1 m2 |
| 6 | Lót bạt nilong | Chương V của E-HSMT | 56,97 | 1 m2 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 12,96 | 1 m2 |
| 8 | Đá dăm tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 3,66 | 1 m3 |
| 9 | Lót vải địa kỹ thuật ART-15 | Chương V của E-HSMT | 60,3 | 1 m2 |
| 10 | LĐ ống nhựa PVC D90mm dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 m |
| D | *\4- Bó hè : | |||
| 1 | Xây bó hè bằng gạch k nung (20x20x40)cm, Vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT | 139,77 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 35,06 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 186,19 | 1 m2 |
| E | *\5- Vỉa hè : | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót VXM M100 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 2.509,02 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 191,41 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, Dày 20 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 59,4 | 1 m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 297 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 12,8 | 1 m2 |
| 6 | Móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm dày 12cm | Chương V của E-HSMT | 35,64 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 23,63 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 210 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt rãnh vỉa | Chương V của E-HSMT | 787,5 | 1 m |
| 10 | Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 12,6 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 2,18 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 25,48 | 1 m2 |
| 13 | Lắp đặt rãnh vỉa | Chương V của E-HSMT | 72,8 | 1 m |
| 14 | Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 1,16 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 34,07 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 616,39 | 1 m2 |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 630,9 | 1 m |
| 18 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 22,08 | 1 m3 |
| 19 | LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 630,9 | 1 m |
| 20 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 92,11 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 41,01 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 8,73 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 182,12 | 1 m2 |
| 24 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 161,6 | 1 m |
| 25 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 5,66 | 1 m3 |
| 26 | LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 161,6 | 1 m |
| 27 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 23,59 | 1 m3 |
| 28 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 10,5 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,94 | 1 m3 |
| 30 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 1 tấn |
| 31 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1019 | 1 tấn |
| 32 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 29,19 | 1 m2 |
| 33 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 40,5 | 1 m |
| 34 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 5,4 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 91,83 | 1 m2 |
| 36 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 90 | 1 m |
| 37 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,15 | 1 m3 |
| 38 | LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 90 | 1 m |
| 39 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 14,04 | 1 m3 |
| 40 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 5,13 | 1 m3 |
| 41 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,79 | 1 m3 |
| 42 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 15,93 | 1 m2 |
| 43 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m |
| 44 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,63 | 1 m3 |
| 45 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 2,81 | 1 m3 |
| 46 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 1,03 | 1 m3 |
| 47 | Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 12,94 | 1 m3 |
| 48 | Ván khuôn BT tấm xe lăn | Chương V của E-HSMT | 139,12 | 1 m2 |
| 49 | Lắp đặt tấm xe lăn | Chương V của E-HSMT | 78 | 1 c/kiện |
| 50 | Đệm vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT | 81,9 | 1 m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 8,19 | 1 m3 |
| 52 | Bù bê tông đá dăm 4x6 M100 dày TB 5cm | Chương V của E-HSMT | 1,76 | 1 m3 |
| 53 | Đào móng tấm xe lăn, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 12,01 | 1 m3 |
| 54 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 3,17 | 1 m3 |
| 55 | Xây đá chẻ KT(10x20x30) ô trồng cây, Vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 2,99 | 1 m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,77 | 1 m3 |
| 57 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 29,92 | 1 m2 |
| 58 | Đào móng ô trồng cây, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 16,16 | 1 m3 |
| 59 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 5,22 | 1 m3 |
| 60 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 8,5 | 1 m3 |
| 61 | Xây đá chẻ KT(10x20x30) ô trồng cây, Vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 0,67 | 1 m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,62 | 1 m3 |
| 63 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 6,72 | 1 m2 |
| 64 | Đào móng ô trồng cây, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 3,56 | 1 m3 |
| 65 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 1,15 | 1 m3 |
| 66 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 2,54 | 1 m3 |
| 67 | Xây đá chẻ KT(10x20x30) dãi trồng cây, Vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 14,44 | 1 m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 14,44 | 1 m3 |
| 69 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 72,18 | 1 m2 |
| 70 | Đào móng ô trồng cây, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 71,46 | 1 m3 |
| 71 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 23,1 | 1 m3 |
| 72 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 111 | 1 m3 |
| 73 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 73,7249 | 1 m3 |
| 74 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 4km tiếp | Chương V của E-HSMT | 73,7249 | 1 m3 |
| 75 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 5km cuối | Chương V của E-HSMT | 73,7249 | 1 m3 |
| F | *\6- Cây xanh : | |||
| 1 | Trồng cây Nhạc Ngựa, H>=3.5m, ĐK>=10cm | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 Cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 Cây |
| 3 | Đào hố trồng cây, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 52,56 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 4km tiếp | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 5km cuối | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m3 |
| G | *\7- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Chương V của E-HSMT | 215,45 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Chương V của E-HSMT | 48,07 | m2 |
| 3 | Sơn gồ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 6mm | Chương V của E-HSMT | 54,19 | m2 |
| 4 | Bê tông nhựa kết cấu gờ giảm tốc | Chương V của E-HSMT | 0,81 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19mm, Trạm trộn 80T/h | Chương V của E-HSMT | 0,0108 | 1 Tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km đầu | Chương V của E-HSMT | 0,0108 | 1 Tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km tiếp | Chương V của E-HSMT | 0,0108 | 1 Tấn |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm+biển vuông cạnh 60cm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, 02 biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển vuông 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Cái |
| H | *\8- Hố tụ HT thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 764,25 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 70,9626 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 4km tiếp | Chương V của E-HSMT | 70,9626 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 5km cuối | Chương V của E-HSMT | 70,9626 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 550,73 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 15,43 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông hố tụ, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 113,32 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT hố tụ | Chương V của E-HSMT | 912,54 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông giằng hố tụ, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,96 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép giằng hố tụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,6143 | Tấn |
| 11 | Sản xuất thép góc giằng hố tụ | Chương V của E-HSMT | 3,9205 | 1 tấn |
| 12 | Lắp dựng thép góc giằng hố tụ | Chương V của E-HSMT | 3,9205 | 1 tấn |
| 13 | Ván khuôn BT giằng hố tụ | Chương V của E-HSMT | 72,58 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 7,36 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,8193 | 1 tấn |
| 16 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,334 | 1 tấn |
| 17 | Sản xuất thép góc giằng viền đan | Chương V của E-HSMT | 5,5704 | 1 tấn |
| 18 | Lắp dựng thép góc giằng viền đan | Chương V của E-HSMT | 5,5704 | 1 tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 c/kiện |
| 20 | Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 9,23 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn BT cửa thu nước | Chương V của E-HSMT | 138,71 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,57 | 1 m3 |
| 23 | Gia công cốt thép tấm chắn rác, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,3102 | 1 tấn |
| 24 | Ván khuôn BT tấm chắn rác | Chương V của E-HSMT | 31,36 | 1 m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm chắn rác đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 49 | 1 c/kiện |
| 26 | LĐ ống nhựa HDPE D250mm dày 9.6mm | Chương V của E-HSMT | 55,1 | 1 m |
| 27 | Đắp cát mịn = máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 27,4 | 1 m3 |
| I | *\9- Cống dọc HT thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 4.153,81 | 1 m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 15,14 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống cống cũ hiện có | Chương V của E-HSMT | 10,2 | 1 m |
| 4 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 351,4439 | 1 m3 |
| 5 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4km tiếp | Chương V của E-HSMT | 351,4439 | 1 m3 |
| 6 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 5km cuối | Chương V của E-HSMT | 351,4439 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 3.080,71 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 90,19 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 160,96 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt gối cống D600mm | Chương V của E-HSMT | 54 | 1 Cái |
| 11 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 44,3 | 1 m |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1mối nối |
| 13 | Lắp đặt gối cống D800mm | Chương V của E-HSMT | 440 | 1 Cái |
| 14 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 216,3 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 228 | 1 m |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, Đkính ống 800mm | Chương V của E-HSMT | 156 | 1mối nối |
| 17 | Lắp đặt gối cống D1000mm | Chương V của E-HSMT | 500 | 1 Cái |
| 18 | Lắp đặt ống cống BTCT D1000mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 305,8 | 1 m |
| 19 | Lắp đặt ống cống BTCT D1000mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 160,8 | 1 m |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, Đkính ống 1000mm | Chương V của E-HSMT | 170 | 1mối nối |
| 21 | Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,35 | 1 m3 |
| 22 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2733 | 1 tấn |
| 23 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2011 | 1 tấn |
| 24 | Ván khuôn BT ống cống | Chương V của E-HSMT | 52,56 | 1 m2 |
| 25 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 22,32 | 1 m2 |
| 26 | Lắp đặt cống vuông 1000mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Đốt |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Cống vuông V1000mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1mối nố |
| 28 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,79 | 1 m3 |
| J | *\10- Cửa thu, cửa xả : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 57,9 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 12,5876 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 4km tiếp | Chương V của E-HSMT | 12,5876 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 5km cuối | Chương V của E-HSMT | 12,5876 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 28,96 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,74 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt gối cống D600mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Cái |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt gối cống D800mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Cái |
| 10 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 3,5 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt ống cống BTCT D1500mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 1 m |
| 12 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 11,66 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn BT móng tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 39,7 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 6,36 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 31,21 | 1 m2 |
| K | *\11- Mương thoát nước : | |||
| 1 | Đào mương thoát nước, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 132,78 | 1 m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mương hiện có, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 19,95 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 m |
| 4 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 11,43 | 1 m3 |
| 5 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 57,3838 | 1 m3 |
| 6 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4km tiếp | Chương V của E-HSMT | 57,3838 | 1 m3 |
| 7 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 5km cuối | Chương V của E-HSMT | 57,3838 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 71,48 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 12,05 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 24,6 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 12,61 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 9,99 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,6508 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,2689 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn BT mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 346,65 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,66 | 1 m3 |
| 17 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,4522 | 1 tấn |
| 18 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0788 | 1 tấn |
| 19 | Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 25,49 | 1 m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 88 | 1 c/kiện |
| L | *\12- Mương đấu nối : | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0032 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn BT mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 4,2 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0087 | 1 tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0009 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| M | *\13- Điện chiếu sáng : | |||
| 1 | Đào đất hố móng cột nền đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 23,958 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 147,4971 | m3 |
| 3 | Lấp cát rãnh cáp | Chương V của E-HSMT | 43,4272 | m3 |
| 4 | Lát gạch rãnh cáp | Chương V của E-HSMT | 102,268 | m2 |
| 5 | Lấp đất móng cột K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 11,574 | m3 |
| 6 | Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 99,9119 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng cột M200 (R | Chương V của E-HSMT | 12,384 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | Chương V của E-HSMT | 604,44 | m |
| 9 | Cáp ngầm CXV/DSTA (3x16+1x10) mm2 | Chương V của E-HSMT | 652,44 | m |
| 10 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V của E-HSMT | 633,44 | m |
| 11 | Luồn dây lên đèn CVV (3x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 162 | m |
| 12 | Lắp đèn Led 120W | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 13 | Cột đèn tròn côn rời cần TC-9m, dày 4,0mm, mạ kẽm nhúng nóng, sơn màu 2 thành phần, cần kép, khung móng M24x300x300x750 | Chương V của E-HSMT | 18 | cột |
| 14 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Ép đầu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 36 | đầu |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 18 | bảng |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC1 | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Chương V của E-HSMT | 21 | cọc |
| 19 | Lắp số thứ tự cột đèn bằng nhôm | Chương V của E-HSMT | 18 | bảng |
| 20 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm đường nhựa | Chương V của E-HSMT | 4,158 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.72E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình Đường BTN nhựa, vỉa hè, hệ thống thoát nước: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công công trình Đường BTN nhựa, vỉa hè, hệ thống thoát nước có giá trị tối thiểu 6.080.000.000 đồng - Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 450.000.000 đồng. - Đối với hạng mục cây xanh: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng cây xanh có giá trị tối thiểu 160.000.000 đồng Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
20.070.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi