Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210676171-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210627181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 14:05:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,839,428,177 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV
1 Móng cột MT-4a Chương V hồ sơ mời thầu 6 móng
2 Móng cột MT-6A Chương V hồ sơ mời thầu 1 móng
3 Móng cột MTK1 Chương V hồ sơ mời thầu 16 móng
4 Móng néo MN20-5 Chương V hồ sơ mời thầu 16 móng
5 Tiếp địa RC-6 Chương V hồ sơ mời thầu 24 bộ
B PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 35KV
1 Cột bê tông ly tâm LT-14C Chương V hồ sơ mời thầu 18 cột
2 Cột bê tông ly tâm LT-16C Chương V hồ sơ mời thầu 5 cột
3 Cột bê tông ly tâm LT-20D Chương V hồ sơ mời thầu 16 cột
4 Dây dẫn ACSR 70/11 Chương V hồ sơ mời thầu 7.525 m
5 Tiếp địa RC-6 Chương V hồ sơ mời thầu 24 bộ
6 Cách điện, phụ kiện đường dây 35kV Chương V hồ sơ mời thầu 99 sứ
7 Cáp quang bổ sung Chương V hồ sơ mời thầu 352 m
8 Lắp đặt xà rẽ XR-35B Chương V hồ sơ mời thầu 2 bộ
9 Lắp đặt xà néo XN-35B Chương V hồ sơ mời thầu 10 bộ
10 Lắp đặt xà néo XNĐ-35A Chương V hồ sơ mời thầu 1 bộ
11 Lắp đặt xà néo XNĐ-35B1 Chương V hồ sơ mời thầu 10 bộ
12 Lắp đặt xà đỡ thẳng XĐT-35B Chương V hồ sơ mời thầu 5 bộ
13 Lắp đặt xà đỡ thẳng XĐT-35A Chương V hồ sơ mời thầu 1 bộ
14 Lắp đặt ghế cách điện Chương V hồ sơ mời thầu 1 bộ
15 Lắp đặt thang trèo Chương V hồ sơ mời thầu 1 bộ
16 Lắp đặt tay truyền Chương V hồ sơ mời thầu 1 bộ
17 Lắp đặt CTGC-14 Chương V hồ sơ mời thầu 5 bộ
18 Lắp đặt CTGC-16 Chương V hồ sơ mời thầu 0,178 bộ
19 Lắp đặt chi tiết ghép cột CTGC-20 Chương V hồ sơ mời thầu 8 bộ
20 Lắp đặt xà phụ Chương V hồ sơ mời thầu 6 bộ
21 Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Chương V hồ sơ mời thầu 16 1 bộ
22 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V hồ sơ mời thầu 7 1 bộ
23 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V hồ sơ mời thầu 1 1 bộ
24 Tháo dỡ dây dẫn AC70 bằng thủ công Chương V hồ sơ mời thầu 7,773 1km / 1dây
25 Thu hồi chuỗi néo Chương V hồ sơ mời thầu 53 1 bộ cách điện
26 Tháo dỡ sứ đứng Chương V hồ sơ mời thầu 6,5 10 cách điện
27 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V hồ sơ mời thầu 4 1 cột
28 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ Chương V hồ sơ mời thầu 18 1 bộ
29 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Néo Chương V hồ sơ mời thầu 10 1 bộ
30 Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Chương V hồ sơ mời thầu 12 công/bộ
31 Tháo dỡ cầu dao (1bộ) Chương V hồ sơ mời thầu 1 1 bộ (3 pha)
32 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V hồ sơ mời thầu 4 1 cột
33 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V hồ sơ mời thầu 10 1 cột
34 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Chương V hồ sơ mời thầu 2 sợi
35 Thí nghiệm sứ đứng Chương V hồ sơ mời thầu 99 cái
36 Thí nghiệm cầu dao phụ tải Chương V hồ sơ mời thầu 1 bộ
37 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Chương V hồ sơ mời thầu 744 bát
38 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V hồ sơ mời thầu 24 bộ
C PHẪN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Móng cột MT-5A Chương V hồ sơ mời thầu 2 móng
2 Móng cột MT-3 Chương V hồ sơ mời thầu 2 móng
3 Tiếp địa TĐT-18 Chương V hồ sơ mời thầu 1 bộ
4 Tiếp địa TĐT-18A Chương V hồ sơ mời thầu 1 bộ
D PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP
1 Cột BTLT LT-16B Chương V hồ sơ mời thầu 2 cột
2 Cột BTLT LT-12B Chương V hồ sơ mời thầu 2 cột
3 Tiếp địa TĐT-18 Chương V hồ sơ mời thầu 1 bộ
4 Tiếp địa TĐT-18A Chương V hồ sơ mời thầu 1 bộ
5 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến Chương V hồ sơ mời thầu 69,22 kg
6 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Chương V hồ sơ mời thầu 0,07 tấn
7 Xà đỡ SI và CSV Chương V hồ sơ mời thầu 148,32 kg
8 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Chương V hồ sơ mời thầu 0,14 tấn
9 Xà đỡ trung gian Chương V hồ sơ mời thầu 77,14 kg
10 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Chương V hồ sơ mời thầu 0,14 tấn
11 Xà đỡ trung gian XTG-35A Chương V hồ sơ mời thầu 65 kg
12 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Chương V hồ sơ mời thầu 0,07 tấn
13 Giá đỡ MBA Chương V hồ sơ mời thầu 268,77 kg
14 Lắp đặt giá đỡ Chương V hồ sơ mời thầu 0,27 tấn
15 Giá đỡ MBA Chương V hồ sơ mời thầu 268,06 kg
16 Lắp đặt giá đỡ Chương V hồ sơ mời thầu 0,268 tấn
17 Ghế cách điện Chương V hồ sơ mời thầu 458,52 kg
18 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Chương V hồ sơ mời thầu 0,4586 tấn
19 Giá đỡ tủ hạ thế Chương V hồ sơ mời thầu 34,8 kg
20 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Chương V hồ sơ mời thầu 0,034 tấn
21 Giá đỡ cáp mặt máy Chương V hồ sơ mời thầu 12,6 kg
22 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Chương V hồ sơ mời thầu 0,012 tấn
23 Thang sắt Chương V hồ sơ mời thầu 51,06 0.0
24 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Chương V hồ sơ mời thầu 0,0511 tấn
25 Thang sắt Chương V hồ sơ mời thầu 33,89 0.0
26 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Chương V hồ sơ mời thầu 0,034 tấn
27 Biển báo Chương V hồ sơ mời thầu 4 cái
28 Khoá Chương V hồ sơ mời thầu 2 cái
29 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V hồ sơ mời thầu 2 1 máy
30 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V hồ sơ mời thầu 2 1 tủ
31 Chống sét van Chương V hồ sơ mời thầu 2 bộ
32 Lắp đặt chống sét van Chương V hồ sơ mời thầu 2 3 pha
33 Cầu chì tự rơi Chương V hồ sơ mời thầu 2 bộ
34 Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV Chương V hồ sơ mời thầu 31 1 cái
35 Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 Chương V hồ sơ mời thầu 30 m
36 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V hồ sơ mời thầu 30 1 m
37 Cáp đồng nhiều sợi Chương V hồ sơ mời thầu 30 m
38 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V hồ sơ mời thầu 30 1 m
39 Đầu cốt đồng M50 Chương V hồ sơ mời thầu 12 cái
40 Đầu cốt đồng các loại Chương V hồ sơ mời thầu 54 cái
41 Ghíp nhôm 3 bu lông Chương V hồ sơ mời thầu 24 bộ
42 Cáp lực hạ áp Chương V hồ sơ mời thầu 7 m
43 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V hồ sơ mời thầu 7 1 m
44 Thu hồi máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 6kV đến 15/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất Chương V hồ sơ mời thầu 2 1 máy
45 Thu hồi tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 pha Chương V hồ sơ mời thầu 2 1 tủ
46 Thu hồi chống sét van Chương V hồ sơ mời thầu 2 3 pha
47 Thu hồi cầu chì 35 (22) kV Chương V hồ sơ mời thầu 2 1 bộ (3pha)
48 Thu hồi cách điện đứng trung thế. Thay dưới đất, cột tròn, 35kV Chương V hồ sơ mời thầu 2,8 10 cách điện
49 Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ Chương V hồ sơ mời thầu 4 1 bộ
50 Tháo hạ xà đón dây đầu trạm Chương V hồ sơ mời thầu 2 1 bộ
51 Tháo hạ xà đỡ CSV Chương V hồ sơ mời thầu 2 1 bộ
52 Tháo hạ xà đỡ sứ trung gian Chương V hồ sơ mời thầu 2 1 bộ
53 Tháo hạ xà đỡ máy biến áp Chương V hồ sơ mời thầu 2 1 bộ
54 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ Chương V hồ sơ mời thầu 2 1 bộ
55 Tháo hạ giá đỡ tủ điện Chương V hồ sơ mời thầu 2 1 bộ
56 Tháo hạ thang sắt Chương V hồ sơ mời thầu 2 1 bộ
57 Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt Chương V hồ sơ mời thầu 24 công/bộ
58 Thay biển. Chiều cao lắp đặt Chương V hồ sơ mời thầu 2 công/bộ
59 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA Chương V hồ sơ mời thầu 2 máy
60 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Chương V hồ sơ mời thầu 6 sợi
61 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V hồ sơ mời thầu 2 bộ
62 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Chương V hồ sơ mời thầu 6 cái
63 Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv Chương V hồ sơ mời thầu 6 cái
64 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Chương V hồ sơ mời thầu 6 bộ
65 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Chương V hồ sơ mời thầu 6 cái
66 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Chương V hồ sơ mời thầu 6 bộ
E PHÀN XÂY DỰNG HẠ THẾ 0,4KV
1 Móng cột M3 Chương V hồ sơ mời thầu 47 móng
2 Móng cột MĐ Chương V hồ sơ mời thầu 23 móng
3 Tiếp địa RC-6a Chương V hồ sơ mời thầu 33 bộ
F PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV
1 NPC-8,5-160-4,2KN Cột BTLT 8.5m Chương V hồ sơ mời thầu 2 cột
2 NPC-LT-10b Cột BTLT 10m Chương V hồ sơ mời thầu 49 cột
3 NPC-LT-LT-12b Cột BTLT 12m Chương V hồ sơ mời thầu 42 cột
4 Tiếp địa RC-4a Chương V hồ sơ mời thầu 33 bộ
5 Xà néo cột đơn Chương V hồ sơ mời thầu 57,005 kg
6 Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chương V hồ sơ mời thầu 5 bộ
7 Xà néo cột đơn Chương V hồ sơ mời thầu 13,882 kg
8 Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chương V hồ sơ mời thầu 2 bộ
9 Giá móc Chương V hồ sơ mời thầu 187 cái
10 Kẹp hãm Chương V hồ sơ mời thầu 189 cái
11 Nẹp bằng thép không gỉ cột đơn Chương V hồ sơ mời thầu 134 cái
12 Nẹp bằng thép không gỉ cột đơn Chương V hồ sơ mời thầu 66 cái
13 Dây dẫn điện Chương V hồ sơ mời thầu 551 m
14 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V hồ sơ mời thầu 0,551 km/dây
15 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V hồ sơ mời thầu 0,0024 tấn
16 Dây dẫn điện Chương V hồ sơ mời thầu 2.662 m
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V hồ sơ mời thầu 0,0027 km/dây
18 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V hồ sơ mời thầu 0,0098 tấn
19 Ghíp đấu cáp VX chuyên dụng Chương V hồ sơ mời thầu 168 cái
20 Đầu cốt đồng nhôm Chương V hồ sơ mời thầu 20 cái
21 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V hồ sơ mời thầu 2 10 đầu cốt
22 Sứ cách điện Chương V hồ sơ mời thầu 40 bộ
23 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại Chương V hồ sơ mời thầu 40 sứ
24 Ghíp bọc đấu cáp vặn xoắn 2 bu lông Chương V hồ sơ mời thầu 104 cái
25 Đai inox lắp hòm công tơ, hộp phân dây Chương V hồ sơ mời thầu 428 bộ
26 Hộp phân dây 9 cực +ATM-50A Chương V hồ sơ mời thầu 11 hộp
27 Cáp VX đấu hộp phân dây 4x70mm2 Chương V hồ sơ mời thầu 91 m
28 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V hồ sơ mời thầu 0,091 km/dây
29 Đầu cốt đồng nhôm đấu trong hộp phân dây Chương V hồ sơ mời thầu 52 cái
30 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V hồ sơ mời thầu 5,2 10 đầu cốt
31 Vít bắt công tơ Chương V hồ sơ mời thầu 1.340 kg
32 Khóa công tơ Chương V hồ sơ mời thầu 67 cái
33 Sơn đánh số, tên hộp công tơ Chương V hồ sơ mời thầu 28 kg
34 Băng dính cách điện Chương V hồ sơ mời thầu 141 cuộn
35 Cáp từ công tơ đến hộ gia đình M2x4mm2 Chương V hồ sơ mời thầu 6.450 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V hồ sơ mời thầu 6.450 m
37 Sứ quả bàng (2 quả/hộ) Chương V hồ sơ mời thầu 306 quả
38 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 6-10 kv Chương V hồ sơ mời thầu 30,6 10 sứ
39 Áp tô mát tổng 1 pha tại đầu hồi nhà AP-20A Chương V hồ sơ mời thầu 135 bộ
40 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Chương V hồ sơ mời thầu 135 m
41 Xà đỡ dây (1bộ/hộ) XĐ-0,4 Chương V hồ sơ mời thầu 582,12 kg
42 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V hồ sơ mời thầu 147 bộ
43 Xà đỡ dây (1bộ/hộ) XĐ-0,4 Chương V hồ sơ mời thầu 147 Bộ
44 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V hồ sơ mời thầu 147 bộ
45 Bảng điện tổng tại nhà BĐ Chương V hồ sơ mời thầu 147 Cuộn
46 Cột gỗ hoặc tre F 80 Chương V hồ sơ mời thầu 147 Cột
47 Dây thép mạ CTF3 Chương V hồ sơ mời thầu 7.050 m
48 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V hồ sơ mời thầu 3 sợi
49 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Chương V hồ sơ mời thầu 33 1 vị trí
50 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Chương V hồ sơ mời thầu 24 cái
51 Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ Chương V hồ sơ mời thầu 147 cái
52 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V hồ sơ mời thầu 3,017 1km / 1dây
53 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V hồ sơ mời thầu 4,935 1km / 1dây
54 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V hồ sơ mời thầu 0,2088 1km / 1dây
55 Thay cách điện đứng trung thế. Thay dưới đất, cột tròn, 6-10kV Chương V hồ sơ mời thầu 262 10 cách điện
56 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ Chương V hồ sơ mời thầu 46 1 bộ
57 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Néo Chương V hồ sơ mời thầu 20 1 bộ
58 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V hồ sơ mời thầu 78 1 cột
59 Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V hồ sơ mời thầu 27 1 hộp
60 Di chuyển hòm công tơ H2 Chương V hồ sơ mời thầu 19 1 hộp
61 Di chuyển hòm công tơ H4 Chương V hồ sơ mời thầu 10 1 hộp
62 Di chuyển hòm công tơ H6 Chương V hồ sơ mời thầu 5 1 hộp
63 Tháo dỡ và lắp đặt hộp công tơ 3 pha Chương V hồ sơ mời thầu 6 1 hộp
64 Cáp vào hòm H1, H2 Chương V hồ sơ mời thầu 1.116 m
65 Cáp vào hòm H4 Chương V hồ sơ mời thầu 180 m
66 Di chuyển cáp vào hộp công tơ 3 pha Chương V hồ sơ mời thầu 72 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.65E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường điện ≥ 0,4Kv trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->