Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 14:05:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,839,428,177 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Móng cột MT-4a | Chương V hồ sơ mời thầu | 6 | móng |
| 2 | Móng cột MT-6A | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| 3 | Móng cột MTK1 | Chương V hồ sơ mời thầu | 16 | móng |
| 4 | Móng néo MN20-5 | Chương V hồ sơ mời thầu | 16 | móng |
| 5 | Tiếp địa RC-6 | Chương V hồ sơ mời thầu | 24 | bộ |
| B | PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-14C | Chương V hồ sơ mời thầu | 18 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT-16C | Chương V hồ sơ mời thầu | 5 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm LT-20D | Chương V hồ sơ mời thầu | 16 | cột |
| 4 | Dây dẫn ACSR 70/11 | Chương V hồ sơ mời thầu | 7.525 | m |
| 5 | Tiếp địa RC-6 | Chương V hồ sơ mời thầu | 24 | bộ |
| 6 | Cách điện, phụ kiện đường dây 35kV | Chương V hồ sơ mời thầu | 99 | sứ |
| 7 | Cáp quang bổ sung | Chương V hồ sơ mời thầu | 352 | m |
| 8 | Lắp đặt xà rẽ XR-35B | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà néo XN-35B | Chương V hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà néo XNĐ-35A | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà néo XNĐ-35B1 | Chương V hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ thẳng XĐT-35B | Chương V hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà đỡ thẳng XĐT-35A | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ghế cách điện | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt thang trèo | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tay truyền | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt CTGC-14 | Chương V hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt CTGC-16 | Chương V hồ sơ mời thầu | 0,178 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chi tiết ghép cột CTGC-20 | Chương V hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà phụ | Chương V hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 21 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Chương V hồ sơ mời thầu | 16 | 1 bộ |
| 22 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V hồ sơ mời thầu | 7 | 1 bộ |
| 23 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | 1 bộ |
| 24 | Tháo dỡ dây dẫn AC70 bằng thủ công | Chương V hồ sơ mời thầu | 7,773 | 1km / 1dây |
| 25 | Thu hồi chuỗi néo | Chương V hồ sơ mời thầu | 53 | 1 bộ cách điện |
| 26 | Tháo dỡ sứ đứng | Chương V hồ sơ mời thầu | 6,5 | 10 cách điện |
| 27 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V hồ sơ mời thầu | 4 | 1 cột |
| 28 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V hồ sơ mời thầu | 18 | 1 bộ |
| 29 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Chương V hồ sơ mời thầu | 10 | 1 bộ |
| 30 | Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Chương V hồ sơ mời thầu | 12 | công/bộ |
| 31 | Tháo dỡ cầu dao (1bộ) | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 32 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V hồ sơ mời thầu | 4 | 1 cột |
| 33 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V hồ sơ mời thầu | 10 | 1 cột |
| 34 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | sợi |
| 35 | Thí nghiệm sứ đứng | Chương V hồ sơ mời thầu | 99 | cái |
| 36 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 37 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V hồ sơ mời thầu | 744 | bát |
| 38 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V hồ sơ mời thầu | 24 | bộ |
| C | PHẪN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột MT-5A | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | móng |
| 2 | Móng cột MT-3 | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | móng |
| 3 | Tiếp địa TĐT-18 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 4 | Tiếp địa TĐT-18A | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| D | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột BTLT LT-16B | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cột |
| 2 | Cột BTLT LT-12B | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cột |
| 3 | Tiếp địa TĐT-18 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 4 | Tiếp địa TĐT-18A | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến | Chương V hồ sơ mời thầu | 69,22 | kg |
| 6 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V hồ sơ mời thầu | 0,07 | tấn |
| 7 | Xà đỡ SI và CSV | Chương V hồ sơ mời thầu | 148,32 | kg |
| 8 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V hồ sơ mời thầu | 0,14 | tấn |
| 9 | Xà đỡ trung gian | Chương V hồ sơ mời thầu | 77,14 | kg |
| 10 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V hồ sơ mời thầu | 0,14 | tấn |
| 11 | Xà đỡ trung gian XTG-35A | Chương V hồ sơ mời thầu | 65 | kg |
| 12 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V hồ sơ mời thầu | 0,07 | tấn |
| 13 | Giá đỡ MBA | Chương V hồ sơ mời thầu | 268,77 | kg |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V hồ sơ mời thầu | 0,27 | tấn |
| 15 | Giá đỡ MBA | Chương V hồ sơ mời thầu | 268,06 | kg |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V hồ sơ mời thầu | 0,268 | tấn |
| 17 | Ghế cách điện | Chương V hồ sơ mời thầu | 458,52 | kg |
| 18 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V hồ sơ mời thầu | 0,4586 | tấn |
| 19 | Giá đỡ tủ hạ thế | Chương V hồ sơ mời thầu | 34,8 | kg |
| 20 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V hồ sơ mời thầu | 0,034 | tấn |
| 21 | Giá đỡ cáp mặt máy | Chương V hồ sơ mời thầu | 12,6 | kg |
| 22 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V hồ sơ mời thầu | 0,012 | tấn |
| 23 | Thang sắt | Chương V hồ sơ mời thầu | 51,06 | 0.0 |
| 24 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V hồ sơ mời thầu | 0,0511 | tấn |
| 25 | Thang sắt | Chương V hồ sơ mời thầu | 33,89 | 0.0 |
| 26 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V hồ sơ mời thầu | 0,034 | tấn |
| 27 | Biển báo | Chương V hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 28 | Khoá | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | 1 máy |
| 30 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | 1 tủ |
| 31 | Chống sét van | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chống sét van | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | 3 pha |
| 33 | Cầu chì tự rơi | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Chương V hồ sơ mời thầu | 31 | 1 cái |
| 35 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 | Chương V hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V hồ sơ mời thầu | 30 | 1 m |
| 37 | Cáp đồng nhiều sợi | Chương V hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V hồ sơ mời thầu | 30 | 1 m |
| 39 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng các loại | Chương V hồ sơ mời thầu | 54 | cái |
| 41 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Chương V hồ sơ mời thầu | 24 | bộ |
| 42 | Cáp lực hạ áp | Chương V hồ sơ mời thầu | 7 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V hồ sơ mời thầu | 7 | 1 m |
| 44 | Thu hồi máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 6kV đến 15/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | 1 máy |
| 45 | Thu hồi tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | 1 tủ |
| 46 | Thu hồi chống sét van | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | 3 pha |
| 47 | Thu hồi cầu chì 35 (22) kV | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 48 | Thu hồi cách điện đứng trung thế. Thay dưới đất, cột tròn, 35kV | Chương V hồ sơ mời thầu | 2,8 | 10 cách điện |
| 49 | Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V hồ sơ mời thầu | 4 | 1 bộ |
| 50 | Tháo hạ xà đón dây đầu trạm | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | 1 bộ |
| 51 | Tháo hạ xà đỡ CSV | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | 1 bộ |
| 52 | Tháo hạ xà đỡ sứ trung gian | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | 1 bộ |
| 53 | Tháo hạ xà đỡ máy biến áp | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | 1 bộ |
| 54 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | 1 bộ |
| 55 | Tháo hạ giá đỡ tủ điện | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | 1 bộ |
| 56 | Tháo hạ thang sắt | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | 1 bộ |
| 57 | Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt | Chương V hồ sơ mời thầu | 24 | công/bộ |
| 58 | Thay biển. Chiều cao lắp đặt | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | công/bộ |
| 59 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | máy |
| 60 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V hồ sơ mời thầu | 6 | sợi |
| 61 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 62 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 63 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Chương V hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 64 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 65 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 66 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| E | PHÀN XÂY DỰNG HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột M3 | Chương V hồ sơ mời thầu | 47 | móng |
| 2 | Móng cột MĐ | Chương V hồ sơ mời thầu | 23 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC-6a | Chương V hồ sơ mời thầu | 33 | bộ |
| F | PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | NPC-8,5-160-4,2KN Cột BTLT 8.5m | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cột |
| 2 | NPC-LT-10b Cột BTLT 10m | Chương V hồ sơ mời thầu | 49 | cột |
| 3 | NPC-LT-LT-12b Cột BTLT 12m | Chương V hồ sơ mời thầu | 42 | cột |
| 4 | Tiếp địa RC-4a | Chương V hồ sơ mời thầu | 33 | bộ |
| 5 | Xà néo cột đơn | Chương V hồ sơ mời thầu | 57,005 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 7 | Xà néo cột đơn | Chương V hồ sơ mời thầu | 13,882 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 9 | Giá móc | Chương V hồ sơ mời thầu | 187 | cái |
| 10 | Kẹp hãm | Chương V hồ sơ mời thầu | 189 | cái |
| 11 | Nẹp bằng thép không gỉ cột đơn | Chương V hồ sơ mời thầu | 134 | cái |
| 12 | Nẹp bằng thép không gỉ cột đơn | Chương V hồ sơ mời thầu | 66 | cái |
| 13 | Dây dẫn điện | Chương V hồ sơ mời thầu | 551 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V hồ sơ mời thầu | 0,551 | km/dây |
| 15 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V hồ sơ mời thầu | 0,0024 | tấn |
| 16 | Dây dẫn điện | Chương V hồ sơ mời thầu | 2.662 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V hồ sơ mời thầu | 0,0027 | km/dây |
| 18 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V hồ sơ mời thầu | 0,0098 | tấn |
| 19 | Ghíp đấu cáp VX chuyên dụng | Chương V hồ sơ mời thầu | 168 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm | Chương V hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | 10 đầu cốt |
| 22 | Sứ cách điện | Chương V hồ sơ mời thầu | 40 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Chương V hồ sơ mời thầu | 40 | sứ |
| 24 | Ghíp bọc đấu cáp vặn xoắn 2 bu lông | Chương V hồ sơ mời thầu | 104 | cái |
| 25 | Đai inox lắp hòm công tơ, hộp phân dây | Chương V hồ sơ mời thầu | 428 | bộ |
| 26 | Hộp phân dây 9 cực +ATM-50A | Chương V hồ sơ mời thầu | 11 | hộp |
| 27 | Cáp VX đấu hộp phân dây 4x70mm2 | Chương V hồ sơ mời thầu | 91 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V hồ sơ mời thầu | 0,091 | km/dây |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm đấu trong hộp phân dây | Chương V hồ sơ mời thầu | 52 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V hồ sơ mời thầu | 5,2 | 10 đầu cốt |
| 31 | Vít bắt công tơ | Chương V hồ sơ mời thầu | 1.340 | kg |
| 32 | Khóa công tơ | Chương V hồ sơ mời thầu | 67 | cái |
| 33 | Sơn đánh số, tên hộp công tơ | Chương V hồ sơ mời thầu | 28 | kg |
| 34 | Băng dính cách điện | Chương V hồ sơ mời thầu | 141 | cuộn |
| 35 | Cáp từ công tơ đến hộ gia đình M2x4mm2 | Chương V hồ sơ mời thầu | 6.450 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V hồ sơ mời thầu | 6.450 | m |
| 37 | Sứ quả bàng (2 quả/hộ) | Chương V hồ sơ mời thầu | 306 | quả |
| 38 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 6-10 kv | Chương V hồ sơ mời thầu | 30,6 | 10 sứ |
| 39 | Áp tô mát tổng 1 pha tại đầu hồi nhà AP-20A | Chương V hồ sơ mời thầu | 135 | bộ |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V hồ sơ mời thầu | 135 | m |
| 41 | Xà đỡ dây (1bộ/hộ) XĐ-0,4 | Chương V hồ sơ mời thầu | 582,12 | kg |
| 42 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V hồ sơ mời thầu | 147 | bộ |
| 43 | Xà đỡ dây (1bộ/hộ) XĐ-0,4 | Chương V hồ sơ mời thầu | 147 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V hồ sơ mời thầu | 147 | bộ |
| 45 | Bảng điện tổng tại nhà BĐ | Chương V hồ sơ mời thầu | 147 | Cuộn |
| 46 | Cột gỗ hoặc tre F 80 | Chương V hồ sơ mời thầu | 147 | Cột |
| 47 | Dây thép mạ CTF3 | Chương V hồ sơ mời thầu | 7.050 | m |
| 48 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V hồ sơ mời thầu | 3 | sợi |
| 49 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V hồ sơ mời thầu | 33 | 1 vị trí |
| 50 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 51 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Chương V hồ sơ mời thầu | 147 | cái |
| 52 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V hồ sơ mời thầu | 3,017 | 1km / 1dây |
| 53 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V hồ sơ mời thầu | 4,935 | 1km / 1dây |
| 54 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V hồ sơ mời thầu | 0,2088 | 1km / 1dây |
| 55 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay dưới đất, cột tròn, 6-10kV | Chương V hồ sơ mời thầu | 262 | 10 cách điện |
| 56 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V hồ sơ mời thầu | 46 | 1 bộ |
| 57 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Chương V hồ sơ mời thầu | 20 | 1 bộ |
| 58 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V hồ sơ mời thầu | 78 | 1 cột |
| 59 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V hồ sơ mời thầu | 27 | 1 hộp |
| 60 | Di chuyển hòm công tơ H2 | Chương V hồ sơ mời thầu | 19 | 1 hộp |
| 61 | Di chuyển hòm công tơ H4 | Chương V hồ sơ mời thầu | 10 | 1 hộp |
| 62 | Di chuyển hòm công tơ H6 | Chương V hồ sơ mời thầu | 5 | 1 hộp |
| 63 | Tháo dỡ và lắp đặt hộp công tơ 3 pha | Chương V hồ sơ mời thầu | 6 | 1 hộp |
| 64 | Cáp vào hòm H1, H2 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1.116 | m |
| 65 | Cáp vào hòm H4 | Chương V hồ sơ mời thầu | 180 | m |
| 66 | Di chuyển cáp vào hộp công tơ 3 pha | Chương V hồ sơ mời thầu | 72 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường điện ≥ 0,4Kv trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi