Gói thầu: Gói thầu số 3: Cải tạo hệ thống điện nhẹ, hệ thống thông gió khu vực văn phòng khoa Dược (cũ) thuộc tầng 1 nhà Trạng Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210677807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hùng Vương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cải tạo hệ thống điện nhẹ, hệ thống thông gió khu vực văn phòng khoa Dược (cũ) thuộc tầng 1 nhà Trạng Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210674199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 14:04:00 đến ngày 2021-07-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 436,635,607 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÔNG GIÓ HÀNH LANG | |||
| 1 | Quạt hút gắn âm trần lưu lượng 800m3/h | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Quạt hút gắn âm trần lưu lượng 140m3/h | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Quạt hút gắn âm trần lưu lượng 230m3/h | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Van một chiều D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| B | THI CÔNG ỐNG GIÓ | |||
| 1 | Louver gió 800x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Louver gió 300x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Louver gió 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 4 | Simili kết nối quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 5 | Ống gió tròn D200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 6 | Ống gió tròn D150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 7 | Gót giày (200/150/L200, 150/150L200) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 8 | Co lượn 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Ống mền D150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 10 | Khớp nối vào lover | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Hộp box miệng gió Kt 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 12 | Bít ống D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Giá đỡ Ống gió | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | Bộ |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thi công ống gió | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3 | 100m2 |
| 15 | Đục, trám trét lỗ đục xuyên tường đi ống gió (kể cả sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Vị trí |
| 16 | Vật tư phụ (co, cùm, ốc vít …) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| C | HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO | |||
| 1 | Cáp tín hiệu cho loa 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 173 | m |
| 2 | Ống luồn PVC D20 cho loa | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 3 | Ống ruột gà cho loa | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 4 | Loa âm trần 6W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Vật tư phụ HT âm thanh thông báo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Cáp điện thoại 2 đôi cho điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 267 | m |
| 2 | Ống luồn PVC D20 cho điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 117 | m |
| 3 | Ổ cắm tel | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 4 | Vật tư phụ hệ thống tel ( hộp đấu nối, cáp nguồn, tắc kê, vít … ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| E | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Cáp mạng CAT 6 dùng cho camera | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | m |
| 2 | Ống luồn PVC D20 cho camera | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 3 | Ống ruột gà cho loa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 4 | Đầu cos mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 5 | Đầu cos mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Hộp |
| 6 | Khoan lỗ thông tường, sàn để đi dây camera | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Lỗ khoan |
| 7 | Vật tư phụ hệ thống camera (hộp đấu nối, cáp nguồn, tắc kê, vít … ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| F | HỆ THỐNG DATA | |||
| 1 | Cắt tường, sàn để tạo rãnh đi ống âm hệ thống data | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | 1m |
| 2 | Đục tường, sàn để tạo rãnh đi ống âm hệ thống data | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | m |
| 3 | Cáp mạng CAT 6 dùng cho mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 749,5 | m |
| 4 | Ống luồn PVC D20 cho mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 212 | m |
| 5 | Ổ cắm đôi RJ45 cho data | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 6 | Cáp nhảy Cat6 UTP 2m tại vị trí thiết bị đầu cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Sợi |
| 7 | Hộp âm tường cho ổ cắm internet, ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Hộp |
| 8 | Mặt nạ đơn, đôi cho data | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Hộp |
| 9 | Khoan lỗ thông tường, sàn để đi dây data | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Lỗ khoan |
| 10 | Căng lưới gia cố tường gạch không nung vị trí cắt tường đi âm dây data | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 11 | Trát tường vị trí cắt đi dây data | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 12 | Vật tư phụ hệ thống data (cáp nguồn, tắc kê, vít, keo, cùm … ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong để kéo dây data | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Xây dựng mới bệnh viện (hoặc cơ sở y tế) hoặc công trình sửa chữa, cải tạo bệnh viện hoặc (cơ sở y tế). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 310.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
930.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi