Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210677540-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210435200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách TP Sầm Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 14:31:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,836,926,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đào nền đường -đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V 554,116 1m3
2 Đào rãnh thoát nước đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V 1.324,811 1m3
3 Vận chuyển đất thải, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V 18,789 100m3
4 Mua đất đắp K95 Theo yêu cầu tại chương V 1.196,729 m3
5 Vận chuyển đất đắp Theo yêu cầu tại chương V 119,673 10m³
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo yêu cầu tại chương V 19,378 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa C19 Theo yêu cầu tại chương V 2,759 100tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa Theo yêu cầu tại chương V 2,759 100tấn
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Theo yêu cầu tại chương V 19,378 100m2
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo yêu cầu tại chương V 20,581 100m2
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm Theo yêu cầu tại chương V 13,78 100m2
12 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Theo yêu cầu tại chương V 19,378 100m2
13 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V 4,147 100m3
14 Đắp đất cống, vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V 4,606 100m3
15 Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo yêu cầu tại chương V 3 cây
16 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo yêu cầu tại chương V 3 gốc
17 Láng vỉa hè, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V 376,05 m2
18 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 30,873 m3
19 Vữa chẹm bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V 195,78 m2
20 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại chương V 19,578 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Theo yêu cầu tại chương V 4,1416 100m2
22 Lắp đặt bó vỉa cong, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu tại chương V 160 cái
23 Lắp đặt bó vỉa thẳng, trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu tại chương V 689 1cấu kiện
24 Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 4,518 m3
25 Láng nền đan rãnh, dày 2cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V 225,9 m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đan rãnh Theo yêu cầu tại chương V 1,3178 100m2
27 Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng ≤25kg Theo yêu cầu tại chương V 1.882,5 cái
B Thoát nước
1 Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,0x10,5x20cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V 125,84 m3
2 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 715 m2
3 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 55,055 m3
4 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V 6,02 tấn
5 Ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu tại chương V 3,575 100m2
6 Bê tông đáy mương, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 105,105 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu tại chương V 70,07 m3
8 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại chương V 2,145 100m2
9 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 68,64 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu tại chương V 3,518 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Theo yêu cầu tại chương V 9,266 tấn
12 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu tại chương V 715 1cấu kiện
13 Đào móng-đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V 2,51 1m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu tại chương V 4,305 m3
15 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 6,458 m3
16 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại chương V 0,208 100m2
17 Xây hố ga bằng gạch kích thước 6,0x10,5x20cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V 19,15 m3
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V 88,19 m2
19 Ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu tại chương V 0,515 100m2
20 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 4,48 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,434 tấn
22 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 1,739 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Theo yêu cầu tại chương V 0,114 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Theo yêu cầu tại chương V 0,26 tấn
25 Song chắn rác Composite 125KN Theo yêu cầu tại chương V 28 bộ
26 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu tại chương V 28 1cấu kiện
27 Lắp đặt nắp song chắn rác, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu tại chương V 28 cái
C Đảm bảo giao thông
1 Bê tông móng cột cảnh báo M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 1,7955 m3
2 Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mm Theo yêu cầu tại chương V 152,95 m
3 Sơn cọc trắng đỏ 2 lần Theo yêu cầu tại chương V 35,112 m2
4 Dây trơn băng rào công trình Theo yêu cầu tại chương V 378 m
5 Đèn báo đảm bảo ATGT về đêm 2 cái
6 Trực đảm bảo giao thông Theo yêu cầu tại chương V 60 công
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu tại chương V 6 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 1x1,6m Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 0,25x1m Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 0,9x1,3 Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 0,25x1 Theo yêu cầu tại chương V 6 cái
12 Biển cảnh báo phản quang Theo yêu cầu tại chương V 10 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.255E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.51E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục bê tông nhựa nóng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.986.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->