Gói thầu: Bảo trì hệ thống âm thanh, hình ảnh hội thảo tại Nhà Quốc hội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210677609-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội
Tên gói thầu Bảo trì hệ thống âm thanh, hình ảnh hội thảo tại Nhà Quốc hội
Số hiệu KHLCNT 20210677584
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi quản lý hành chính Văn phòng Quốc hội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 14:30:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,836,968,132 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng tương tự (bản sao chứng thực gồm HĐ, Biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn) đã thực hiện bảo trì hệ thống âm thanh, hình ảnh tương đương với thiết bị đang sử dụng tại Nhà Quốc hội với thời gian > 12 tháng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là kỹ sư Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin trở lên- Có chứng chỉ đào tạo của một trong số các hãng có thiết bị trong hệ thống như: Stagtec, Beyer Dynamic, Imagine Comunications, Crestron.- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là kỹ sư Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin trở lên. Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ kèm theo, HĐLĐ...).- Có chứng chỉ đào tạo của một trong các hãng có thiết bị trong hệ thống như: Stagtec, Beyer Dynamic, Imagine Comunications, Crestron (mỗi người có chứng chỉ đào tạo của 1 hãng khác nhau)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ trung cấp trở lên (Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ kèm theo, HĐLĐ...).- Có lý lịch rõ ràng, không liên quan đến các tệ nạn xã hội, có xác nhận lý lịch của cơ quan đủ thẩm quyền hoặc tương đương (Bản sao chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia về kết nối tổng thể của hệ thống do Hãng sản xuất thiết bị đào tạo:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được hãng sản xuất thiết bị đào tạo và cấp giấy chứng nhận (Bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị đo kiểm tín hiệu video - PHABRIX
- Đặc điểm thiết bị Dùng đo kiểm và phân tích tín hiệu Video
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cáp chia âm thanh - PHABRIX
- Đặc điểm thiết bị Dùng đo kiểm và phân tích tín hiệu Video
- Số lượng tối thiểu 1
3-Modul quang SDI - PHABRIX
- Đặc điểm thiết bị Dùng để chuyển đổi tín hiệu Video
- Số lượng tối thiểu 1
4-Bộ phát tín hiệu ra SDI - BLACKMAGIC
- Đặc điểm thiết bị Dùng để phát tín hiệu Video chuẩn (Colour bar)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cáp SDI kèm đầu connextor
- Đặc điểm thiết bị Kết nối tín hiệu Video
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị đo kiểm tuyến cáp, tín hiệu âm thanh chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đo kiểm chất lượng tuyến cáp, tín hiệu âm thanh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tai nghe kiểm âm Sennheiser
- Đặc điểm thiết bị Dùng để kiểm tra âm thanh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo dung lượng ắc qui – BK Precision
- Đặc điểm thiết bị Dùng đo dung lượng pin, ắc qui
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dụng cụ đo nhiệt độ - Fluke
- Đặc điểm thiết bị Dùng đo nhiệt độ từ xa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị đo cáp mạng và cáp conference chuyên dụng WireXpert 4500 (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ đo kiểm tra cáp mạng và cáp conference
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo quang - WIREMAP
- Đặc điểm thiết bị Dùng đo, cân chỉnh cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo nhiệt độ - INFRARED
- Đặc điểm thiết bị Dùng đo nhiệt độ từ xa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đo độ ồn - TOTAL METER
- Đặc điểm thiết bị Dùng đo độ ồn trong môi trường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đồng hồ đo nhiệt – M&MPRO
- Đặc điểm thiết bị Đo độ ẩm
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đồng hồ đo điện – TRUPER
- Đặc điểm thiết bị Đo điện đa chức năng
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị đo kiểm tra cáp quang JDSU MTS6000 (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đo kiểm tra tuyến cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị đo cáp SMPTE Tool Lemo (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đo tín hiệu cáp SMPTE
- Số lượng tối thiểu 1
18-Dụng cụ vệ sinh thiết bị: máy hút bụi, chổi quét bụi, găng tay cao su tránh tĩnh điện… (theo tiêu chuẩn)
- Đặc điểm thiết bị Trọn gói
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bộ khuếch đại 4 kênh Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 57
2 Loa kiểm tra liền công suất Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 8
3 Tùy chọn: loa âm tường Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 8
4 Loa lắp âm trần Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 99
5 Hệ thống loa bàn trung tâm của ban thường vụ Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 12
6 Hệ thống loa cột thụ động Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 70
7 Loa cột chủ động, loại cao Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 2
8 Loa cột chủ động, loại thấp Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 5
9 Bộ nâng, hạ cho máy chiếu Theo mô tả yêu cầu tại chương V bộ 2
10 Máy chiếu các phòng họp Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 3
11 Phiến đấu dây quang 12 cổng LC duplex Theo mô tả yêu cầu tại chương V bộ 58
12 Phiến đấu dây quang 24 cổng LC duplex Theo mô tả yêu cầu tại chương V bộ 24
13 Bảng cắm cho tín hiệu audio 24 cổng Theo mô tả yêu cầu tại chương V bộ 47
14 Bảng cắm cho tín hiệu audio 32 cổng Theo mô tả yêu cầu tại chương V bộ 28
15 Bảng phân phối hình ảnh số 32 cổng Theo mô tả yêu cầu tại chương V bộ 15
16 Tổng đài liên lạc nội bộ 19" 1RU Theo mô tả yêu cầu tại chương V bộ 5
17 Tổng đài liên lạc nội bộ 19" 2RU Theo mô tả yêu cầu tại chương V bộ 2
18 Mô-đun psu cho liên lạc nội bộ Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 4
19 Bộ chuyển đổi quang cho bảng liên lạc nội bộ Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 2
20 Khung ma trận trung tâm intercom Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 2
21 Digital Client card with 8 digital control key-panel ports RJ-45 for connection of artist control key-panels using CAT5 computer cable Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 2
22 Mô đun tạo mã thời gian Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 1
23 Mô đun tạo xung đồng bộ BB Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 1
24 Module Voip liên lạc nội bộ Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 2
25 Mô-đun cpu cho liên lạc nội bộ Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 4
26 Thiết bị điều khiển trung tâm Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 55
27 Module cắm card mở rộng, 3 khe cắm + Card mở rộng 3 cổng COM Theo mô tả yêu cầu tại chương V bộ 2
28 Module cắm card mở rộng, 1 khe cắm+ Card mở rộng 3 cổng COM Theo mô tả yêu cầu tại chương V bộ 1
29 Khung chính cho hệ thống ma trận chuyển mạch audio 3RU Theo mô tả yêu cầu tại chương V bộ 25
30 Khung chính cho hệ thống ma trận chuyển mạch audio 6RU Theo mô tả yêu cầu tại chương V bộ 5
31 Bảng mạch tín hiệu MADI hai chiều, giắc quang và BNC Theo mô tả yêu cầu tại chương V bộ 3
32 Bộ xử lý tín hiệu Audio số Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 50
33 Bảng đầu vào - ra 16 kênh line Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 92
34 Bảng đầu vào 8 kênh microphone Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 8
35 Bảng logic kết nối chuẩn nối tiếp Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 29
36 Bảng phối ghép cáp quang Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 43
37 Bộ ghép/ tách tín hiệu audio và tín hiệu 3G HD-SDI Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 5
38 Card CPU điều khiển trung tâm Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 30
39 Giao diện ADAT Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 5
40 Nexus Relay Interface Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 5
41 Bộ trộn kỹ thuật số Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 5
42 Bàn trộn dạng Mô đun gắn bàn Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 4
43 Floor box Theo mô tả yêu cầu tại chương V hộp 204
44 Connection box M06.1 (FU1 - Press Conference) Theo mô tả yêu cầu tại chương V cái 2
45 Bảng kết nối gắn tường W10 Theo mô tả yêu cầu tại chương V cái 7
46 Hộp kết nối M09 (F03 - MMH) Theo mô tả yêu cầu tại chương V cái 2
47 Hộp kết nối M01.2 (F05 - MMH) Theo mô tả yêu cầu tại chương V cái 1
48 Hộp kết nối M01.1 (F05 - MMH) Theo mô tả yêu cầu tại chương V cái 2
49 Media box (FU1 - Press Conference) Theo mô tả yêu cầu tại chương V cái 2
50 Wall Connection Box M06 Theo mô tả yêu cầu tại chương V cái 3
51 Wall Connection Box M10 Theo mô tả yêu cầu tại chương V cái 1
52 Wall Connection Box M07 Theo mô tả yêu cầu tại chương V cái 7
53 Wall Connection Box M04 Theo mô tả yêu cầu tại chương V cái 2
54 Wall Connection Box M01 Theo mô tả yêu cầu tại chương V cái 2
55 Technical level5 patch Connection panel 4 x SMPTE 311 socket connector, angled 19" 2RU Theo mô tả yêu cầu tại chương V cái 1
56 Technical level5 patch Connection panel 1 x SMPTE 311 plug connector, angled 19" 2RU Theo mô tả yêu cầu tại chương V cái 1
57 TV/Radio patch in rack Connection panel 8 x SMPTE 311 plug/socket connector, angled 19" 2RU Theo mô tả yêu cầu tại chương V cái 13
58 TV/Radio patch in rackConnection panel 3 x SMPTE 311 plug/socket connector, angled 19" 2RU Theo mô tả yêu cầu tại chương V cái 2
59 TV/Radio patch in rack Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 2
60 Công tắc xác lập trạng thái vách ngăn Theo mô tả yêu cầu tại chương V cái 54
61 Hệ thống UPS on-line 3 kVA lắp đứng Theo mô tả yêu cầu tại chương V bộ 102
62 Hệ thống UPS on-line 6 kVA (bao gồm battery) Theo mô tả yêu cầu tại chương V bộ 4
63 Hệ thống UPS on-line 10 kVA (bao gồm battery) Theo mô tả yêu cầu tại chương V bộ 20
64 Hệ thống camera chính Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 1
65 Thiết bị điều khiển camera cho camera cầm tay Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 1
66 Camera hình PTZ có mô-tơ zoom quang, Đầu quay quét cho camera Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 11
67 Thiết bị điều khiển camera cho camera cố định Theo mô tả yêu cầu tại chương V bộ 3
68 Màn hình điều khiển bằng mô- tơ 130" Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 1
69 Màn hình 17" có cơ cấu động cơ năng hạ Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 12
70 Màn hình 17” LCD gắn rack Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 1
71 Màn hình trình chiếu 95'' Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 4
72 Màn hình full HD 40" Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 8
73 Màn hình thuyết trình 55'' Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 6
74 42" Seamless & Frameless expandable Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 32
75 Màn hình điều khiển bằng mô- tơ 100" Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 10
76 Bảng điều khiển cảm ứng 10.1” Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 4
77 Bảng điều khiển cảm ứng 15” để bàn Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 3
78 Bộ chuyển đổi định dạng hình ảnh DVI -> HD-SDI Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 10
79 Máy tính và phần mềm ghi âm (1 và 8 ngôn ngữ) Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 88
80 Máy tính điều khiển điều hành, trình chiếu, hội thảo, audio, dịch (interpreters), hiển thị kết quả bầu cử (kèm card xử lý video-Kona) Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 22
81 Máy chủ ghi và tải luồng dữ liệu video Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 1
82 Máy chủ Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 3
83 Máy tính xách tay cho chủ tọa, thư ký, thành viên Chính phủ Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 12
84 Bộ thu quang 2 kênh video/ 2 video channel fibre receiver (nằm trong M04) Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 1
85 Bộ phát quang 2 kênh video/2 video channel fibre transmitter (nằm trong M04) Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 1
86 Card thu phát quang AV, khoảng cách truyền dẫn 10km, single mode Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 5
87 Mặt điều khiển Media có số nút nhấn 4, 5, 6, 8, 9, hoặc 12 nút, với 3 lựa chọn màu cơ bản A - Almond - Hạnh Nhân, B - Black - Đen, và White - trắng Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 80
88 Bộ chuyển đổi HDSDI ->HDMI Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 21
89 Bộ chuyển đổi HDMI sang HD-SDI Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 2
90 Chuyển mạch dữ liệu Ethernet được quản lý 28 cổng Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 1
91 Chuyển mạch dữ liệu Ethernet được quản lý 24 cổng, liên kết sợi quang PoE Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 56
92 Chuyển mạch dữ liệu Ethernet được quản lý 48 cổng, gồm/Ethernet data switch manages 48 ports, fiber uplink, including Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 1
93 Core ethernet data switch Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 3
94 Bộ chuyển tín hiệu hình ảnh HD-SDI->DVI Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 2
95 Giao diện giữa Crestron và EIB Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 54
96 Giao diện âm thanh hội nghị Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 5
97 19" 1 RU frame for master system video sysnc Theo mô tả yêu cầu tại chương V bộ 2
98 Tủ 19" 2 RU cho mô đun phân phối hình ảnh Theo mô tả yêu cầu tại chương V bộ 16
99 Ma trận hình ảnh HD-SDI 16 x 32 Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 1
100 Video matrix HD-SDI 16x48 / Ma trận hình ảnh HD-SDI 16x48 Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 1
101 Ma trận hình ảnh HD-SDI 24 x 48/Video matrix HD-SDI 24 x 48 Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 1
102 Bộ chuyển tín hiệu hình ảnh HD-SDI->FBAS Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 3
103 Chuyển đổi quang -> analog Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 3
104 Chuyển đổi analog -> quang Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 3
105 Bộ thu quang 2 kênh video Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 11
106 Bộ chuyển đổi HD-SDI sang sợi quang/HD-SDI to fiber converter và Bộ chuyển đổi sợi quang 2ch sang HD-SDI Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 56
107 Bộ phát quang 2 kênh video Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 11
108 Phân chia tín hiệu tương tự Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 8
109 Phân chia tín hiệu video HD SDI Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 3
110 Bộ thu quang 4 kênh audio tương tự Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 8
111 Bộ phát quang 4 kênh audio tương tự Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 8
112 Thiết bị định tuyến HD-SDI 72 x 64 Platium MX Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 1
113 Bộ điều khiển định tuyến (RCP) của Imagine Communications Magellan Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 3
114 Thiết bị trộn video 1 M/E Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 4
115 Bộ phát/thu quang 2 kênh video Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 19
116 Thiết bị trung tâm dành cho hệ thống phiên dịch Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 3
117 Bàn phiên dịch Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 7
118 Trung tâm truyền phát hồng ngoại Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 2
119 Hệ thống ăng ten GPS ngoài Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 1
120 Module bộ nhận GPS dùng cho hệ thống đồng bộ Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 1
121 Module PSU cho hệ thống đồng bộ hình ảnh Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 2
122 Internet/ NTP module Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 1
123 Bộ thu 2 kênh (kèm anten) Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 2
124 Bộ chia tín hiệu audio 1:10 cho phóng viên Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 6
125 AMP Panel Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 1
126 Audio I/O Panel (6 In/6 Out) Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 1
127 Computer signal extender USB/Bộ mở rộng tín hiệu máy tính USB Theo mô tả yêu cầu tại chương V bộ 2
128 Bộ chuyển đổi chia tỉ lệ tương thích HDCP 8 đầu vào với phần mở rộng DTP Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 3
129 Bộ cấp nguồn cho hệ thống hội nghị Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 41
130 Trung tâm điều khiển Hệ thống hội nghị (dùng để lắp thêm bộ nguồn CA-4100 cung cấp trong các phòng họp có từ 16 đến 30 bộ mic) Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 87
131 Loa treo tường AT + loa siêu trầm Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 10
132 Ma trận hình ảnh SMX series swicher (phòng chiếu phim) Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 1
133 Đầu Bluray 3D Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 1
134 HDMI audio De-embedder (phòng chiếu phim) Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 1
135 Bộ mở rộng KVM Theo mô tả yêu cầu tại chương V bộ 13
136 Local - Remote Extender Theo mô tả yêu cầu tại chương V bộ 1
137 Bộ khuếch đại phân chia tín hiệu hình ảnh máy tính Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 5
138 Hệ thống truyền hình hội nghị Theo mô tả yêu cầu tại chương V thiết bị 2
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng tương tự (bản sao chứng thực gồm HĐ, Biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn) đã thực hiện bảo trì hệ thống âm thanh, hình ảnh tương đương với thiết bị đang sử dụng tại Nhà Quốc hội với thời gian > 12 tháng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ là kỹ sư Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin trở lên- Có chứng chỉ đào tạo của một trong số các hãng có thiết bị trong hệ thống như: Stagtec, Beyer Dynamic, Imagine Comunications, Crestron.- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực)53
2 Kỹ sư: 2 - Trình độ là kỹ sư Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin trở lên. Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ kèm theo, HĐLĐ...).- Có chứng chỉ đào tạo của một trong các hãng có thiết bị trong hệ thống như: Stagtec, Beyer Dynamic, Imagine Comunications, Crestron (mỗi người có chứng chỉ đào tạo của 1 hãng khác nhau)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực)33
3 Công nhân: 4 - Trình độ từ trung cấp trở lên (Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ kèm theo, HĐLĐ...).- Có lý lịch rõ ràng, không liên quan đến các tệ nạn xã hội, có xác nhận lý lịch của cơ quan đủ thẩm quyền hoặc tương đương (Bản sao chứng thực)22
4 Chuyên gia về kết nối tổng thể của hệ thống do Hãng sản xuất thiết bị đào tạo: 1 Được hãng sản xuất thiết bị đào tạo và cấp giấy chứng nhận (Bản sao công chứng)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị đo kiểm tín hiệu video - PHABRIX Dùng đo kiểm và phân tích tín hiệu Video1
2 Cáp chia âm thanh - PHABRIX Dùng đo kiểm và phân tích tín hiệu Video1
3 Modul quang SDI - PHABRIX Dùng để chuyển đổi tín hiệu Video1
4 Bộ phát tín hiệu ra SDI - BLACKMAGIC Dùng để phát tín hiệu Video chuẩn (Colour bar)1
5 Cáp SDI kèm đầu connextor Kết nối tín hiệu Video1
6 Thiết bị đo kiểm tuyến cáp, tín hiệu âm thanh chuyên dụng Dùng để đo kiểm chất lượng tuyến cáp, tín hiệu âm thanh1
7 Tai nghe kiểm âm Sennheiser Dùng để kiểm tra âm thanh1
8 Máy đo dung lượng ắc qui – BK Precision Dùng đo dung lượng pin, ắc qui1
9 Dụng cụ đo nhiệt độ - Fluke Dùng đo nhiệt độ từ xa1
10 Thiết bị đo cáp mạng và cáp conference chuyên dụng WireXpert 4500 (hoặc tương đương) Dụng cụ đo kiểm tra cáp mạng và cáp conference1
11 Máy đo quang - WIREMAP Dùng đo, cân chỉnh cáp quang1
12 Máy đo nhiệt độ - INFRARED Dùng đo nhiệt độ từ xa1
13 Máy đo độ ồn - TOTAL METER Dùng đo độ ồn trong môi trường1
14 Đồng hồ đo nhiệt – M&MPRO Đo độ ẩm1
15 Đồng hồ đo điện – TRUPER Đo điện đa chức năng1
16 Thiết bị đo kiểm tra cáp quang JDSU MTS6000 (hoặc tương đương) Dùng để đo kiểm tra tuyến cáp quang1
17 Thiết bị đo cáp SMPTE Tool Lemo (hoặc tương đương) Dùng để đo tín hiệu cáp SMPTE1
18 Dụng cụ vệ sinh thiết bị: máy hút bụi, chổi quét bụi, găng tay cao su tránh tĩnh điện… (theo tiêu chuẩn) Trọn gói1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->