Gói thầu: Bảo trì hệ thống âm thanh, hình ảnh hội thảo tại Nhà Quốc hội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210677609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội |
| Tên gói thầu | Bảo trì hệ thống âm thanh, hình ảnh hội thảo tại Nhà Quốc hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210677584 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý hành chính Văn phòng Quốc hội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 14:30:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,836,968,132 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng tương tự (bản sao chứng thực gồm HĐ, Biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn) đã thực hiện bảo trì hệ thống âm thanh, hình ảnh tương đương với thiết bị đang sử dụng tại Nhà Quốc hội với thời gian > 12 tháng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là kỹ sư Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin trở lên- Có chứng chỉ đào tạo của một trong số các hãng có thiết bị trong hệ thống như: Stagtec, Beyer Dynamic, Imagine Comunications, Crestron.- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là kỹ sư Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin trở lên. Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ kèm theo, HĐLĐ...).- Có chứng chỉ đào tạo của một trong các hãng có thiết bị trong hệ thống như: Stagtec, Beyer Dynamic, Imagine Comunications, Crestron (mỗi người có chứng chỉ đào tạo của 1 hãng khác nhau)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ trung cấp trở lên (Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ kèm theo, HĐLĐ...).- Có lý lịch rõ ràng, không liên quan đến các tệ nạn xã hội, có xác nhận lý lịch của cơ quan đủ thẩm quyền hoặc tương đương (Bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia về kết nối tổng thể của hệ thống do Hãng sản xuất thiết bị đào tạo: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được hãng sản xuất thiết bị đào tạo và cấp giấy chứng nhận (Bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị đo kiểm tín hiệu video - PHABRIX | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng đo kiểm và phân tích tín hiệu Video |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cáp chia âm thanh - PHABRIX | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng đo kiểm và phân tích tín hiệu Video |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Modul quang SDI - PHABRIX | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để chuyển đổi tín hiệu Video |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ phát tín hiệu ra SDI - BLACKMAGIC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để phát tín hiệu Video chuẩn (Colour bar) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cáp SDI kèm đầu connextor | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kết nối tín hiệu Video |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị đo kiểm tuyến cáp, tín hiệu âm thanh chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo kiểm chất lượng tuyến cáp, tín hiệu âm thanh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tai nghe kiểm âm Sennheiser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để kiểm tra âm thanh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo dung lượng ắc qui – BK Precision | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng đo dung lượng pin, ắc qui |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dụng cụ đo nhiệt độ - Fluke | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng đo nhiệt độ từ xa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị đo cáp mạng và cáp conference chuyên dụng WireXpert 4500 (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ đo kiểm tra cáp mạng và cáp conference |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo quang - WIREMAP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng đo, cân chỉnh cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo nhiệt độ - INFRARED | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng đo nhiệt độ từ xa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo độ ồn - TOTAL METER | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng đo độ ồn trong môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đồng hồ đo nhiệt – M&MPRO | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo độ ẩm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đồng hồ đo điện – TRUPER | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện đa chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị đo kiểm tra cáp quang JDSU MTS6000 (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo kiểm tra tuyến cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị đo cáp SMPTE Tool Lemo (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo tín hiệu cáp SMPTE |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Dụng cụ vệ sinh thiết bị: máy hút bụi, chổi quét bụi, găng tay cao su tránh tĩnh điện… (theo tiêu chuẩn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn gói |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ khuếch đại 4 kênh | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 57 | |
| 2 | Loa kiểm tra liền công suất | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 8 | |
| 3 | Tùy chọn: loa âm tường | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 8 | |
| 4 | Loa lắp âm trần | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 99 | |
| 5 | Hệ thống loa bàn trung tâm của ban thường vụ | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 12 | |
| 6 | Hệ thống loa cột thụ động | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 70 | |
| 7 | Loa cột chủ động, loại cao | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 2 | |
| 8 | Loa cột chủ động, loại thấp | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 5 | |
| 9 | Bộ nâng, hạ cho máy chiếu | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | bộ | 2 | |
| 10 | Máy chiếu các phòng họp | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 3 | |
| 11 | Phiến đấu dây quang 12 cổng LC duplex | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | bộ | 58 | |
| 12 | Phiến đấu dây quang 24 cổng LC duplex | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | bộ | 24 | |
| 13 | Bảng cắm cho tín hiệu audio 24 cổng | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | bộ | 47 | |
| 14 | Bảng cắm cho tín hiệu audio 32 cổng | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | bộ | 28 | |
| 15 | Bảng phân phối hình ảnh số 32 cổng | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | bộ | 15 | |
| 16 | Tổng đài liên lạc nội bộ 19" 1RU | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | bộ | 5 | |
| 17 | Tổng đài liên lạc nội bộ 19" 2RU | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | bộ | 2 | |
| 18 | Mô-đun psu cho liên lạc nội bộ | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 4 | |
| 19 | Bộ chuyển đổi quang cho bảng liên lạc nội bộ | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 2 | |
| 20 | Khung ma trận trung tâm intercom | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 2 | |
| 21 | Digital Client card with 8 digital control key-panel ports RJ-45 for connection of artist control key-panels using CAT5 computer cable | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 2 | |
| 22 | Mô đun tạo mã thời gian | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 1 | |
| 23 | Mô đun tạo xung đồng bộ BB | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 1 | |
| 24 | Module Voip liên lạc nội bộ | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 2 | |
| 25 | Mô-đun cpu cho liên lạc nội bộ | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 4 | |
| 26 | Thiết bị điều khiển trung tâm | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 55 | |
| 27 | Module cắm card mở rộng, 3 khe cắm + Card mở rộng 3 cổng COM | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | bộ | 2 | |
| 28 | Module cắm card mở rộng, 1 khe cắm+ Card mở rộng 3 cổng COM | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | bộ | 1 | |
| 29 | Khung chính cho hệ thống ma trận chuyển mạch audio 3RU | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | bộ | 25 | |
| 30 | Khung chính cho hệ thống ma trận chuyển mạch audio 6RU | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | bộ | 5 | |
| 31 | Bảng mạch tín hiệu MADI hai chiều, giắc quang và BNC | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | bộ | 3 | |
| 32 | Bộ xử lý tín hiệu Audio số | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 50 | |
| 33 | Bảng đầu vào - ra 16 kênh line | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 92 | |
| 34 | Bảng đầu vào 8 kênh microphone | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 8 | |
| 35 | Bảng logic kết nối chuẩn nối tiếp | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 29 | |
| 36 | Bảng phối ghép cáp quang | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 43 | |
| 37 | Bộ ghép/ tách tín hiệu audio và tín hiệu 3G HD-SDI | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 5 | |
| 38 | Card CPU điều khiển trung tâm | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 30 | |
| 39 | Giao diện ADAT | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 5 | |
| 40 | Nexus Relay Interface | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 5 | |
| 41 | Bộ trộn kỹ thuật số | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 5 | |
| 42 | Bàn trộn dạng Mô đun gắn bàn | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 4 | |
| 43 | Floor box | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | hộp | 204 | |
| 44 | Connection box M06.1 (FU1 - Press Conference) | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | cái | 2 | |
| 45 | Bảng kết nối gắn tường W10 | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | cái | 7 | |
| 46 | Hộp kết nối M09 (F03 - MMH) | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | cái | 2 | |
| 47 | Hộp kết nối M01.2 (F05 - MMH) | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 48 | Hộp kết nối M01.1 (F05 - MMH) | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | cái | 2 | |
| 49 | Media box (FU1 - Press Conference) | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | cái | 2 | |
| 50 | Wall Connection Box M06 | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | cái | 3 | |
| 51 | Wall Connection Box M10 | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 52 | Wall Connection Box M07 | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | cái | 7 | |
| 53 | Wall Connection Box M04 | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | cái | 2 | |
| 54 | Wall Connection Box M01 | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | cái | 2 | |
| 55 | Technical level5 patch Connection panel 4 x SMPTE 311 socket connector, angled 19" 2RU | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 56 | Technical level5 patch Connection panel 1 x SMPTE 311 plug connector, angled 19" 2RU | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 57 | TV/Radio patch in rack Connection panel 8 x SMPTE 311 plug/socket connector, angled 19" 2RU | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | cái | 13 | |
| 58 | TV/Radio patch in rackConnection panel 3 x SMPTE 311 plug/socket connector, angled 19" 2RU | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | cái | 2 | |
| 59 | TV/Radio patch in rack | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 2 | |
| 60 | Công tắc xác lập trạng thái vách ngăn | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | cái | 54 | |
| 61 | Hệ thống UPS on-line 3 kVA lắp đứng | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | bộ | 102 | |
| 62 | Hệ thống UPS on-line 6 kVA (bao gồm battery) | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | bộ | 4 | |
| 63 | Hệ thống UPS on-line 10 kVA (bao gồm battery) | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | bộ | 20 | |
| 64 | Hệ thống camera chính | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 1 | |
| 65 | Thiết bị điều khiển camera cho camera cầm tay | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 1 | |
| 66 | Camera hình PTZ có mô-tơ zoom quang, Đầu quay quét cho camera | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 11 | |
| 67 | Thiết bị điều khiển camera cho camera cố định | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | bộ | 3 | |
| 68 | Màn hình điều khiển bằng mô- tơ 130" | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 1 | |
| 69 | Màn hình 17" có cơ cấu động cơ năng hạ | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 12 | |
| 70 | Màn hình 17” LCD gắn rack | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 1 | |
| 71 | Màn hình trình chiếu 95'' | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 4 | |
| 72 | Màn hình full HD 40" | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 8 | |
| 73 | Màn hình thuyết trình 55'' | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 6 | |
| 74 | 42" Seamless & Frameless expandable | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 32 | |
| 75 | Màn hình điều khiển bằng mô- tơ 100" | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 10 | |
| 76 | Bảng điều khiển cảm ứng 10.1” | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 4 | |
| 77 | Bảng điều khiển cảm ứng 15” để bàn | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 3 | |
| 78 | Bộ chuyển đổi định dạng hình ảnh DVI -> HD-SDI | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 10 | |
| 79 | Máy tính và phần mềm ghi âm (1 và 8 ngôn ngữ) | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 88 | |
| 80 | Máy tính điều khiển điều hành, trình chiếu, hội thảo, audio, dịch (interpreters), hiển thị kết quả bầu cử (kèm card xử lý video-Kona) | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 22 | |
| 81 | Máy chủ ghi và tải luồng dữ liệu video | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 1 | |
| 82 | Máy chủ | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 3 | |
| 83 | Máy tính xách tay cho chủ tọa, thư ký, thành viên Chính phủ | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 12 | |
| 84 | Bộ thu quang 2 kênh video/ 2 video channel fibre receiver (nằm trong M04) | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 1 | |
| 85 | Bộ phát quang 2 kênh video/2 video channel fibre transmitter (nằm trong M04) | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 1 | |
| 86 | Card thu phát quang AV, khoảng cách truyền dẫn 10km, single mode | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 5 | |
| 87 | Mặt điều khiển Media có số nút nhấn 4, 5, 6, 8, 9, hoặc 12 nút, với 3 lựa chọn màu cơ bản A - Almond - Hạnh Nhân, B - Black - Đen, và White - trắng | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 80 | |
| 88 | Bộ chuyển đổi HDSDI ->HDMI | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 21 | |
| 89 | Bộ chuyển đổi HDMI sang HD-SDI | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 2 | |
| 90 | Chuyển mạch dữ liệu Ethernet được quản lý 28 cổng | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 1 | |
| 91 | Chuyển mạch dữ liệu Ethernet được quản lý 24 cổng, liên kết sợi quang PoE | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 56 | |
| 92 | Chuyển mạch dữ liệu Ethernet được quản lý 48 cổng, gồm/Ethernet data switch manages 48 ports, fiber uplink, including | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 1 | |
| 93 | Core ethernet data switch | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 3 | |
| 94 | Bộ chuyển tín hiệu hình ảnh HD-SDI->DVI | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 2 | |
| 95 | Giao diện giữa Crestron và EIB | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 54 | |
| 96 | Giao diện âm thanh hội nghị | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 5 | |
| 97 | 19" 1 RU frame for master system video sysnc | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | bộ | 2 | |
| 98 | Tủ 19" 2 RU cho mô đun phân phối hình ảnh | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | bộ | 16 | |
| 99 | Ma trận hình ảnh HD-SDI 16 x 32 | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 1 | |
| 100 | Video matrix HD-SDI 16x48 / Ma trận hình ảnh HD-SDI 16x48 | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 1 | |
| 101 | Ma trận hình ảnh HD-SDI 24 x 48/Video matrix HD-SDI 24 x 48 | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 1 | |
| 102 | Bộ chuyển tín hiệu hình ảnh HD-SDI->FBAS | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 3 | |
| 103 | Chuyển đổi quang -> analog | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 3 | |
| 104 | Chuyển đổi analog -> quang | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 3 | |
| 105 | Bộ thu quang 2 kênh video | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 11 | |
| 106 | Bộ chuyển đổi HD-SDI sang sợi quang/HD-SDI to fiber converter và Bộ chuyển đổi sợi quang 2ch sang HD-SDI | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 56 | |
| 107 | Bộ phát quang 2 kênh video | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 11 | |
| 108 | Phân chia tín hiệu tương tự | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 8 | |
| 109 | Phân chia tín hiệu video HD SDI | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 3 | |
| 110 | Bộ thu quang 4 kênh audio tương tự | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 8 | |
| 111 | Bộ phát quang 4 kênh audio tương tự | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 8 | |
| 112 | Thiết bị định tuyến HD-SDI 72 x 64 Platium MX | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 1 | |
| 113 | Bộ điều khiển định tuyến (RCP) của Imagine Communications Magellan | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 3 | |
| 114 | Thiết bị trộn video 1 M/E | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 4 | |
| 115 | Bộ phát/thu quang 2 kênh video | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 19 | |
| 116 | Thiết bị trung tâm dành cho hệ thống phiên dịch | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 3 | |
| 117 | Bàn phiên dịch | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 7 | |
| 118 | Trung tâm truyền phát hồng ngoại | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 2 | |
| 119 | Hệ thống ăng ten GPS ngoài | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 1 | |
| 120 | Module bộ nhận GPS dùng cho hệ thống đồng bộ | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 1 | |
| 121 | Module PSU cho hệ thống đồng bộ hình ảnh | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 2 | |
| 122 | Internet/ NTP module | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 1 | |
| 123 | Bộ thu 2 kênh (kèm anten) | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 2 | |
| 124 | Bộ chia tín hiệu audio 1:10 cho phóng viên | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 6 | |
| 125 | AMP Panel | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 1 | |
| 126 | Audio I/O Panel (6 In/6 Out) | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 1 | |
| 127 | Computer signal extender USB/Bộ mở rộng tín hiệu máy tính USB | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | bộ | 2 | |
| 128 | Bộ chuyển đổi chia tỉ lệ tương thích HDCP 8 đầu vào với phần mở rộng DTP | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 3 | |
| 129 | Bộ cấp nguồn cho hệ thống hội nghị | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 41 | |
| 130 | Trung tâm điều khiển Hệ thống hội nghị (dùng để lắp thêm bộ nguồn CA-4100 cung cấp trong các phòng họp có từ 16 đến 30 bộ mic) | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 87 | |
| 131 | Loa treo tường AT + loa siêu trầm | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 10 | |
| 132 | Ma trận hình ảnh SMX series swicher (phòng chiếu phim) | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 1 | |
| 133 | Đầu Bluray 3D | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 1 | |
| 134 | HDMI audio De-embedder (phòng chiếu phim) | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 1 | |
| 135 | Bộ mở rộng KVM | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | bộ | 13 | |
| 136 | Local - Remote Extender | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | bộ | 1 | |
| 137 | Bộ khuếch đại phân chia tín hiệu hình ảnh máy tính | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 5 | |
| 138 | Hệ thống truyền hình hội nghị | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | thiết bị | 2 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng tương tự (bản sao chứng thực gồm HĐ, Biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn) đã thực hiện bảo trì hệ thống âm thanh, hình ảnh tương đương với thiết bị đang sử dụng tại Nhà Quốc hội với thời gian > 12 tháng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ là kỹ sư Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin trở lên- Có chứng chỉ đào tạo của một trong số các hãng có thiết bị trong hệ thống như: Stagtec, Beyer Dynamic, Imagine Comunications, Crestron.- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư: | 2 | - Trình độ là kỹ sư Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin trở lên. Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ kèm theo, HĐLĐ...).- Có chứng chỉ đào tạo của một trong các hãng có thiết bị trong hệ thống như: Stagtec, Beyer Dynamic, Imagine Comunications, Crestron (mỗi người có chứng chỉ đào tạo của 1 hãng khác nhau)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân: | 4 | - Trình độ từ trung cấp trở lên (Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ kèm theo, HĐLĐ...).- Có lý lịch rõ ràng, không liên quan đến các tệ nạn xã hội, có xác nhận lý lịch của cơ quan đủ thẩm quyền hoặc tương đương (Bản sao chứng thực) | 2 | 2 |
| 4 | Chuyên gia về kết nối tổng thể của hệ thống do Hãng sản xuất thiết bị đào tạo: | 1 | Được hãng sản xuất thiết bị đào tạo và cấp giấy chứng nhận (Bản sao công chứng) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo kiểm tín hiệu video - PHABRIX | Dùng đo kiểm và phân tích tín hiệu Video | 1 |
| 2 | Cáp chia âm thanh - PHABRIX | Dùng đo kiểm và phân tích tín hiệu Video | 1 |
| 3 | Modul quang SDI - PHABRIX | Dùng để chuyển đổi tín hiệu Video | 1 |
| 4 | Bộ phát tín hiệu ra SDI - BLACKMAGIC | Dùng để phát tín hiệu Video chuẩn (Colour bar) | 1 |
| 5 | Cáp SDI kèm đầu connextor | Kết nối tín hiệu Video | 1 |
| 6 | Thiết bị đo kiểm tuyến cáp, tín hiệu âm thanh chuyên dụng | Dùng để đo kiểm chất lượng tuyến cáp, tín hiệu âm thanh | 1 |
| 7 | Tai nghe kiểm âm Sennheiser | Dùng để kiểm tra âm thanh | 1 |
| 8 | Máy đo dung lượng ắc qui – BK Precision | Dùng đo dung lượng pin, ắc qui | 1 |
| 9 | Dụng cụ đo nhiệt độ - Fluke | Dùng đo nhiệt độ từ xa | 1 |
| 10 | Thiết bị đo cáp mạng và cáp conference chuyên dụng WireXpert 4500 (hoặc tương đương) | Dụng cụ đo kiểm tra cáp mạng và cáp conference | 1 |
| 11 | Máy đo quang - WIREMAP | Dùng đo, cân chỉnh cáp quang | 1 |
| 12 | Máy đo nhiệt độ - INFRARED | Dùng đo nhiệt độ từ xa | 1 |
| 13 | Máy đo độ ồn - TOTAL METER | Dùng đo độ ồn trong môi trường | 1 |
| 14 | Đồng hồ đo nhiệt – M&MPRO | Đo độ ẩm | 1 |
| 15 | Đồng hồ đo điện – TRUPER | Đo điện đa chức năng | 1 |
| 16 | Thiết bị đo kiểm tra cáp quang JDSU MTS6000 (hoặc tương đương) | Dùng để đo kiểm tra tuyến cáp quang | 1 |
| 17 | Thiết bị đo cáp SMPTE Tool Lemo (hoặc tương đương) | Dùng để đo tín hiệu cáp SMPTE | 1 |
| 18 | Dụng cụ vệ sinh thiết bị: máy hút bụi, chổi quét bụi, găng tay cao su tránh tĩnh điện… (theo tiêu chuẩn) | Trọn gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi