Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị các loại đợt 7 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210677955-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, thiết bị các loại đợt 7 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210628543
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 15:00:00 đến ngày 2021-07-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,506,966,849 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 413,000,000 VNĐ ((Bốn trăm mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 3*185+1*120 Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 7 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
2 Dây nhôm AL70/11/XLPE2,5/HDPE Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 672 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
3 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 3 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
4 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 4 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
5 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x70-12,7/22(24)kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 162 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
6 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x95-12,7/22(24)kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 562 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
7 Dây nhôm AC 70/11/XLPE2.5/HDPE 24KV Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 18 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
8 Dây nhôm AC 120/XLPE2.5/HDPE 24KV Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 36 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
9 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 18 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
10 Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 24,7 km Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
11 Dây nhôm lõi thép AC50/8 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 0,398 km Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
12 Dây nhôm lõi thép AC95/16 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 10,91 km Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
13 Dây nhôm AC 70XLPE2.5/HDPE Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 54 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
14 Dây nối đất chống sét van Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 30 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
15 Máy biến áp 400kvA-22/0,4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 2 máy Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
16 Máy biến áp 250kvA-22/0,4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 12 máy Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
17 Máy biến áp 560kvA-22/0,4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 1 máy Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
18 Máy biến áp 320kvA-22/0,4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 3 máy Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
19 Tủ hạ thế 500V-400A (3 lộ ra: 3*200A+1DP) Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 1 tủ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
20 Cầu dao cách ly chém đứng ngoài trời 24kv Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 11 Bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
21 Cầu dao cách ly chém đứng trong nhà 24kv Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 6 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
22 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 24kv Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 1 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
23 Chống sét van HE 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 38 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
24 Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 3 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
25 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 2 Bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
26 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 4 Bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
27 Chống sét van HE 22kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 8 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
28 Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế 4*185 Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA 1 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
29 Đầu cáp ngoai trời 24Kv - 3*70 Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm 2 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
30 Đầu cáp ngoai trời 24Kv - 3*95 Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm 2 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
31 Cầu chì ống PK 24kv Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 5 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
32 Cầu chì tự rơi 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 7 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
33 Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 111 quả Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
34 Sứ VHĐ 24kV + ty Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 9 quả Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
35 Sứ xuyên tường 24kv + ty Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 6 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
36 Chuỗi néo đơn polymer 24kV + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 30 chuỗi Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
37 Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 11 quả Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
38 Sứ VHĐ 24kV + ty Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 12 quả Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
39 Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 593 quả Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
40 Sứ VHĐ 24kV + ty Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 12 quả Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
41 Chuỗi néo đơn polymer 24kV + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 330 chuỗi Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
42 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 50/8 (Bổ sung) Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 0,53 km Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
43 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 120/19 Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 0,024 km Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
44 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 95/16 (Bổ sung) Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 0,159 km Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
45 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 70/11 Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 4,966 km Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
46 Dây nhôm bọc cách điện AC150/24-XLPE2,5/HDPE Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 1.921 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
47 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 685 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
48 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 66 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
49 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W/FR 3x240-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 78 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
50 Dây nhôm bọc cách điện AC150/24-XLPE2,5/HDPE Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 30 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
51 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 374 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
52 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*150 Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 56 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
53 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*185 Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 140 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
54 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*240 Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 105 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
55 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 24 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
56 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 90 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
57 Cáp vặn xoắn 4*95mm2 Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ hạ thế (bao gồm cả thí nghiệm) 1.053 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
58 Cáp vặn xoắn 4*95mm2 (lèo) Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ hạ thế (bao gồm cả thí nghiệm) 24,5 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
59 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV (polyme) Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 2 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
60 Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 10 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
61 Cầu dao phụ tải 22kV - 630A, chém đứng ngoài trời, dập hồ quang dầu. Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 1 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
62 Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 1 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
63 Máy biến áp 250kVA-22/0.4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 8 máy Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
64 Máy biến áp 320kVA-22/0.4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 3 máy Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
65 Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 18 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
66 Tủ hạ thế 500V-600A (4x200A+DP) Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 1 tủ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
67 Tủ hạ thế 500V-500A (3x200A+DP) Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 2 tủ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
68 Tủ hạ thế 500V-400A (3x200A+DP) Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 5 tủ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
69 Tủ hạ thế 500V-300A (3x200A+DP) Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 1 tủ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
70 Cầu chì tự rơi cắt có tải SI-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 2 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
71 Đầu cáp trung thế ngoài trời 24kV 3*240 Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm 1 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
72 Đầu cáp trung thế trong nhà 24kV 3*240 Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm 1 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
73 Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 174 chuỗi Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
74 Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv dây bọc ( 01 khóa néo 70-120 dây bọc + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 75 chuỗi Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
75 Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 544 quả Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
76 Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 8 quả Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
77 Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 4 quả Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
78 Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 3 quả Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
79 Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv +phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 12 chuỗi Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
80 Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 99 quả Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
81 Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 52 quả Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
82 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 50/8 (Bổ sung) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 0,009 km Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
83 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 70/11(bổ sung) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 0,198 km Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
84 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 70/11 Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 10,162 km Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
85 Dây nhôm bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 964 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
86 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 1.367 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
87 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 72 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
88 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W/FR 3x240-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 78 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
89 Dây nhôm bọc cách điện AC150/24-XLPE2,5/HDPE Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 30 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
90 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 447 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
91 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*150 Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 56 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
92 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*185 Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 84 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
93 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*240 Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 112 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
94 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 72 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
95 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 18 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
96 Cáp vặn xoắn 4*95mm2 Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ hạ thế (bao gồm cả thí nghiệm) 493 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
97 Cáp vặn xoắn 4*95mm2 (lèo) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ hạ thế (bao gồm cả thí nghiệm) 12,5 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
98 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV (polyme) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 3 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
99 Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 12 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
100 Cầu dao phụ tải 22kV - 630A, chém đứng ngoài trời, dập hồ quang dầu. Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 1 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
101 Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 1 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
102 Máy biến áp 250kVA-22/0.4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 4 máy Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
103 Máy biến áp 320kVA-22/0.4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 6 máy Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
104 Máy biến áp 400kVA-22/0.4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 2 máy Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
105 Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 28 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
106 Tủ hạ thế 500V-500A (4x200A+DP) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 4 tủ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
107 Tủ hạ thế 500V-400A (3x200A+DP) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 3 tủ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
108 Tủ hạ thế 500V-300A (3x200A+DP) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 2 tủ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
109 Cầu chì tự rơi cắt có tải SI-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 8 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
110 Cầu chì tự rơi SI-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 3 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
111 Đầu cáp trung thế ngoài trời 24kV 3*240 Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm 1 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
112 Đầu cáp trung thế trong nhà 24kV 3*240 Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm 1 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
113 Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 105 chuỗi Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
114 Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv dây bọc ( 01 khóa néo 70-120 dây bọc + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 45 chuỗi Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
115 Sứ chuỗi néo kép polyme 24kv + phụ kiện Sứ chuỗi néo kép 24kv ( 01 khóa néo 70-120 dây bọc + 2 khánh đơn + 09 móc treo chữ U+ 01 móc nối đơn + 1 vòng treo đầu tròn) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 9 chuỗi Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
116 Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 251 quả Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
117 Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 16 quả Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
118 Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 4 quả Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
119 Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 3 quả Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
120 Sứ xuyên tường 24kv + ty Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 3 quả Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
121 Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 21 chuỗi Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
122 Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 105 quả Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
123 Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 66 quả Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
124 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 50/8 Cải tạo nâng cấp ĐZ 978E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV(Trục chính từ 1 - 98) - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 8,324 km Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
125 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 70/11 Cải tạo nâng cấp ĐZ 978E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV(Trục chính từ 1 - 98) - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 42,142 km Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
126 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 95/16 Cải tạo nâng cấp ĐZ 978E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV(Trục chính từ 1 - 98) - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 10,206 km Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
127 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ 978E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV(Trục chính từ 1 - 98) - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 90 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
128 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE Cải tạo nâng cấp ĐZ 978E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV(Trục chính từ 1 - 98) - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 390 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
129 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ 978E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV(Trục chính từ 1 - 98) - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 78 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
130 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 Cải tạo nâng cấp ĐZ 978E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV(Trục chính từ 1 - 98) - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 102 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
131 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV (polyme) Cải tạo nâng cấp ĐZ 978E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV(Trục chính từ 1 - 98) - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 7 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
132 Cầu dao phụ tải 22kV - 630A (dầu, chém đứng) Cải tạo nâng cấp ĐZ 978E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV(Trục chính từ 1 - 98) - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 5 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
133 Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 978E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV(Trục chính từ 1 - 98) - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 15 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
134 Tụ bù trung thế 24kV-100kVAR-13,28 Cải tạo nâng cấp ĐZ 978E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV(Trục chính từ 1 - 98) - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 3 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
135 Biến áp cấp nguồn 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 978E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV(Trục chính từ 1 - 98) - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 1 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
136 Máy biến áp 100kVA-22/0.4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 978E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV(Trục chính từ 1 - 98) - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 1 máy Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
137 Máy biến áp 250kVA-22/0.4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 978E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV(Trục chính từ 1 - 98) - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 4 máy Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
138 Máy biến áp 320kVA-22/0.4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 978E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV(Trục chính từ 1 - 98) - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 2 máy Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
139 Máy biến áp 400kVA-22/0.4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 978E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV(Trục chính từ 1 - 98) - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 1 máy Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
140 Máy biến áp 560kVA-22/0.4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 978E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV(Trục chính từ 1 - 98) - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 1 máy Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
141 Máy biến áp 1000kVA-22/0.4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 978E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV(Trục chính từ 1 - 98) - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 1 máy Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
142 Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 978E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV(Trục chính từ 1 - 98) - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 26 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
143 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV (polyme) Cải tạo nâng cấp ĐZ 978E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV(Trục chính từ 1 - 98) - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 10 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
144 Cầu dao cách ly chém đứng ngoài trời 22kV (polyme) Cải tạo nâng cấp ĐZ 978E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV(Trục chính từ 1 - 98) - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 2 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
145 Cầu chì tự rơi cắt tải SI-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 978E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV(Trục chính từ 1 - 98) - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 6 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
146 Cầu chì tự rơi 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 978E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV(Trục chính từ 1 - 98) - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 11 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
147 Cầu chì tự rơi 1 pha 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ 978E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV(Trục chính từ 1 - 98) - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 2 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
148 Cầu chì ống PK-24kV (polyme) Cải tạo nâng cấp ĐZ 978E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV(Trục chính từ 1 - 98) - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 2 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
149 Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv + phụ kiện ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ 978E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV(Trục chính từ 1 - 98) - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 378 chuỗi Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
150 Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ 978E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV(Trục chính từ 1 - 98) - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 788 quả Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
151 Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ 978E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV(Trục chính từ 1 - 98) - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 25 quả Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
152 Sứ xuyên 24kv + ty Cải tạo nâng cấp ĐZ 978E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV(Trục chính từ 1 - 98) - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 6 quả Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
153 Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ 978E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV(Trục chính từ 1 - 98) - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 9 chuỗi Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
154 Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ 978E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV(Trục chính từ 1 - 98) - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 182 quả Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
155 Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ 978E15.2 sau trạm 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV(Trục chính từ 1 - 98) - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 85 quả Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
156 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 50/8 Cải tạo nâng cấp ĐZ976E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 6,551 km Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
157 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 70/11 Cải tạo nâng cấp ĐZ976E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 21,154 km Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
158 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE Cải tạo nâng cấp ĐZ976E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 597 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
159 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ976E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 24 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
160 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE Cải tạo nâng cấp ĐZ976E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 72 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
161 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ976E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 30 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
162 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 Cải tạo nâng cấp ĐZ976E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 36 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
163 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV (polyme) Cải tạo nâng cấp ĐZ976E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 4 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
164 Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ976E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 8 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
165 Tụ bù trung thế 24kV-100kVAR-13,28 Cải tạo nâng cấp ĐZ976E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 3 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
166 Máy biến áp 250kVA-22/0.4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ976E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 2 máy Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
167 Máy biến áp 320kVA-22/0.4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ976E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 3 máy Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
168 Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ976E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 10 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
169 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV (polyme) Cải tạo nâng cấp ĐZ976E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 4 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
170 Cầu dao cách ly chém đứng ngoài trời 22kV (polyme) Cải tạo nâng cấp ĐZ976E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 3 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
171 Cầu chì tự rơi cắt có tải SI-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ976E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 3 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
172 Cầu chì tự rơi SI-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ976E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 7 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
173 Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv +phụ kiện ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ976E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 295 chuỗi Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
174 Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv + phụ kiện dây bọc ( 01 khóa néo 70-120 dây bọc + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ976E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 12 chuỗi Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
175 Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ976E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 322 quả Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
176 Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ976E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 4 quả Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
177 Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv +phụ kiện ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ976E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 9 chuỗi Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
178 Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ976E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 18 quả Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
179 Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ976E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 14 quả Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
180 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 78 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
181 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 576 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
182 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 3*150+1*95 Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 9 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
183 Cáp vặn xoắn 4*95mm2 Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 51 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
184 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 111 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
185 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 96 m Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
186 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV (polyme) Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 6 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
187 Cầu dao cách ly chém đứng ngoài trời 22kV (polyme) Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 1 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
188 Biến áp cấp nguồn 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 1 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
189 Tụ bù trung thế 24kV-100kVAR-13,28 Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 3 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
190 Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 13 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
191 Máy biến áp 250kVA-22/0.4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 1 máy Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
192 Máy biến áp 320kVA-22/0.4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 3 máy Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
193 Máy biến áp 400kVA-22/0.4kV Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 1 máy Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
194 Chống sét van 24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 37 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
195 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV (polyme) Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 6 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
196 Cầu dao cách ly chém đứng ngoài trời 22kV (polyme) Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 1 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
197 Tủ hạ thế 500V-300A (3x200A+DP) Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 1 tủ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
198 Cầu chì tự rơi SI-24kV (1 pha) Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 5 pha Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
199 Cầu chì tự rơi cắt có tải SI-24kV Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 15 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
200 Cầu chì tự rơi SI-22kV Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 14 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
201 Cầu chì ống PK-24kV (polyme) Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 1 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
202 Đầu cáp hạ thế 4*150 Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA 1 bộ Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
203 Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv +phụ kiện ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 259 chuỗi Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
204 Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + phụ kiện ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 3 chuỗi Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
205 Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 612 quả Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
206 Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 16 quả Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
207 Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv +phụ kiện ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 30 chuỗi Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
208 Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 198 quả Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
209 Sứ xuyên tường-24 kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 3 quả Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
210 Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 106 quả Theo Chương V Tiêu chuẩn đánh giá
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.276E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.55E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp VTTB cho lưới điện trung hạ áp và có hàng hóa cơ bản tương tự (MBA, dây dẫn, tủ điện hạ thế, sứ, thiết bị đóng cắt…). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.900.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->