Gói thầu: Khôi phục cầu Đá Bạc, xã Cẩm Thịnh, huyện Cẩm Xuyên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210678452-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Khôi phục cầu Đá Bạc, xã Cẩm Thịnh, huyện Cẩm Xuyên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210678384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đã bố trí 3.500 triệu đồng tại Quyết định số 79/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 15:16:00 đến ngày 2021-07-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,932,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cầu chính:
1 Sản xuất ống vách dày 7mm, dài 5m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,694 tấn
2 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24 m
3 Tháo dỡ ống vách cọc KN Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,24 100m
4 Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 76,14 m
5 Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 59,77 m3
6 Cốt thép cọc khoan nhồi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,873 tấn
7 Cốt thép cọc khoan nhồi >18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,027 tấn
8 Lắp đặt ống siêu ấm D50/58mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3 100m
9 Nút bịt ống nhựa D58mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
10 Lắp đặt ống kiểm tra D100/110mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,626 100m
11 Nút bịt ống nhựa D110mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
12 Bê tông cọc KN 30MPa, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50,664 m3
13 Bơm vữa xi măng bịt ống kiểm tra Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,747 m3
14 Đập đầu cọc khoan nhồi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,032 m3
15 Siêu âm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18 1 mặt cắt siêu âm/ 1 TN
16 Khoan KT, xử lý cọc KN lỗ khoan >80mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cọc
17 Đào hố móng đất cấp 2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,096 100m3
18 Đắp đất sau mố K98 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,474 100m3
19 Đắp hố móng K95, đất cấp 2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,918 100m3
20 San đất bãi thải trong phạm vi 100m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,799 100m3
21 Đắp nón mố K95, máy đầm cóc, đất cấp 3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,043 100m3
22 Đắp nón mố K95, máy đầm 16T, đất cấp 3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,811 100m3
23 Đá dăm đệm móng Dmax>6 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,104 m3
24 Ván khuôn lớp lót móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,049 100m2
25 Bê tông lót móng 12Mpa đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,104 m3
26 Cốt thép mố cầu D≤10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,357 tấn
27 Cốt thép mố cầu D≤18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,749 tấn
28 Cốt thép mố cầu D>18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,605 tấn
29 Ván khuôn mố Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,805 100m2
30 Bê tông 25Mpa đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 205,978 m3
31 Quét nhựa đường mố cầu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 314,6 m2
32 Ván khuôn bản quá độ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,135 100m2
33 Đá dăm đệm móng bản quá độ Dmax>6 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17,76 m3
34 Cốt thép bản quá độ D≤10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,019 tấn
35 Cốt thép bản quá độ D≤18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,121 tấn
36 Cốt thép bản quá độ D>18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,048 tấn
37 Bê tông bản quá độ 25Mpa đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,68 m3
38 Giấy dầu nhựa đường, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,2 m2
39 Ván khuôn dầm bản đổ tại chỗ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 54 m2
40 Ống tôn tạo lỗ rỗng D=36cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,243 tấn
41 Lắp dựng ống tạo lỗ rỗng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,243 tấn
42 Thép D≤10mm mảng tạo dáng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,088 tấn
43 Cốt thép dầm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,441 tấn
44 Cốt thép dầm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,748 tấn
45 Cốt thép dầm >18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,477 tấn
46 Cốt thép mặt cầu D≤10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,32 tấn
47 BT dầm bản 25MPa đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 41,525 1m3
48 BT lớp phủ 25MPa đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,76 m3
49 Khe co giãn dạng ray Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14 m
50 Cốt thép khe co giãn D Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,227 tấn
51 Ván khuôn khe co giãn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,054 100m2
52 Vữa không co ngót Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,68 m3
53 Sơn gờ chắn bánh, 1 nước lót 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 103,8 m2
54 Sản xuất lan can cầu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,066 tấn
55 Mạ kẽm lan can cầu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.065,666 kg
56 Lắp dựng lan can cầu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,066 tấn
57 Sản xuất ống thoát nước mặt cầu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,292 tấn
58 Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,292 tấn
B Đường hai đầu cầu:
1 Đào vét bùn, hữu cơ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,756 100m3
2 Đánh cấp, đào nền, đào rãnh, đào khuôn, cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,36 100m3
3 Đắp nền đường K95, máy đầm cóc Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,279 100m3
4 Đắp nền đường K95, máy đầm 16T Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,307 100m3
5 Trồng cỏ mái ta luy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,281 100m2
6 Đá dăm đệm ck nón mố, CK taluy Dmax>6 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,589 m3
7 Đá hộc xây vữa 8MPa ck nón mố, Taluy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 29,826 m3
8 Bạt xác rắn ngăn cách nón mố, taluy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,044 100m2
9 Đá hộc xây vữa 8MPa nón mố, Ta luy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 61,427 m3
10 Móng CP đá dăm loại II, dày 15cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,949 100m3
11 Rải 01 lớp bạt xác rắn ngăn cách Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,364 100m2
12 Mặt đường bê tông M250# dày 18cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 111,945 m3
13 Thi công khe co Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 67,637 m
14 Thi công khe giãn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,835 m
15 Thi công khe dọc Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 26,61 m
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,527 100m2
17 Biển chữ nhật phản quang 120x65cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
18 Cọc tiêu BTCT 0.15x0.15x1.025m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
C Phụ trợ thi công cầu:
1 Đào vét bùn, hữu cơ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,305 100m3
2 Đánh cấp, đào nền, đào rãnh, đào khuôn, cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,145 100m3
3 Đắp nền đường K95, máy đầm cóc Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,18 100m3
4 Đắp nền đường K95, máy đầm 16T Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,429 100m3
5 Mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,431 100m3
6 Đá dăm đệm móng cống Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,076 m3
7 Ống BT ly tâm D1200mm, tải trọng TC - H10 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 m
8 Lắp đặt ống BT ly tâm D1200mm, tải trọng TC - H10 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 Đoạn
9 Đào hoàn trả mặt bằng thi công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,233 100m3
10 Đá dăm đệm móng Dmax Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20 m3
11 Đắp vòng vây K90, đất cấp 3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2 100m3
12 Đào hoàn trả mặt bằng thi công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2 100m3
13 Vận chuyển đất thải 1km, ô tô 7T Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2 100m3
14 SX kết cấu thép thi công mố Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,381 tấn
15 Lắp dựng kết cấu thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14,762 tấn
16 Tháo dỡ kết cấu thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14,762 tấn
17 Thép D>18 thi công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,621 tấn
18 Gỗ chống D100, L=1.5m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,261 m3
19 Gỗ ván sàn công tác (tính cho 01 hệ, luân chuyển 02 lần) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4 1m3
20 Bơm nước hố móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 ca
21 Hệ sàn đạo thép hình Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,403 tấn
22 Lắp dựng hệ sàn đạo Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,403 tấn
23 Tháo dỡ hệ sàn đạo Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,403 tấn
24 Cốt thép thi công D≤10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,02 tấn
25 Bắt xiết bu lông D20, L=60cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 cái
26 Ván lát dày 8cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,66 1m3
27 Tà vẹt gỗ 14x22x200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,364 m3
28 Đinh 7-10cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5 kg
29 Làm và thả rọ đá 1x1x2m (đá hộc tận dụng 70%) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20 1 rọ
30 Nhân công tháo dỡ rọ đá ( ĐGx50%) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20 1 rọ
31 Đá hộc thử tải ( TD 90%, NC xếp và TD) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 89,92 m3
32 Phá dỡ cầu cũ bê tông cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20,3 m3
33 Phá dỡ cầu cũ đá xây, bê tông Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50,25 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cầu và đường hai đầu cầu có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây. + Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công xây mới công trình cầu và đường hai đầu cầu. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->